
Fredrik Ulvestad
Tiền vệ trung tâm ·
Odense Boldklub
Chuyển nhượng và giá trị của Fredrik Ulvestad
Giá trị chuyển nhượng của Fredrik Ulvestad được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 195 nghìn EUR khi đang ở Odense Boldklub (ước tính, không phải giá giao dịch). Trước đó, dữ liệu ghi nhận lượt chuyển từ Aalesunds FK sang No team ngày 01/01/2015, phí không được công bố.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/1/2011 | — | Aalesunds FK | Không công bố |
| 1/1/2015 | Aalesunds FK | No team | Không công bố |
| 10/3/2015 | No team | Burnley | Không công bố |
| 31/8/2016 | Burnley | Charlton Athletic | Cho mượn |
| 31/5/2017 | Charlton Athletic | Burnley | Trở lại sau cho mượn |
| 2/2/2018 | Burnley | Djurgårdens IF | Tự do |
| 3/2/2021 | Djurgårdens IF | Qingdao | Tự do |
| 7/9/2021 | Qingdao | Sivasspor | Tự do |
| 21/8/2023 | Sivasspor | Pogoń Szczecin | Tự do |
| 2/9/2026 | Pogoń Szczecin | Odense Boldklub | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 13/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu chuyện sự nghiệp Fredrik Ulvestad qua từng mùa
Ngoài Odense Boldklub, CLB hiện tại, hồ sơ của Fredrik Ulvestad còn ghi số liệu ở 7 câu lạc bộ khác. Anh đến Odense Boldklub ngày 02/09/2026 từ Pogoń Szczecin theo dạng chuyển nhượng tự do. Dữ liệu mùa 26/27 tại VĐQG Đan Mạch ghi nhận anh ra sân 1 trận. Trong đội hình Odense Boldklub, anh khoác áo số 6, có hợp đồng kéo dài đến 30/06/2028.
Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 01/01/2011, lúc anh gia nhập Aalesunds FK, năm anh bước sang tuổi 19. Quãng ở Aalesunds FK được ghi bằng 10 bàn và 2 kiến tạo sau 90 lần có tên trong danh sách thi đấu. Các mùa có số liệu ở đội này trải từ 2011 đến 2014. Hàng số liệu theo mùa đầu tiên thuộc về Aalesunds FK tại VĐQG Na Uy ở mùa 2011, năm anh bước sang tuổi 19. Trong mùa ấy anh có tên trong danh sách thi đấu 6 lần. Anh cập bến Pogoń Szczecin ngày 21/08/2023 từ Sivasspor dưới dạng tự do. Cộng mọi giải, anh có 17 bàn cùng 9 kiến tạo sau 109 trận có tên trong danh sách thi đấu tại đây. Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 2020 tại VĐQG Thuỵ Điển ở Djurgårdens IF là mùa cao nhất trong dữ liệu với 11 bàn. Khi đó là năm anh bước sang tuổi 28. Bàn thắng sớm nhất trong số liệu theo mùa thuộc về mùa 2013 tại VĐQG Na Uy cùng Aalesunds FK, khi anh ghi 7 bàn, năm anh tròn 21 tuổi. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 49 bàn và 19 kiến tạo qua 7 đội bóng. Ở các CLB đó, anh có 404 lần có tên trong danh sách thi đấu.
Fredrik Ulvestad đang chơi cho câu lạc bộ nào?
Theo dữ liệu chuyển nhượng, Fredrik Ulvestad gia nhập Odense Boldklub ngày 02/09/2026. Bản hợp đồng đang có hiệu lực tới 30/06/2028.
- Câu lạc bộ
- Odense Boldklub
- Giải đấu
- VĐQG Đan Mạch
- Số áo
- 6
- Gia nhập
- 02/09/2026
- Hợp đồng đến
- 30/6/2028
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,2 triệu EUR (ước tính)
Fredrik Ulvestad: tiểu sử, chiều cao, quốc tịch
Fredrik Ulvestad mang áo số 6 của Odense Boldklub và chơi ở vị trí tiền vệ. Hợp đồng với Odense Boldklub được ghi nhận đến 30/06/2028.
- Vị trí
- Tiền vệ trung tâm
- Ngày sinh
- 17/6/1992 (34 tuổi)
- Quốc tịch
- Na Uy
- Chiều cao
- 183 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 6
- CLB hiện tại
- Odense Boldklub
- Hợp đồng đến
- 30/6/2028
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,2 triệu EUR (ước tính)
Thống kê Fredrik Ulvestad mùa 26/27
Thống kê mùa 26/27 tại VĐQG Đan Mạch của Fredrik Ulvestad: 1 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo. Điểm số trung bình mỗi trận là 6,80.
- 1 Trận
- 28 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0,22 xG
- 0,17 xA
- 1 Sút
- 1 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
- 6,80 Điểm trung bình
Sự nghiệp Fredrik Ulvestad theo mùa
Fredrik Ulvestad có tên trong danh sách thi đấu của Pogoń Szczecin nhiều nhất, 109 lần theo dữ liệu từng mùa. Riêng Pogoń Szczecin chiếm 27% số lần có tên trong danh sách thi đấu.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Sivasspor | 21/22 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 16 | 962 | 2 | 1 | 6,76 |
| Sivasspor | 22/23 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 28 | 1968 | 1 | 3 | 6,88 |
| Aalesunds FK | 12/13 | Cúp C2 Châu Âu | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Djurgårdens IF | 18/19 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Djurgårdens IF | 20/21 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sivasspor | 22/23 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Burnley | 17/18 | Ngoại Hạng Anh | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Burnley | 16/17 | Ngoại Hạng Anh | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Burnley | 14/15 | Ngoại Hạng Anh | 6 | 67 | 0 | 0 | 6,60 |
| Pogoń Szczecin | 25/26 | VĐQG Ba Lan | 32 | 2719 | 5 | 3 | 6,97 |
| Pogoń Szczecin | 24/25 | VĐQG Ba Lan | 33 | 2534 | 6 | 3 | 7,08 |
| Pogoń Szczecin | 23/24 | VĐQG Ba Lan | 26 | 2174 | 6 | 3 | 7,01 |
| Djurgårdens IF | 20/21 | Cúp C1 Châu Âu | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Burnley | 15/16 | Hạng Nhất Anh | 14 | 123 | 0 | 1 | 6,82 |
| Djurgårdens IF | 2018 | VĐQG Thuỵ Điển | 24 | 1986 | 1 | 0 | 7,02 |
| Djurgårdens IF | 2019 | VĐQG Thuỵ Điển | 30 | 2664 | 5 | 3 | 7,27 |
| Charlton Athletic | 16/17 | Hạng Ba Anh | 33 | 0 | 1 | 0 | — |
| Sivasspor | 22/23 | Cúp C3 Châu Âu | 7 | 438 | 1 | 0 | 6,74 |
| Djurgårdens IF | 2020 | VĐQG Thuỵ Điển | 27 | 2418 | 11 | 0 | 7,30 |
| Pogoń Szczecin | 2026 | Club Friendlies | 5 | 58 | 0 | 0 | 5,20 |
| Norway | 20/21 | UEFA Nations League | 1 | 90 | 0 | 0 | 7,00 |
| Pogoń Szczecin | 23/24 | Cúp Quốc gia Ba Lan | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| Pogoń Szczecin | 24/25 | Cúp Quốc gia Ba Lan | 6 | 473 | 0 | 0 | — |
| Pogoń Szczecin | 25/26 | Cúp Quốc gia Ba Lan | 2 | 196 | 0 | 0 | — |
| Burnley | 15/16 | FA Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Charlton Athletic | 16/17 | FA Cup | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Burnley | 17/18 | FA Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Aalesunds FK | 2011 | VĐQG Na Uy | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Aalesunds FK | 2012 | VĐQG Na Uy | 25 | 0 | 0 | 0 | — |
| Aalesunds FK | 2013 | VĐQG Na Uy | 27 | 0 | 7 | 0 | — |
| Aalesunds FK | 2014 | VĐQG Na Uy | 29 | 990 | 3 | 2 | 6,98 |
| Pogoń Szczecin | 26/27 | VĐQG Ba Lan | 5 | 275 | 0 | 0 | 6,78 |
| Burnley | — | Carabao Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Qingdao | 2021 | VĐQG Trung Quốc | 4 | 248 | 0 | 0 | 6,75 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Phong độ gần đây của Fredrik Ulvestad
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 19-09 | FC Midtjylland | 1–1 | 28 | 0/0 | 6,8 |
Câu hỏi thường gặp về Fredrik Ulvestad
- Fredrik Ulvestad đang khoác áo đội bóng nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Fredrik Ulvestad đang thuộc biên chế Odense Boldklub, mang áo số 6 và chơi ở vị trí tiền vệ.
- Fredrik Ulvestad bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Fredrik Ulvestad 34 tuổi (sinh ngày 17/06/1992), cao 183 cm.
- Fredrik Ulvestad ghi bao nhiêu bàn mùa 26/27?
- Ở mùa 26/27 tại VĐQG Đan Mạch, Fredrik Ulvestad ghi 0 bàn sau 1 trận.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Đan Mạch · Lịch thi đấu Odense Boldklub
Cập nhật lần cuối: 12:35 · 24/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.