
Junya Ito
Tiền vệ ·
KRC Genk
Junya Ito đang chơi cho câu lạc bộ nào?
Junya Ito thi đấu ra sao mùa 26/27?
Junya Ito đã chơi 7 trận với 586 phút trên sân mùa 26/27 tại VĐQG Bỉ. xG mùa này của anh dừng ở 0,44. Điểm số trung bình mỗi trận là 6,93.
- 7 Trận
- 586 Phút
- 1 Bàn thắng
- 2 Kiến tạo
- 0,44 xG
- 1,77 xA
- 5 Sút
- 16 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
- 6,93 Điểm trung bình
Tiểu sử và thông tin cá nhân Junya Ito
Junya Ito mang áo số 10 của KRC Genk và chơi ở vị trí tiền vệ. Chân thuận của anh là chân phải. Theo dữ liệu, bản hợp đồng hiện tại có hạn tới 30/06/2028.
- Vị trí
- Tiền vệ
- Ngày sinh
- 9/3/1993 (33 tuổi)
- Quốc tịch
- Nhật Bản
- Chiều cao
- 176 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 10
- CLB hiện tại
- KRC Genk
- Hợp đồng đến
- 30/6/2028
- Giá trị ước tính
- ≈ 3,1 triệu EUR (ước tính)
Junya Ito thi đấu thế nào gần đây?
Dữ liệu 5 lần ra sân gần nhất ghi nhận Junya Ito thi đấu 406 phút, trung bình 81 phút mỗi trận. Điểm trung bình của quãng này là 6,94.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 20-09 | Club Brugge KV | 3–0 | 64 | 0/0 | 6,3 |
| 13-09 | KAA Gent | 1–1 | 73 | 0/1 | 6,6 |
| 06-09 | RSC Anderlecht | 0–0 | 90 | 0/0 | 7,0 |
| 28-08 | SK Beveren | 4–0 | 90 | 1/0 | 8,4 |
| 22-08 | Royal Antwerp FC | 4–4 | 89 | 0/0 | 6,4 |
Sự nghiệp thi đấu của Junya Ito qua các mùa
Mùa xa nhất trong dữ liệu sự nghiệp của Junya Ito là 2015 tại Ventforet Kofu. Tổng cộng anh ghi 62 bàn qua 420 lần có tên trong danh sách thi đấu. 43% số lần có tên trong danh sách thi đấu thuộc về quãng ở KRC Genk.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| KRC Genk | 18/19 | VĐQG Bỉ | 14 | 0 | 0 | 0 | — |
| KRC Genk | 19/20 | VĐQG Bỉ | 28 | 0 | 0 | 0 | — |
| KRC Genk | 20/21 | VĐQG Bỉ | 38 | 3231 | 11 | 14 | 7,34 |
| KRC Genk | 21/22 | VĐQG Bỉ | 39 | 3127 | 8 | 16 | 7,43 |
| KRC Genk | 22/23 | VĐQG Bỉ | 1 | 90 | 0 | 1 | 8,00 |
| KRC Genk | 18/19 | Cúp C2 Châu Âu | 1 | 90 | 0 | 0 | 6,50 |
| KRC Genk | 21/22 | Cúp C2 Châu Âu | 6 | 445 | 0 | 2 | 6,85 |
| KRC Genk | 25/26 | VĐQG Bỉ | 28 | 1785 | 6 | 5 | 7,09 |
| Stade de Reims | 2024 | Ligue 1 | 34 | 2820 | 4 | 4 | 7,11 |
| Stade de Reims | 2023 | Ligue 1 | 31 | 2722 | 3 | 7 | 7,28 |
| Stade de Reims | 2022 | Ligue 1 | 35 | 2928 | 6 | 5 | 6,96 |
| KRC Genk | 25/26 | Cúp C2 Châu Âu | 10 | 420 | 0 | 0 | 6,80 |
| KRC Genk | 21/22 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| KRC Genk | 19/20 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 441 | 0 | 0 | 6,38 |
| Japan | — | World Cup Qualification AFC | 10 | 395 | 1 | 10 | 7,53 |
| Japan | 2022 | World Cup 2026 | 4 | 323 | 0 | 1 | 6,85 |
| Japan | 2026 | World Cup 2026 | 4 | 215 | 1 | 0 | 6,75 |
| KRC Genk | 2026 | Club Friendlies | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Japan | — | World Cup Qualification AFC | 17 | 880 | 6 | 5 | 7,73 |
| Japan | 2018 | Giao hữu quốc tế | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Japan | 2019 | Giao hữu quốc tế | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Japan | 2020 | Giao hữu quốc tế | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Japan | 2021 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Japan | 2022 | Giao hữu quốc tế | 7 | 75 | 0 | 0 | 7,10 |
| Japan | 2023 | Giao hữu quốc tế | 8 | 472 | 4 | 3 | 7,50 |
| Japan | 2024 | Giao hữu quốc tế | 1 | 68 | 0 | 0 | 9,30 |
| Japan | 2025 | Giao hữu quốc tế | 4 | 237 | 0 | 3 | 7,35 |
| Japan | 2026 | Giao hữu quốc tế | 3 | 152 | 1 | 0 | 7,10 |
| KRC Genk | 26/27 | VĐQG Bỉ | 6 | 522 | 1 | 2 | 7,03 |
| Stade de Reims | — | Coupe de France | 2 | 68 | 0 | 0 | 6,10 |
| Stade de Reims | — | Coupe de France | 6 | 376 | 0 | 0 | 6,74 |
| Japan | — | AFC Asian Cup 2023 | 7 | 116 | 0 | 0 | 6,95 |
| Japan | — | AFC Asian Cup 2023 | 4 | 175 | 0 | 0 | 7,03 |
| Ventforet Kofu | 2015 | VĐQG Nhật Bản | 32 | 0 | 4 | 0 | — |
| Kashiwa Reysol | 2016 | VĐQG Nhật Bản | 33 | 269 | 7 | 5 | 7,30 |
| Kashiwa Reysol | 2017 | VĐQG Nhật Bản | 34 | 2895 | 6 | 4 | 7,04 |
| Kashiwa Reysol | 2018 | VĐQG Nhật Bản | 34 | 2949 | 6 | 11 | 7,03 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu chuyện thi đấu của Junya Ito, từ CLB đầu tiên tới hiện tại
Số liệu theo mùa của Junya Ito bắt đầu từ mùa 2015 cùng Ventforet Kofu, năm anh tròn 22 tuổi. Anh đến KRC Genk ngày 09/08/2025 từ Stade de Reims với phí 2,8 triệu EUR. Dữ liệu mùa 26/27 tại VĐQG Bỉ ghi nhận anh ghi 1 bàn sau 7 trận ra sân. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 26 bàn cùng 40 kiến tạo qua 179 trận có tên trong danh sách thi đấu cho KRC Genk. Trong đội hình KRC Genk, anh khoác áo số 10, có hợp đồng tới 30/06/2028.
Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/02/2015, khi anh gia nhập Ventforet Kofu, năm anh bước sang tuổi 22. Hồ sơ ghi cho anh 32 lần có tên trong danh sách thi đấu, kèm 4 bàn trong màu áo Ventforet Kofu. Tất cả nằm trong mùa 2015. Ngày 29/07/2022, anh chuyển từ KRC Genk sang Stade de Reims, phí 10 triệu EUR. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 13 bàn và 16 kiến tạo qua 108 trận có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Stade de Reims. Bên cạnh các CLB, anh có 82 trận cho Japan, kèm 13 bàn, ở các giải được dữ liệu theo dõi. Đỉnh số liệu của hồ sơ rơi vào mùa 20/21 tại VĐQG Bỉ trong màu áo KRC Genk, khi anh có 11 bàn và 14 kiến tạo. Mùa ấy là năm anh bước sang tuổi 27. Gộp 4 câu lạc bộ trong hồ sơ, anh đóng góp 62 bàn và 76 kiến tạo. Tổng cộng anh có 420 trận nằm trong danh sách thi đấu.
Lịch sử chuyển nhượng Junya Ito
Giá trị chuyển nhượng của Junya Ito được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 3,1 triệu EUR khi đang ở KRC Genk (ước tính, không phải giá giao dịch). Lượt đắt nhất được ghi nhận là chuyến tới Stade de Reims, 10 triệu EUR.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/4/2011 | — | — | Tự do |
| 1/2/2015 | — | Ventforet Kofu | Tự do |
| 8/1/2016 | Ventforet Kofu | Kashiwa Reysol | Không công bố |
| 31/1/2019 | Kashiwa Reysol | KRC Genk | Không công bố |
| 30/6/2020 | KRC Genk | Kashiwa Reysol | Cho mượn |
| 1/7/2020 | Kashiwa Reysol | KRC Genk | Trở lại sau cho mượn |
| 29/7/2022 | KRC Genk | Stade de Reims | 10 triệu EUR |
| 9/8/2025 | Stade de Reims | KRC Genk | 2,8 triệu EUR |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 13/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Junya Ito và đội tuyển quốc gia
Trong phạm vi các giải đấu có trong dữ liệu, Junya Ito có 82 trận cho Japan, trong đó có 13 bàn thắng.
Japan 82 trận 13 bàn Lần gần nhất: 29/6/2026
Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.
Câu hỏi thường gặp về Junya Ito
- Thành tích ghi bàn của Junya Ito mùa 26/27 ra sao?
- Ở mùa 26/27 tại VĐQG Bỉ, Junya Ito ghi 1 bàn sau 7 trận và có 2 kiến tạo.
- Junya Ito đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Junya Ito hiện khoác áo KRC Genk, mang áo số 10 và chơi ở vị trí tiền vệ.
- Junya Ito bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Junya Ito 33 tuổi (sinh ngày 09/03/1993), cao 176 cm.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Bỉ · Lịch thi đấu KRC Genk
Cập nhật lần cuối: 10:40 · 24/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.