
Kai Shibato
Tiền vệ ·
Tokyo Verdy
Các thương vụ chuyển nhượng của Kai Shibato
Lần chuyển nhượng gần nhất trong dữ liệu của Kai Shibato là từ Urawa Red Diamonds sang Tokyo Verdy ngày 23/07/2026, phí chuyển nhượng tự do. Mức giá ước tính đang ghi nhận là 265 nghìn EUR, không phải giá giao dịch thật.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 23/7/2026 | Urawa Red Diamonds | Tokyo Verdy | Tự do |
| 1/4/2014 | — | Meiji University | Tự do |
| 1/2/2018 | Meiji University | Urawa Red Diamonds | Tự do |
| 1/2/2024 | Urawa Red Diamonds | Machida Zelvia | Cho mượn |
| 31/1/2025 | Machida Zelvia | Urawa Red Diamonds | Trở lại sau cho mượn |
| 11/7/2026 | Urawa Red Diamonds | No team | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 13/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu chuyện thi đấu của Kai Shibato, từ CLB đầu tiên tới hiện tại
Mốc sớm nhất trong hồ sơ chuyển nhượng của Kai Shibato là ngày 01/04/2014, khi anh đầu quân cho Meiji University — năm anh bước sang tuổi 19. Chặng hiện tại gắn với Tokyo Verdy, nơi anh đến ngày 23/07/2026 từ Urawa Red Diamonds dưới dạng tự do. Ở mùa 26/27 tại VĐQG Nhật Bản, anh có 3 lần ra sân. Cộng các giải, hồ sơ ghi 5 trận có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Tokyo Verdy. Hồ sơ hiện tại ở Tokyo Verdy ghi anh mang áo số 2.
Anh cập bến Urawa Red Diamonds ngày 01/02/2018 từ Meiji University dưới dạng tự do. Cộng mọi giải, anh có 179 trận có tên trong danh sách thi đấu, kèm 5 bàn cùng 4 kiến tạo tại đây. Trong bảng số liệu theo mùa, mùa sớm nhất là 2018 ở Urawa Red Diamonds tại VĐQG Nhật Bản, nơi anh có 1 bàn. Mùa ấy rơi vào năm anh tròn 23 tuổi. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 6 bàn cùng 4 kiến tạo qua 3 đội bóng. Cộng dồn, hồ sơ ghi 207 trận nằm trong danh sách thi đấu. Mùa có nhiều bàn thắng và kiến tạo nhất ở một giải trong dữ liệu là 2019 tại VĐQG Nhật Bản cùng Urawa Red Diamonds, với 2 kiến tạo. Đó là năm anh tròn 24 tuổi.
Câu lạc bộ và hợp đồng của Kai Shibato
Kai Shibato thi đấu cho Tokyo Verdy tại VĐQG Nhật Bản theo dữ liệu mùa gần nhất. Dữ liệu ghi nhận anh đến Tokyo Verdy ngày 23/07/2026.
- Câu lạc bộ
- Tokyo Verdy
- Giải đấu
- VĐQG Nhật Bản
- Số áo
- 2
- Gia nhập
- 23/07/2026
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,3 triệu EUR (ước tính)
Kai Shibato: tiểu sử, chiều cao, quốc tịch
Ở tuổi 30, Kai Shibato đang là tiền vệ trong đội hình Tokyo Verdy. Hồ sơ ghi anh mang quốc tịch Nhật Bản.
- Vị trí
- Tiền vệ
- Ngày sinh
- 24/11/1995 (30 tuổi)
- Quốc tịch
- Nhật Bản
- Chiều cao
- 180 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 2
- CLB hiện tại
- Tokyo Verdy
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,3 triệu EUR (ước tính)
Kai Shibato thi đấu ra sao mùa 26/27?
3 trận mùa 26/27 tại VĐQG Nhật Bản mang về cho Kai Shibato 0 bàn sau 58 phút. Thời lượng trung bình mỗi trận là 19 phút.
- 3 Trận
- 58 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0 Sút
- 0 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
- 6,63 Điểm trung bình
Phong độ gần đây của Kai Shibato
Qua 3 lần ra sân gần đây nhất, Kai Shibato tích luỹ 58 phút thi đấu. Trung bình mỗi trận anh thi đấu 19 phút.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 19-09 | Urawa Red Diamonds | 3–1 | 32 | 0/0 | 6,7 |
| 13-09 | JEF United Chiba | 1–1 | Không vào sân | — | — |
| 06-09 | Cerezo Osaka | 0–0 | 8 | 0/0 | 6,6 |
| 02-09 | Vissel Kobe | 0–2 | Không vào sân | — | — |
| 29-08 | Kashima Antlers | 0–2 | 18 | 0/0 | 6,6 |
Hành trình sự nghiệp của Kai Shibato
Các đội Kai Shibato từng khoác áo theo dữ liệu gồm Tokyo Verdy, Urawa Red Diamonds, Machida Zelvia. Cộng các mùa lại, hồ sơ ghi 6 bàn và 207 trận có tên trong danh sách thi đấu.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tokyo Verdy | 26/27 | VĐQG Nhật Bản | 4 | 26 | 0 | 0 | 6,60 |
| Urawa Red Diamonds | — | Emperor Cup | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Urawa Red Diamonds | — | Emperor Cup | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| Urawa Red Diamonds | — | Emperor Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Urawa Red Diamonds | — | Emperor Cup | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Urawa Red Diamonds | — | Emperor Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tokyo Verdy | 2026 | Emperor Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Urawa Red Diamonds | 2018 | VĐQG Nhật Bản | 13 | 195 | 1 | 0 | 6,58 |
| Urawa Red Diamonds | 2019 | VĐQG Nhật Bản | 26 | 1098 | 0 | 2 | 6,70 |
| Urawa Red Diamonds | 2020 | VĐQG Nhật Bản | 25 | 1714 | 1 | 1 | 6,87 |
| Urawa Red Diamonds | 2021 | VĐQG Nhật Bản | 33 | 1956 | 1 | 0 | 7,03 |
| Urawa Red Diamonds | 2022 | VĐQG Nhật Bản | 25 | 1170 | 2 | 0 | 6,78 |
| Urawa Red Diamonds | 2023 | VĐQG Nhật Bản | 17 | 149 | 0 | 0 | 6,50 |
| Machida Zelvia | 2024 | VĐQG Nhật Bản | 23 | 1453 | 1 | 0 | 6,80 |
| Urawa Red Diamonds | 2025 | VĐQG Nhật Bản | 11 | 243 | 0 | 0 | 6,74 |
| Urawa Red Diamonds | 2026 | VĐQG Nhật Bản | 18 | 855 | 0 | 1 | 6,65 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu hỏi thường gặp về Kai Shibato
- Kai Shibato có bao nhiêu bàn thắng mùa 26/27?
- Ở mùa 26/27 tại VĐQG Nhật Bản, Kai Shibato ghi 0 bàn sau 3 trận.
- Kai Shibato hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Kai Shibato hiện khoác áo Tokyo Verdy, mang áo số 2 và chơi ở vị trí tiền vệ.
- Kai Shibato bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Kai Shibato 30 tuổi (sinh ngày 24/11/1995), cao 180 cm.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Nhật Bản · Lịch thi đấu Tokyo Verdy
Cập nhật lần cuối: 15:30 · 24/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.