
Kieron Freeman
Hậu vệ phải ·
Bromsgrove Sporting
Câu chuyện sự nghiệp Kieron Freeman qua từng mùa
Câu chuyện sự nghiệp của Kieron Freeman trong dữ liệu là chặng đường qua 9 câu lạc bộ, tới Bromsgrove Sporting ở chặng gần nhất. Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/07/2011, khi anh từ Nottingham Forest U18 chuyển tới Nottingham Forest, năm anh tròn 19 tuổi. Anh cập bến Mansfield Town ngày 01/11/2011 từ Nottingham Forest theo dạng cho mượn. Cộng mọi giải, anh có 11 lần có tên trong danh sách thi đấu tại đây. Số liệu theo mùa bắt đầu từ mùa 11/12 tại Hạng Ba Anh cùng Notts County, năm anh tròn 19 tuổi. Mùa đó anh có tên trong danh sách thi đấu 21 lần. Sheffield United đón anh ngày 06/03/2014 từ Derby County theo dạng cho mượn. Ở đội này, hồ sơ ghi 161 trận nằm trong danh sách thi đấu, kèm 15 bàn cùng 5 kiến tạo trên mọi giải.
Bàn thắng sớm nhất trong số liệu theo mùa thuộc về mùa 14/15 tại Hạng Ba Anh cùng Sheffield United, khi anh ghi 2 bàn, năm anh tròn 22 tuổi. Gộp 9 câu lạc bộ trong hồ sơ, anh đóng góp 15 bàn và 10 kiến tạo. Tổng cộng anh có 350 lần có tên trong danh sách thi đấu. Song song với sự nghiệp câu lạc bộ, trong các giải đấu có trong dữ liệu, anh có 2 trận cho Wales. Đỉnh số liệu của hồ sơ rơi vào mùa 16/17 tại Hạng Ba Anh trong màu áo Sheffield United, khi anh có 8 bàn cùng 1 kiến tạo. Mùa ấy là năm anh tròn 24 tuổi. Chặng gần nhất trong hồ sơ của anh là Bromsgrove Sporting. Tại Bromsgrove Sporting, anh khoác áo số 28.
Kieron Freeman đã khoác áo những đội nào?
Các đội Kieron Freeman từng khoác áo theo dữ liệu gồm Sheffield United, Swansea City, Derby County và 6 đội khác. Riêng Sheffield United chiếm 46% số lần có tên trong danh sách thi đấu. Dữ liệu bao gồm 9 đội bóng khác nhau.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Sheffield United | 17/18 | Hạng Nhất Anh | 12 | 794 | 1 | 0 | 6,91 |
| Sheffield United | 19/20 | Ngoại Hạng Anh | 13 | 10 | 0 | 0 | 6,40 |
| Swansea City | 20/21 | Hạng Nhất Anh | 7 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sheffield United | 18/19 | Hạng Nhất Anh | 24 | 1747 | 2 | 4 | 6,88 |
| Derby County | 13/14 | Hạng Nhất Anh | 17 | 119 | 0 | 1 | 7,35 |
| Derby County | 12/13 | Hạng Nhất Anh | 38 | 0 | 0 | 0 | — |
| Oldham Athletic | 23/24 | National League Anh | 10 | 746 | 0 | 1 | 6,67 |
| Hartlepool United | 24/25 | National League Anh | 8 | 378 | 0 | 1 | 6,93 |
| Mansfield Town | 14/15 | Hạng Tư Anh | 11 | 0 | 0 | 0 | — |
| Portsmouth | 15/16 | Hạng Tư Anh | 11 | 0 | 0 | 0 | — |
| Notts County | 11/12 | Hạng Ba Anh | 21 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sheffield United | 13/14 | Hạng Ba Anh | 13 | 0 | 0 | 0 | — |
| Notts County | 13/14 | Hạng Ba Anh | 16 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sheffield United | 14/15 | Hạng Ba Anh | 22 | 0 | 2 | 0 | — |
| Sheffield United | 15/16 | Hạng Ba Anh | 20 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sheffield United | 16/17 | Hạng Ba Anh | 44 | 0 | 8 | 1 | — |
| Swindon Town | 20/21 | Hạng Ba Anh | 3 | 162 | 0 | 0 | 6,55 |
| Portsmouth | 21/22 | Hạng Ba Anh | 28 | 1593 | 0 | 2 | 6,98 |
| Portsmouth | 22/23 | Hạng Ba Anh | 6 | 13 | 0 | 0 | 6,50 |
| Wales | 18/19 | UEFA Nations League | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Wales | 2018 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Derby County | 12/13 | FA Cup | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sheffield United | 13/14 | FA Cup | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Derby County | 13/14 | FA Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sheffield United | 15/16 | FA Cup | 1 | 0 | 1 | 0 | — |
| Sheffield United | 16/17 | FA Cup | 2 | 0 | 1 | 0 | — |
| Sheffield United | 18/19 | FA Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sheffield United | 19/20 | FA Cup | 3 | 28 | 0 | 0 | 6,40 |
| Swansea City | 20/21 | FA Cup | 1 | 24 | 0 | 0 | 6,50 |
| Portsmouth | 21/22 | FA Cup | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Portsmouth | 22/23 | FA Cup | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Oldham Athletic | 23/24 | FA Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Derby County | — | Carabao Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sheffield United | — | Carabao Cup | 1 | 90 | 0 | 0 | 6,50 |
| Sheffield United | — | Carabao Cup | 1 | 90 | 0 | 0 | 7,00 |
| Sheffield United | — | Carabao Cup | 2 | 180 | 0 | 0 | 6,70 |
| Portsmouth | — | Carabao Cup | 1 | 38 | 0 | 0 | 6,80 |
| Portsmouth | — | Carabao Cup | 2 | 57 | 0 | 0 | 6,50 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Hồ sơ cầu thủ Kieron Freeman
Sinh ngày 21/03/1992, Kieron Freeman là hậu vệ và hiện thuộc Bromsgrove Sporting. Dữ liệu xếp anh vào nhóm hậu vệ phải. Quốc tịch được ghi nhận của anh là Wales.
- Vị trí
- Hậu vệ phải
- Ngày sinh
- 21/3/1992 (34 tuổi)
- Quốc tịch
- Wales
- Chiều cao
- 178 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 28
- CLB hiện tại
- Bromsgrove Sporting
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,1 triệu EUR (ước tính)
Kieron Freeman đang chơi cho câu lạc bộ nào?
Kieron Freeman thuộc biên chế Bromsgrove Sporting, giá trị chuyển nhượng được ước tính khoảng 145 nghìn EUR (ước tính). Trong đội, anh nhận áo số 28.
- Câu lạc bộ
- Bromsgrove Sporting
- Số áo
- 28
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,1 triệu EUR (ước tính)
Các thương vụ chuyển nhượng của Kieron Freeman
Kieron Freeman gia nhập Nottingham Forest theo dữ liệu chuyển nhượng ghi ngày 01/07/2011. Trước đó, dữ liệu ghi nhận lượt chuyển từ Nottingham Forest sang Mansfield Town theo dạng cho mượn ngày 01/11/2011.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2011 | Nottingham Forest U18 | Nottingham Forest | Không công bố |
| 1/11/2011 | Nottingham Forest | Mansfield Town | Cho mượn |
| 1/12/2011 | Mansfield Town | Nottingham Forest | Trở lại sau cho mượn |
| 1/1/2012 | Nottingham Forest | Notts County | Cho mượn |
| 1/5/2012 | Notts County | Nottingham Forest | Trở lại sau cho mượn |
| 22/8/2012 | Nottingham Forest | Derby County | Không công bố |
| 12/11/2013 | Derby County | Notts County | Cho mượn |
| 24/12/2013 | Notts County | Derby County | Cho mượn |
| 11/1/2014 | Derby County | Notts County | Cho mượn |
| 2/3/2014 | Notts County | Derby County | Trở lại sau cho mượn |
| 6/3/2014 | Derby County | Sheffield United | Cho mượn |
| 31/5/2014 | Sheffield United | Derby County | Cho mượn |
| 3/10/2014 | Derby County | Mansfield Town | Cho mượn |
| 4/1/2015 | Mansfield Town | Derby County | Trở lại sau cho mượn |
| 23/1/2015 | Derby County | Sheffield United | Trở lại sau cho mượn |
| 28/1/2016 | Sheffield United | Portsmouth | Cho mượn |
| 31/5/2016 | Portsmouth | Sheffield United | Trở lại sau cho mượn |
| 1/8/2020 | Sheffield United | No team | Không công bố |
| 7/1/2021 | No team | Swindon Town | Không công bố |
| 1/2/2021 | Swindon Town | Swansea City | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 13/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Kieron Freeman khoác áo đội tuyển nào?
Dữ liệu đội tuyển của Kieron Freeman, chỉ gồm các giải được theo dõi, ghi 2 trận cho Wales.
Wales 2 trận 0 bàn Lần gần nhất: 20/11/2018
Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.
Câu hỏi thường gặp về Kieron Freeman
- Kieron Freeman hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Kieron Freeman hiện khoác áo Bromsgrove Sporting, mang áo số 28 và chơi ở vị trí hậu vệ.
- Kieron Freeman bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Kieron Freeman 34 tuổi (sinh ngày 21/03/1992), cao 178 cm.
- Kieron Freeman mang quốc tịch nào?
- Kieron Freeman có quốc tịch Wales, từng khoác áo Wales theo hồ sơ.
Cập nhật lần cuối: 17:15 · 24/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.