
Liziero
Tiền vệ trung tâm ·
CD Nacional
Câu lạc bộ và hợp đồng của Liziero
Ở tuổi 28, Liziero là tiền vệ trong danh sách đăng ký của CD Nacional. Giá trị chuyển nhượng ước tính trong dữ liệu là 1,6 triệu EUR (ước tính, không phải giá giao dịch). CD Nacional hiện thi đấu tại VĐQG Bồ Đào Nha theo dữ liệu mùa gần nhất.
- Câu lạc bộ
- CD Nacional
- Giải đấu
- VĐQG Bồ Đào Nha
- Số áo
- 28
- Gia nhập
- 25/07/2025
- Hợp đồng đến
- 30/6/2028
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 1,6 triệu EUR (ước tính)
Số liệu mùa 26/27 của Liziero
Sau 4 trận mùa 26/27 tại VĐQG Bồ Đào Nha, Liziero đóng góp 1 bàn và 1 kiến tạo. Điểm trung bình theo dữ liệu chấm điểm từng trận là 6,95. Thời lượng trung bình mỗi trận là 86 phút.
- 4 Trận
- 344 Phút
- 1 Bàn thắng
- 1 Kiến tạo
- 0,88 xG
- 0,71 xA
- 3 Sút
- 3 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
- 6,95 Điểm trung bình
Liziero: tiểu sử, chiều cao, quốc tịch
Sinh ngày 07/02/1998, Liziero là tiền vệ và hiện thuộc CD Nacional. Vị trí cụ thể trong dữ liệu là tiền vệ trung tâm. Quốc tịch được ghi nhận của anh là Brazil.
- Vị trí
- Tiền vệ trung tâm
- Ngày sinh
- 7/2/1998 (28 tuổi)
- Quốc tịch
- Brazil
- Chiều cao
- 175 cm
- Chân thuận
- Trái
- Số áo
- 28
- CLB hiện tại
- CD Nacional
- Hợp đồng đến
- 30/6/2028
- Giá trị ước tính
- ≈ 1,6 triệu EUR (ước tính)
Liziero thi đấu thế nào gần đây?
4 lần ra sân gần nhất mang về cho Liziero 1 bàn và 1 kiến tạo. Trung bình mỗi trận anh thi đấu 86 phút.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 30-08 | CF Estrela Amadora | 2–3 | 90 | 0/1 | 7,2 |
| 23-08 | Vitória SC | 1–0 | 68 | 0/0 | 6,4 |
| 16-08 | Estoril Praia | 2–0 | 96 | 0/0 | 7,0 |
| 10-08 | Santa Clara | 2–2 | 90 | 1/0 | 7,2 |
Liziero đã khoác áo những đội nào?
Hồ sơ sự nghiệp của Liziero trải qua ít nhất 10 mùa có số liệu. Dấu mốc xa nhất trong hồ sơ là mùa 2017 ở São Paulo. Riêng São Paulo chiếm 55% số lần có tên trong danh sách thi đấu.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| São Paulo | — | Copa Libertadores | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| São Paulo | — | Copa do Brasil | 3 | 196 | 0 | 1 | 6,93 |
| São Paulo | — | Copa do Brasil | 4 | 151 | 0 | 1 | 6,78 |
| Internacional | — | Copa do Brasil | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Coritiba | — | Copa do Brasil | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| São Paulo | — | Copa do Brasil | 3 | 88 | 0 | 0 | 8,20 |
| São Paulo | 2017 | VĐQG Brazil | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Yverdon-Sport FC | 23/24 | VĐQG Thuỵ Sĩ | 30 | 2049 | 3 | 4 | 7,17 |
| São Paulo | 2018 | VĐQG Brazil | 35 | 1509 | 1 | 1 | 6,71 |
| São Paulo | 2019 | VĐQG Brazil | 26 | 1203 | 0 | 1 | 6,85 |
| São Paulo | 2021 | VĐQG Brazil | 35 | 2063 | 1 | 1 | 6,75 |
| Internacional | 2022 | VĐQG Brazil | 25 | 512 | 0 | 0 | 6,75 |
| Coritiba | 2023 | VĐQG Brazil | 12 | 589 | 0 | 0 | 6,65 |
| São Paulo | 2024 | VĐQG Brazil | 12 | 296 | 1 | 0 | 6,79 |
| CD Nacional | 25/26 | VĐQG Bồ Đào Nha | 28 | 2340 | 0 | 4 | 6,94 |
| São Paulo | 20/21 | VĐQG Brazil | 7 | 396 | 0 | 0 | 6,78 |
| CD Nacional | 25/26 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| CD Nacional | 26/27 | VĐQG Bồ Đào Nha | 4 | 344 | 1 | 1 | 6,95 |
| São Paulo | — | Copa Sudamericana | 3 | 270 | 1 | 0 | 7,37 |
| Internacional | — | Copa Sudamericana | 10 | 195 | 0 | 0 | 6,75 |
| São Paulo | — | Copa Libertadores | 2 | 22 | 0 | 0 | 6,50 |
| São Paulo | — | Copa Libertadores | 7 | 527 | 0 | 0 | 6,87 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu chuyện thi đấu của Liziero, từ CLB đầu tiên tới hiện tại
Liziero sinh ngày 07/02/1998, mang quốc tịch Brazil; hồ sơ sự nghiệp của anh có số liệu ở 5 câu lạc bộ. Giai đoạn đang diễn ra tại CD Nacional bắt đầu ngày 25/07/2025, khi anh đến từ São Paulo dưới dạng tự do. Trong mùa 26/27 tại VĐQG Bồ Đào Nha, anh ghi 1 bàn sau 4 trận ra sân. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 1 bàn cùng 5 kiến tạo sau 33 trận có tên trong danh sách thi đấu cho CD Nacional. Trong đội hình CD Nacional, anh khoác áo số 28, có hợp đồng tới 30/06/2028.
Số liệu theo mùa bắt đầu từ mùa 2017 tại VĐQG Brazil cùng São Paulo, năm anh bước sang tuổi 19. Mùa đó anh có tên trong danh sách thi đấu 2 lần. Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/01/2018, khi anh chuyển từ São Paulo U20 sang São Paulo, năm anh tròn 20 tuổi. Quãng ở São Paulo được ghi bằng 4 bàn cùng 5 kiến tạo qua 140 lần có tên trong danh sách thi đấu. Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 23/24 tại VĐQG Thuỵ Sĩ ở Yverdon-Sport FC là mùa cao nhất trong dữ liệu với 3 bàn cùng 4 kiến tạo. Khi đó là năm anh bước sang tuổi 25. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 8 bàn và 14 kiến tạo qua 5 đội bóng. Ở các CLB đó, anh có 255 trận nằm trong danh sách thi đấu.
Các thương vụ chuyển nhượng của Liziero
Theo hồ sơ chuyển nhượng, Liziero rời São Paulo U20 để tới São Paulo (01/01/2018). Hồ sơ ghi nhận tất cả 9 lượt di chuyển.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/1/2018 | São Paulo U20 | São Paulo | Không công bố |
| 8/1/2022 | São Paulo | Internacional | Cho mượn |
| 24/1/2022 | São Paulo | Internacional | Cho mượn |
| 31/12/2022 | Internacional | São Paulo | Trở lại sau cho mượn |
| 10/2/2023 | São Paulo | Coritiba | Cho mượn |
| 31/8/2023 | Coritiba | São Paulo | Trở lại sau cho mượn |
| 6/9/2023 | São Paulo | Yverdon-Sport FC | Cho mượn |
| 30/6/2024 | Yverdon-Sport FC | São Paulo | Trở lại sau cho mượn |
| 25/7/2025 | São Paulo | CD Nacional | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Liziero
- Liziero có bao nhiêu bàn thắng mùa 26/27?
- Liziero ra sân 4 trận mùa 26/27 tại VĐQG Bồ Đào Nha và ghi 1 bàn và có 1 kiến tạo.
- Liziero hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Liziero đang thuộc biên chế CD Nacional, mang áo số 28 và chơi ở vị trí tiền vệ.
- Liziero bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Liziero 28 tuổi (sinh ngày 07/02/1998), cao 175 cm.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Bồ Đào Nha · Lịch thi đấu CD Nacional
Cập nhật lần cuối: 20:56 · 23/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.