Lucas Fernandes — Tiền vệ, Cerezo Osaka

Lucas Fernandes

Tiền vệ · Cerezo Osaka

Lucas Fernandes — Cerezo Osaka

Câu chuyện thi đấu của Lucas Fernandes, từ CLB đầu tiên tới hiện tại

Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/01/2015, khi anh chuyển từ Fluminense U17 sang Fluminense, năm anh tròn 21 tuổi. Hồ sơ ghi cho anh 12 trận có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Fluminense. Số liệu theo mùa bắt đầu từ mùa 2016 tại VĐQG Brazil cùng Athletico, năm anh tròn 22 tuổi. Mùa đó anh đóng góp 5 kiến tạo. Anh cập bến Hokkaido Consadole Sapporo ngày 01/02/2019 từ Fluminense theo dạng cho mượn. Cộng mọi giải, anh có 9 bàn cùng 20 kiến tạo sau 145 trận có tên trong danh sách thi đấu tại đây.

Đỉnh số liệu của hồ sơ rơi vào mùa 2025 tại VĐQG Nhật Bản trong màu áo Cerezo Osaka, khi anh có 7 bàn và 15 kiến tạo. Mùa ấy là năm anh bước sang tuổi 31. Bàn thắng sớm nhất trong số liệu theo mùa thuộc về mùa 2018 tại VĐQG Brazil cùng Vitória, khi anh ghi 3 bàn, năm anh bước sang tuổi 24. Tính trên 5 câu lạc bộ, dữ liệu cấp CLB ghi cho anh 23 bàn cùng 51 kiến tạo. Cùng quãng đó là 310 trận có tên trong danh sách thi đấu. Chặng hiện tại gắn với Cerezo Osaka, nơi anh đến ngày 10/01/2024 từ Hokkaido Consadole Sapporo dưới dạng tự do. Ở mùa 26/27 tại VĐQG Nhật Bản, anh có 6 lần ra sân, ghi 1 bàn. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 11 bàn cùng 25 kiến tạo sau 78 trận có tên trong danh sách thi đấu cho Cerezo Osaka. Hồ sơ hiện tại ở Cerezo Osaka ghi anh khoác áo số 77.

Tiểu sử Lucas Fernandes

Vị trí
Tiền vệ
Ngày sinh
24/4/1994 (32 tuổi)
Quốc tịch
Brazil
Chiều cao
174 cm
Chân thuận
Phải
Số áo
77
CLB hiện tại
Cerezo Osaka
Giá trị ước tính
≈ 0,9 triệu EUR (ước tính)

Lucas Fernandes đang chơi cho câu lạc bộ nào?

Câu lạc bộ
Cerezo Osaka
Giải đấu
VĐQG Nhật Bản
Số áo
77
Gia nhập
10/01/2024
Giá trị chuyển nhượng
≈ 0,9 triệu EUR (ước tính)

Thống kê Lucas Fernandes mùa 26/27

  • 6 Trận
  • 231 Phút
  • 1 Bàn thắng
  • 0 Kiến tạo
  • 6 Sút
  • 10 Đường chuyền quyết định
  • 1 Thẻ vàng
  • 6,72 Điểm trung bình

Phong độ gần đây của Lucas Fernandes

NgàyĐối thủTỷ sốPhútBàn/Kiến tạoĐiểm
19-09V-Varen Nagasaki1–1771/07,2
12-09Sanfrecce Hiroshima6–1750/06,3
06-09Tokyo Verdy0–0170/07,0
29-08Vissel Kobe1–0170/06,7
22-08Shimizu S-Pulse1–0130/06,6

Sự nghiệp Lucas Fernandes theo mùa

Câu lạc bộMùaGiảiCó tênPhútBànKiến tạoĐiểm
Fluminense—Copa do Brasil3000—
Athletico2016VĐQG Brazil211207056,67
Athletico2017VĐQG Brazil21802016,59
Fluminense2017VĐQG Brazil868006,60
Vitória2018VĐQG Brazil331516306,79
Cerezo Osaka2026Club Friendlies1000—
Cerezo Osaka26/27VĐQG Nhật Bản6154006,62
Hokkaido Consadole Sapporo—Emperor Cup1000—
Hokkaido Consadole Sapporo—Emperor Cup2000—
Cerezo Osaka—Emperor Cup1000—
Cerezo Osaka—Emperor Cup3000—
Cerezo Osaka2026Emperor Cup1010—
Fluminense—Copa Sudamericana1000—
Hokkaido Consadole Sapporo2019VĐQG Nhật Bản332099236,83
Hokkaido Consadole Sapporo2020VĐQG Nhật Bản322312276,95
Hokkaido Consadole Sapporo2021VĐQG Nhật Bản271726226,92
Hokkaido Consadole Sapporo2022VĐQG Nhật Bản282262347,16
Hokkaido Consadole Sapporo2023VĐQG Nhật Bản221580047,00
Cerezo Osaka2024VĐQG Nhật Bản3527863107,51
Cerezo Osaka2025VĐQG Nhật Bản3224697157,59

"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.

Lịch sử chuyển nhượng Lucas Fernandes

NgàyTừĐếnPhí
1/1/2015Fluminense U17FluminenseKhông công bố
2/1/2015FluminenseBonsucessoKhông công bố
1/5/2015BonsucessoFluminenseKhông công bố
15/5/2015FluminenseLuverdenseCho mượn
30/11/2015LuverdenseFluminenseTrở lại sau cho mượn
22/1/2016FluminenseAvaíCho mượn
17/7/2016AvaíFluminenseTrở lại sau cho mượn
26/7/2016FluminenseAthleticoCho mượn
31/12/2016AthleticoFluminenseCho mượn
26/7/2017FluminenseAthleticoCho mượn
31/12/2017AthleticoFluminenseTrở lại sau cho mượn
29/1/2018FluminenseParaná ClubeCho mượn
23/4/2018Paraná ClubeFluminenseTrở lại sau cho mượn
24/4/2018FluminenseVitóriaCho mượn
31/12/2018VitóriaFluminenseTrở lại sau cho mượn
1/2/2019FluminenseHokkaido Consadole SapporoCho mượn
1/1/2020Hokkaido Consadole SapporoFluminenseCho mượn
6/1/2020FluminenseHokkaido Consadole SapporoTrở lại sau cho mượn
10/1/2024Hokkaido Consadole SapporoCerezo OsakaTự do

Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.

Cập nhật lần cuối: 02:01 · 24/09/2026 (giờ VN)

Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.

Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.