
Câu chuyện thi đấu của Magnus Wolff Eikrem, từ CLB đầu tiên tới hiện tại
Ở chặng gần nhất trong dữ liệu, Magnus Wolff Eikrem thuộc biên chế KFUM Oslo, và hồ sơ còn có số liệu của anh ở 5 câu lạc bộ khác. Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/01/2011, khi anh chuyển từ Manchester United U21 sang Molde FK, năm anh bước sang tuổi 21. Quãng ở Molde FK được ghi bằng 313 lần có tên trong danh sách thi đấu, kèm 66 bàn và 65 kiến tạo. Các mùa có số liệu ở đội này trải từ 2011 đến 2025. Số liệu theo mùa bắt đầu từ mùa 2011 tại VĐQG Na Uy cùng Molde FK, năm anh bước sang tuổi 21. Mùa đó anh có tên trong danh sách thi đấu 4 lần. Ngày 08/01/2014, anh từ SC Heerenveen chuyển tới Cardiff City, phí 2,5 triệu EUR. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 20 trận có tên trong danh sách thi đấu, kèm 1 kiến tạo trong màu áo Cardiff City.
Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 2019 tại VĐQG Na Uy ở Molde FK là mùa cao nhất trong dữ liệu với 11 bàn cùng 8 kiến tạo. Khi đó là năm anh tròn 29 tuổi. Bàn thắng sớm nhất trong số liệu theo mùa thuộc về mùa 12/13 tại Cúp C2 Châu Âu cùng Molde FK, khi anh ghi 1 bàn, năm anh tròn 22 tuổi. Gộp 6 câu lạc bộ trong hồ sơ, anh đóng góp 83 bàn cùng 88 kiến tạo. Tổng cộng anh có 469 trận nằm trong danh sách thi đấu. Anh đến KFUM Oslo ngày 17/02/2026 từ Molde FK theo dạng chuyển nhượng tự do. Dữ liệu mùa 2026 tại VĐQG Na Uy ghi nhận anh ra sân 12 trận và ghi 2 bàn. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 15 trận có tên trong danh sách thi đấu, kèm 2 bàn cùng 2 kiến tạo cho KFUM Oslo. Hồ sơ hiện tại ở KFUM Oslo ghi anh mang áo số 23 và có hợp đồng kéo dài đến 31/12/2027.
Thống kê sự nghiệp Magnus Wolff Eikrem
Theo thống kê từng mùa, Magnus Wolff Eikrem ghi 83 bàn qua 469 lần có tên trong danh sách thi đấu. 67% số lần có tên trong danh sách thi đấu thuộc về quãng ở Molde FK. Dữ liệu bao gồm 6 đội bóng khác nhau.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Molde FK | 12/13 | Cúp C2 Châu Âu | 6 | 265 | 1 | 1 | 7,27 |
| Molde FK | 18/19 | Cúp C2 Châu Âu | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| Molde FK | 19/20 | Cúp C2 Châu Âu | 8 | 0 | 0 | 0 | — |
| Molde FK | 20/21 | Cúp C2 Châu Âu | 10 | 816 | 3 | 4 | 7,50 |
| Molde FK | 23/24 | Cúp C2 Châu Âu | 6 | 357 | 2 | 1 | 7,64 |
| Molde FK | 24/25 | Cúp C2 Châu Âu | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| SC Heerenveen | 13/14 | VĐQG Hà Lan | 16 | 58 | 2 | 0 | — |
| Cardiff City | 13/14 | Ngoại Hạng Anh | 13 | 199 | 0 | 1 | — |
| Molde FK | 23/24 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 220 | 1 | 0 | 7,37 |
| Molde FK | 20/21 | Cúp C1 Châu Âu | 5 | 171 | 1 | 1 | 7,95 |
| Malmö FF | 17/18 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Malmö FF | 15/16 | Cúp C1 Châu Âu | 12 | 69 | 0 | 1 | 6,50 |
| Molde FK | 12/13 | Cúp C1 Châu Âu | 4 | 0 | 1 | 0 | — |
| Cardiff City | 14/15 | Hạng Nhất Anh | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Malmö FF | 2015 | VĐQG Thuỵ Điển | 30 | 0 | 7 | 2 | — |
| Malmö FF | 2016 | VĐQG Thuỵ Điển | 23 | 56 | 4 | 12 | 6,40 |
| Malmö FF | 2017 | VĐQG Thuỵ Điển | 22 | 447 | 1 | 4 | 6,97 |
| Seattle Sounders FC | 2018 | Nhà nghề Mỹ MLS | 16 | 600 | 1 | 1 | 6,74 |
| Molde FK | 21/22 | Cúp C3 Châu Âu | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Molde FK | 22/23 | Cúp C3 Châu Âu | 9 | 317 | 0 | 2 | 7,33 |
| Molde FK | 23/24 | Cúp C3 Châu Âu | 2 | 129 | 0 | 1 | 6,85 |
| Molde FK | 24/25 | Cúp C3 Châu Âu | 6 | 538 | 2 | 0 | 7,57 |
| Norway | — | World Cup Qualification UEFA | 9 | 0 | 0 | 0 | — |
| Norway | — | World Cup Qualification UEFA | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Norway | 2013 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Norway | 2014 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Norway | 2016 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Molde FK | 2011 | VĐQG Na Uy | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Molde FK | 2012 | VĐQG Na Uy | 27 | 0 | 0 | 0 | — |
| Molde FK | 2013 | VĐQG Na Uy | 13 | 0 | 2 | 0 | — |
| Molde FK | 2018 | VĐQG Na Uy | 14 | 995 | 4 | 8 | 7,59 |
| Molde FK | 2019 | VĐQG Na Uy | 27 | 1745 | 11 | 8 | 7,69 |
| Molde FK | 2020 | VĐQG Na Uy | 28 | 1671 | 7 | 10 | 7,46 |
| Molde FK | 2021 | VĐQG Na Uy | 26 | 1626 | 4 | 8 | 7,41 |
| Molde FK | 2022 | VĐQG Na Uy | 22 | 1194 | 6 | 6 | 7,46 |
| Molde FK | 2023 | VĐQG Na Uy | 23 | 829 | 6 | 7 | 7,29 |
| Molde FK | 2024 | VĐQG Na Uy | 24 | 1615 | 12 | 4 | 7,97 |
| Molde FK | 2025 | VĐQG Na Uy | 28 | 1627 | 3 | 4 | 7,25 |
| KFUM Oslo | 2026 | VĐQG Na Uy | 15 | 514 | 2 | 2 | 6,87 |
| Cardiff City | — | Carabao Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Thông tin tiểu sử Magnus Wolff Eikrem
Cao 184 cm, Magnus Wolff Eikrem là tiền đạo người Na Uy của KFUM Oslo. Chân thuận của anh là chân phải. Số áo của anh tại KFUM Oslo là 23.
- Vị trí
- Tiền đạo
- Ngày sinh
- 8/8/1990 (36 tuổi)
- Quốc tịch
- Na Uy
- Chiều cao
- 184 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 23
- CLB hiện tại
- KFUM Oslo
- Hợp đồng đến
- 31/12/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,3 triệu EUR (ước tính)
Magnus Wolff Eikrem thuộc biên chế CLB nào?
Magnus Wolff Eikrem thuộc biên chế KFUM Oslo, giá trị chuyển nhượng được ước tính khoảng 265 nghìn EUR (ước tính). Ngày chuyển đến KFUM Oslo trong hồ sơ là 17/02/2026. Hợp đồng hiện tại được ghi nhận đến 31/12/2027.
- Câu lạc bộ
- KFUM Oslo
- Giải đấu
- VĐQG Na Uy
- Số áo
- 23
- Gia nhập
- 17/02/2026
- Hợp đồng đến
- 31/12/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,3 triệu EUR (ước tính)
Magnus Wolff Eikrem thi đấu ra sao mùa 2026?
Ở mùa 2026 tại VĐQG Na Uy, Magnus Wolff Eikrem ra sân 12 trận, ghi 2 bàn và 2 kiến tạo. Trung bình anh thi đấu 43 phút mỗi trận ở mùa này. Chỉ số bàn thắng kỳ vọng (xG) mùa này là 0,93.
- 12 Trận
- 514 Phút
- 2 Bàn thắng
- 2 Kiến tạo
- 0,93 xG
- 1,57 xA
- 10 Sút
- 8 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
- 6,87 Điểm trung bình
Magnus Wolff Eikrem qua những trận gần nhất
Magnus Wolff Eikrem có 118 phút thi đấu ở 3 trận ra sân gần nhất, đóng góp 1 bàn và 1 kiến tạo. Mỗi trận anh ở trên sân trung bình 39 phút.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 18-09 | Sarpsborg 08 | 1–3 | Không vào sân | — | — |
| 13-09 | Aalesunds FK | 2–1 | Không vào sân | — | — |
| 07-08 | Sandefjord Fotball | 0–1 | 62 | 0/1 | 7,2 |
| 02-08 | Kristiansund BK | 2–1 | 45 | 1/0 | 7,6 |
| 26-07 | Molde FK | 2–4 | 11 | 0/0 | 6,4 |
Chuyển nhượng và giá trị của Magnus Wolff Eikrem
Hồ sơ ghi nhận 7 lần chuyển nhượng của Magnus Wolff Eikrem, gần nhất là từ Manchester United U21 sang Molde FK ngày 01/01/2011, phí không được công bố. Hồ sơ ghi nhận tất cả 7 lượt di chuyển.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/1/2011 | Manchester United U21 | Molde FK | Không công bố |
| 1/7/2013 | Molde FK | SC Heerenveen | 1,2 triệu EUR |
| 8/1/2014 | SC Heerenveen | Cardiff City | 2,5 triệu EUR |
| 26/1/2015 | Cardiff City | Malmö FF | Tự do |
| 30/1/2018 | Malmö FF | Seattle Sounders FC | Tự do |
| 25/7/2018 | Seattle Sounders FC | Molde FK | Tự do |
| 17/2/2026 | Molde FK | KFUM Oslo | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 13/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Magnus Wolff Eikrem
- Magnus Wolff Eikrem bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Magnus Wolff Eikrem 36 tuổi (sinh ngày 08/08/1990), cao 184 cm.
- Magnus Wolff Eikrem có bao nhiêu bàn thắng mùa 2026?
- Dữ liệu mùa 2026 tại VĐQG Na Uy ghi nhận Magnus Wolff Eikrem có 2 bàn qua 12 trận và có 2 kiến tạo.
- Magnus Wolff Eikrem đang khoác áo đội bóng nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Magnus Wolff Eikrem đang thuộc biên chế KFUM Oslo, mang áo số 23 và chơi ở vị trí tiền đạo.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Na Uy · Lịch thi đấu KFUM Oslo
Cập nhật lần cuối: 15:55 · 24/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.