
Marçal
Hậu vệ trái ·
Botafogo
Chặng đường sự nghiệp Marçal
Câu chuyện sự nghiệp của Marçal trong dữ liệu là chặng đường qua 6 câu lạc bộ, tới Botafogo ở chặng gần nhất. Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/01/2010, khi anh chuyển từ Grêmio U23 sang Guaratinguetá dưới dạng chuyển nhượng tự do, năm anh tròn 21 tuổi. Số liệu theo mùa bắt đầu từ mùa 11/12 tại VĐQG Bồ Đào Nha cùng CD Nacional, năm anh tròn 22 tuổi. Mùa đó anh có tên trong danh sách thi đấu 14 lần. CD Nacional đón anh ngày 01/01/2012 từ Torreense dưới dạng tự do. Ở đội này, hồ sơ ghi 2 bàn và 1 kiến tạo sau 101 lần có tên trong danh sách thi đấu trên mọi giải. Anh cập bến Olympique Lyonnais ngày 01/07/2017 từ Benfica, phí 4,5 triệu EUR. Cộng mọi giải, anh có 101 trận có tên trong danh sách thi đấu, kèm 4 kiến tạo tại đây.
Bàn thắng sớm nhất trong số liệu theo mùa thuộc về mùa 13/14 tại VĐQG Bồ Đào Nha cùng CD Nacional, khi anh ghi 2 bàn, năm anh tròn 24 tuổi. Gộp 6 câu lạc bộ trong hồ sơ, anh đóng góp 9 bàn cùng 20 kiến tạo. Số liệu đó đi kèm 456 trận nằm trong danh sách thi đấu. Đỉnh số liệu của hồ sơ rơi vào mùa 2016 tại Ligue 1 trong màu áo Guingamp, khi anh có 7 kiến tạo. Mùa ấy là năm anh tròn 27 tuổi. Giai đoạn đang diễn ra tại Botafogo bắt đầu ngày 26/03/2025, khi anh đến từ No team sau kỳ cho mượn. Trong mùa 2026 tại VĐQG Brazil, anh ra sân 10 trận. Cộng các giải, hồ sơ ghi 146 trận có tên trong danh sách thi đấu, kèm 7 bàn và 8 kiến tạo trong màu áo Botafogo. Hồ sơ hiện tại ở Botafogo ghi anh khoác áo số 21 và có hợp đồng được ghi nhận đến 31/12/2026.
Sự nghiệp thi đấu của Marçal qua các mùa
Hồ sơ sự nghiệp của Marçal trải qua ít nhất 16 mùa có số liệu. Hồ sơ bắt đầu từ mùa 11/12 tại CD Nacional. 32% số lần có tên trong danh sách thi đấu thuộc về quãng ở Botafogo.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Botafogo | — | Copa Libertadores | 10 | 214 | 0 | 0 | 6,77 |
| Botafogo | — | Copa Libertadores | 4 | 143 | 0 | 0 | 6,85 |
| Gaziantepspor | 15/16 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 21 | 1678 | 0 | 0 | 7,13 |
| Botafogo | — | Copa do Brasil | 5 | 234 | 0 | 2 | 7,23 |
| Botafogo | — | Copa do Brasil | 4 | 17 | 0 | 0 | 6,75 |
| Botafogo | 2026 | Copa do Brasil | 2 | 68 | 0 | 0 | 6,60 |
| CD Nacional | 11/12 | VĐQG Bồ Đào Nha | 14 | 0 | 0 | 0 | — |
| CD Nacional | 12/13 | VĐQG Bồ Đào Nha | 27 | 0 | 0 | 0 | — |
| CD Nacional | 13/14 | VĐQG Bồ Đào Nha | 27 | 0 | 2 | 0 | — |
| CD Nacional | 14/15 | VĐQG Bồ Đào Nha | 31 | 0 | 0 | 1 | — |
| CD Nacional | 14/15 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Olympique Lyonnais | 17/18 | Cúp C2 Châu Âu | 8 | 520 | 0 | 0 | 7,23 |
| Wolverhampton | 21/22 | Ngoại Hạng Anh | 32 | 1453 | 0 | 0 | 6,94 |
| Wolverhampton | 20/21 | Ngoại Hạng Anh | 17 | 628 | 0 | 0 | 6,65 |
| Botafogo | 2022 | VĐQG Brazil | 18 | 1543 | 1 | 2 | 7,44 |
| Botafogo | 2023 | VĐQG Brazil | 23 | 1629 | 0 | 3 | 6,75 |
| Olympique Lyonnais | 2020 | Ligue 1 | 1 | 79 | 0 | 0 | 7,20 |
| Olympique Lyonnais | 2019 | Ligue 1 | 12 | 832 | 0 | 1 | 6,75 |
| Olympique Lyonnais | 2018 | Ligue 1 | 22 | 883 | 0 | 0 | 7,10 |
| Botafogo | 2024 | VĐQG Brazil | 26 | 1012 | 1 | 0 | 6,94 |
| Olympique Lyonnais | 2017 | Ligue 1 | 32 | 1294 | 0 | 3 | 7,01 |
| Guingamp | 2016 | Ligue 1 | 31 | 2689 | 0 | 7 | 7,21 |
| Botafogo | 2025 | VĐQG Brazil | 25 | 1007 | 5 | 0 | 7,29 |
| Botafogo | 2026 | VĐQG Brazil | 15 | 428 | 0 | 0 | 6,86 |
| Olympique Lyonnais | 19/20 | Cúp C1 Châu Âu | 7 | 508 | 0 | 0 | 7,07 |
| Olympique Lyonnais | 18/19 | Cúp C1 Châu Âu | 7 | 270 | 0 | 0 | 6,47 |
| Wolverhampton | 21/22 | FA Cup | 2 | 45 | 0 | 0 | 6,90 |
| Guingamp | — | Coupe de France | 4 | 161 | 0 | 0 | 6,70 |
| Olympique Lyonnais | — | Coupe de France | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Olympique Lyonnais | — | Coupe de France | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Olympique Lyonnais | — | Coupe de France | 5 | 226 | 0 | 0 | 6,54 |
| Botafogo | — | Copa Sudamericana | 8 | 502 | 0 | 1 | 7,18 |
| Botafogo | 2026 | Copa Sudamericana | 6 | 170 | 0 | 0 | 6,73 |
| Wolverhampton | — | Carabao Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Hồ sơ cầu thủ Marçal
Sinh ngày 18/02/1989, Marçal là hậu vệ và hiện thuộc Botafogo. Hợp đồng với Botafogo được ghi nhận đến 31/12/2026. Dữ liệu xếp anh vào nhóm hậu vệ trái.
- Vị trí
- Hậu vệ trái
- Ngày sinh
- 18/2/1989 (37 tuổi)
- Quốc tịch
- Brazil
- Chiều cao
- 178 cm
- Chân thuận
- Trái
- Số áo
- 21
- CLB hiện tại
- Botafogo
- Hợp đồng đến
- 31/12/2026
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,2 triệu EUR (ước tính)
Câu lạc bộ và hợp đồng của Marçal
Theo dữ liệu chuyển nhượng, Marçal gia nhập Botafogo ngày 26/03/2025. Số áo hiện tại là 21. Mức định giá ước tính trong hồ sơ là 240 nghìn EUR (không phải giá giao dịch).
- Câu lạc bộ
- Botafogo
- Giải đấu
- VĐQG Brazil
- Số áo
- 21
- Gia nhập
- 26/03/2025
- Hợp đồng đến
- 31/12/2026
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,2 triệu EUR (ước tính)
Số liệu mùa 2026 của Marçal
Marçal đã chơi 10 trận với 445 phút trên sân mùa 2026 tại VĐQG Brazil. Dữ liệu chấm điểm từng trận cho anh trung bình 6,80. Mỗi trận anh có trung bình 45 phút trên sân.
- 10 Trận
- 445 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0,18 xG
- 1,02 xA
- 5 Sút
- 7 Đường chuyền quyết định
- 5 Thẻ vàng
- 1 Thẻ đỏ
- 6,80 Điểm trung bình
Phong độ Marçal các trận vừa qua
Marçal chuyển nhượng qua những CLB nào?
Marçal gia nhập Guaratinguetá theo dữ liệu chuyển nhượng ghi ngày 01/01/2010. Trước đó, dữ liệu ghi nhận lượt chuyển từ Guaratinguetá sang Torreense ngày 01/07/2010, phí chuyển nhượng tự do.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/1/2010 | Grêmio U23 | Guaratinguetá | Tự do |
| 1/7/2010 | Guaratinguetá | Torreense | Tự do |
| 1/1/2012 | Torreense | CD Nacional | Tự do |
| 1/7/2015 | CD Nacional | Benfica | Tự do |
| 20/8/2015 | Benfica | Gaziantepspor | Cho mượn |
| 30/6/2016 | Gaziantepspor | Benfica | Trở lại sau cho mượn |
| 18/8/2016 | Benfica | Guingamp | Cho mượn |
| 30/6/2017 | Guingamp | Benfica | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2017 | Benfica | Olympique Lyonnais | 4,5 triệu EUR |
| 1/9/2020 | Olympique Lyonnais | Wolverhampton | 2,0 triệu EUR |
| 18/7/2022 | Wolverhampton | Botafogo | Tự do |
| 1/1/2025 | Botafogo | No team | Cho mượn |
| 26/3/2025 | No team | Botafogo | Trở lại sau cho mượn |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 13/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Marçal
- Marçal có bao nhiêu bàn thắng mùa 2026?
- Ở mùa 2026 tại VĐQG Brazil, Marçal ghi 0 bàn sau 10 trận.
- Marçal đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Marçal hiện khoác áo Botafogo, mang áo số 21 và chơi ở vị trí hậu vệ.
- Marçal bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Marçal 37 tuổi (sinh ngày 18/02/1989), cao 178 cm.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Brazil · Lịch thi đấu Botafogo
Cập nhật lần cuối: 09:46 · 24/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.