
Marius Briceag
Hậu vệ trái ·
Chindia Târgoviște
Câu chuyện thi đấu của Marius Briceag, từ CLB đầu tiên tới hiện tại
Ở chặng gần nhất trong dữ liệu, Marius Briceag thuộc biên chế Chindia Târgoviște, và hồ sơ còn có số liệu của anh ở 6 câu lạc bộ khác. Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 03/08/2013, lúc anh gia nhập Ramnicu Valcea, năm anh tròn 21 tuổi. Số liệu theo mùa bắt đầu từ mùa 14/15 tại VĐQG Romania cùng Universitatea Craiova, năm anh bước sang tuổi 22. Mùa đó anh có tên trong danh sách thi đấu 9 lần. Ngày 05/01/2015, anh từ Ramnicu Valcea chuyển tới Universitatea Craiova, phí 100 nghìn EUR. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 115 trận có tên trong danh sách thi đấu, kèm 1 bàn và 2 kiến tạo trong màu áo Universitatea Craiova.
Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 2 bàn cùng 7 kiến tạo qua 6 đội bóng. Cộng dồn, hồ sơ ghi 300 lần có tên trong danh sách thi đấu. Đỉnh số liệu của hồ sơ rơi vào mùa 16/17 tại VĐQG Romania trong màu áo Universitatea Craiova, khi anh có 1 bàn cùng 2 kiến tạo. Mùa ấy là năm anh tròn 24 tuổi. Chặng hiện tại bắt đầu ngày 01/07/2026, khi anh rời FC Argeș Pitești sang Chindia Târgoviște theo dạng chuyển nhượng tự do. Trong đội hình Chindia Târgoviște, anh mang áo số 5, có hợp đồng được ghi nhận đến 30/06/2026.
Sự nghiệp Marius Briceag theo mùa
Marius Briceag có tên trong danh sách thi đấu của Universitatea Craiova nhiều nhất, 115 lần theo dữ liệu từng mùa. 38% số lần có tên trong danh sách thi đấu thuộc về quãng ở Universitatea Craiova. Hồ sơ trải qua 6 đội bóng.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Universitatea Craiova | 14/15 | VĐQG Romania | 9 | 0 | 0 | 0 | — |
| Universitatea Craiova | 15/16 | VĐQG Romania | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Voluntari | 15/16 | VĐQG Romania | 14 | 0 | 0 | 1 | — |
| Universitatea Craiova | 16/17 | VĐQG Romania | 25 | 0 | 1 | 2 | — |
| Universitatea Craiova | 17/18 | VĐQG Romania | 35 | 0 | 0 | 0 | — |
| Universitatea Craiova | 18/19 | VĐQG Romania | 34 | 0 | 0 | 0 | — |
| Universitatea Craiova | 19/20 | VĐQG Romania | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Voluntari | 20/21 | VĐQG Romania | 21 | 0 | 0 | 0 | — |
| FCSB | 20/21 | VĐQG Romania | 12 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Voluntari | 21/22 | VĐQG Romania | 38 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Universitatea Cluj | 22/23 | VĐQG Romania | 20 | 1440 | 1 | 1 | 6,89 |
| Universitatea Craiova | 17/18 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Universitatea Craiova | 18/19 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Universitatea Craiova | 19/20 | Cúp C2 Châu Âu | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| FCSB | 20/21 | Cúp C2 Châu Âu | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| MKS Korona Kielce | 22/23 | VĐQG Ba Lan | 17 | 1515 | 0 | 3 | 6,92 |
| FC Argeș Pitești | 25/26 | VĐQG Romania | 38 | 1798 | 0 | 0 | 6,76 |
| MKS Korona Kielce | 23/24 | VĐQG Ba Lan | 22 | 1234 | 0 | 0 | 6,94 |
| FC Argeș Pitești | 2026 | Club Friendlies | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| MKS Korona Kielce | 23/24 | Cúp Quốc gia Ba Lan | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Marius Briceag là ai?
Marius Briceag là hậu vệ mang quốc tịch Romania và đang thuộc biên chế Chindia Târgoviște. Chân thuận của anh là chân trái. Anh mang áo số 5 tại Chindia Târgoviște.
- Vị trí
- Hậu vệ trái
- Ngày sinh
- 6/4/1992 (34 tuổi)
- Quốc tịch
- Romania
- Chiều cao
- 174 cm
- Chân thuận
- Trái
- Số áo
- 5
- CLB hiện tại
- Chindia Târgoviște
- Hợp đồng đến
- 30/6/2026
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,2 triệu EUR (ước tính)
Marius Briceag đang khoác áo đội nào?
Marius Briceag đang khoác áo Chindia Târgoviște ở vị trí hậu vệ, gia nhập ngày 01/07/2026. Hợp đồng hiện tại được ghi nhận đến 30/06/2026. Trong đội, anh nhận áo số 5.
- Câu lạc bộ
- Chindia Târgoviște
- Số áo
- 5
- Gia nhập
- 01/07/2026
- Hợp đồng đến
- 30/6/2026
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,2 triệu EUR (ước tính)
Lịch sử chuyển nhượng Marius Briceag
Giá trị chuyển nhượng của Marius Briceag được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 155 nghìn EUR khi đang ở Chindia Târgoviște (ước tính, không phải giá giao dịch). Tổng cộng có 13 lượt chuyển nhượng trong hồ sơ.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2010 | — | — | Không công bố |
| 3/8/2013 | — | Ramnicu Valcea | Tự do |
| 5/1/2015 | Ramnicu Valcea | Universitatea Craiova | 100 nghìn EUR |
| 7/9/2015 | Universitatea Craiova | FC Voluntari | Cho mượn |
| 30/6/2016 | FC Voluntari | Universitatea Craiova | Trở lại sau cho mượn |
| 10/8/2020 | Universitatea Craiova | FCSB | Tự do |
| 1/1/2021 | FCSB | FC Voluntari | Cho mượn |
| 30/6/2021 | FC Voluntari | FCSB | Cho mượn |
| 1/7/2021 | FCSB | FC Voluntari | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2022 | FC Voluntari | FC Universitatea Cluj | Tự do |
| 25/1/2023 | FC Universitatea Cluj | MKS Korona Kielce | 50 nghìn EUR |
| 1/7/2024 | MKS Korona Kielce | FC Argeș Pitești | Tự do |
| 1/7/2026 | FC Argeș Pitești | Chindia Târgoviște | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 24/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Thống kê Marius Briceag mùa 2026
- 0 Trận
- 0 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0 Sút
- 0 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
Phong độ gần đây của Marius Briceag
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|
| 06-01 | FC Argeș Pitești | 1–2 | Không vào sân | — |
Câu hỏi thường gặp về Marius Briceag
- Marius Briceag đang khoác áo đội bóng nào?
- Chindia Târgoviște là CLB hiện tại của Marius Briceag, mang áo số 5 và chơi ở vị trí hậu vệ.
- Marius Briceag bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Marius Briceag 34 tuổi (sinh ngày 06/04/1992), cao 174 cm.
- Quốc tịch của Marius Briceag là gì?
- Marius Briceag có quốc tịch Romania theo hồ sơ.
Cập nhật lần cuối: 09:20 · 25/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.