
Martín Benítez
Tiền vệ tấn công ·
Atlético Tucumán
Chấn thương: Calf Injury · Dự kiến trở lại: 20/10/2026
Câu chuyện thi đấu của Martín Benítez, từ CLB đầu tiên tới hiện tại
Ngoài Atlético Tucumán, CLB hiện tại, hồ sơ của Martín Benítez còn ghi số liệu ở 6 câu lạc bộ khác. Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 01/01/2011, lúc anh từ CAI U20 chuyển tới CA Independiente Reserve, năm anh bước sang tuổi 17. Anh cập bến CA Independiente ngày 01/01/2012 từ CA Independiente Reserve. Cộng mọi giải, anh có 26 bàn và 18 kiến tạo sau 199 lần có tên trong danh sách thi đấu tại đây. Trong bảng số liệu theo mùa, mùa sớm nhất là 12/13 ở CA Independiente tại VĐQG Argentina, nơi anh đóng góp 1 bàn. Mùa ấy rơi vào năm anh tròn 18 tuổi. Ngày 26/07/2022, anh được CA Independiente cho América Mineiro mượn. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 71 trận nằm trong danh sách thi đấu, kèm 6 bàn cùng 17 kiến tạo trong màu áo América Mineiro.
Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 2015 tại VĐQG Argentina ở CA Independiente là mùa cao nhất trong dữ liệu với 7 bàn cùng 3 kiến tạo. Khi đó là năm anh bước sang tuổi 21. Tính trên 7 câu lạc bộ, dữ liệu cấp CLB ghi cho anh 40 bàn và 41 kiến tạo. Cùng quãng đó là 374 lần có tên trong danh sách thi đấu. Anh đến Atlético Tucumán ngày 01/01/2026 từ Goiás dưới dạng tự do. Dữ liệu mùa 2026 tại VĐQG Argentina ghi nhận anh có 3 lần ra sân, ghi 1 bàn. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 10 trận nằm trong danh sách thi đấu, kèm 1 bàn cho Atlético Tucumán. Tại Atlético Tucumán, anh mang áo số 7 và có hợp đồng được ghi nhận đến 31/12/2026.
Sự nghiệp thi đấu của Martín Benítez qua các mùa
Dữ liệu sự nghiệp ghi nhận Martín Benítez có tên trong danh sách thi đấu 374 lần cho 7 đội bóng. Số liệu từng mùa cộng dồn: 40 bàn, 374 lần có tên trong danh sách. Mùa được ghi nhận sớm nhất là 12/13 cùng CA Independiente.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Vasco da Gama | — | Copa do Brasil | 4 | 292 | 1 | 1 | 7,40 |
| São Paulo | — | Copa do Brasil | 4 | 300 | 1 | 1 | 7,18 |
| Grêmio | — | Copa do Brasil | 1 | 32 | 0 | 0 | 6,60 |
| América Mineiro | — | Copa do Brasil | 6 | 105 | 1 | 1 | 7,23 |
| América Mineiro | — | Copa do Brasil | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| América Mineiro | — | Copa do Brasil | 1 | 33 | 0 | 0 | — |
| Grêmio | 2022 | Hạng Hai Brazil | 10 | 92 | 0 | 0 | 6,58 |
| América Mineiro | 2024 | Hạng Hai Brazil | 10 | 546 | 0 | 5 | 7,09 |
| América Mineiro | 2025 | Hạng Hai Brazil | 5 | 91 | 0 | 0 | 6,67 |
| Goiás | 2025 | Hạng Hai Brazil | 13 | 261 | 0 | 0 | 6,69 |
| São Paulo | 2021 | VĐQG Brazil | 29 | 858 | 2 | 1 | 6,78 |
| América Mineiro | 2022 | VĐQG Brazil | 16 | 764 | 1 | 3 | 7,10 |
| América Mineiro | 2023 | VĐQG Brazil | 26 | 1125 | 3 | 4 | 6,87 |
| Vasco da Gama | 20/21 | VĐQG Brazil | 24 | 1731 | 2 | 2 | 6,86 |
| CA Independiente | 12/13 | VĐQG Argentina | 18 | 0 | 1 | 0 | — |
| CA Independiente | 2014 | VĐQG Argentina | 9 | 0 | 0 | 1 | — |
| CA Independiente | 2015 | VĐQG Argentina | 29 | 90 | 7 | 3 | — |
| CA Independiente | 2016 | VĐQG Argentina | 14 | 0 | 2 | 1 | — |
| CA Independiente | 16/17 | VĐQG Argentina | 29 | 1158 | 1 | 5 | 6,78 |
| CA Independiente | 17/18 | VĐQG Argentina | 20 | 1266 | 6 | 2 | 7,04 |
| CA Independiente | 18/19 | VĐQG Argentina | 19 | 1211 | 3 | 1 | 6,81 |
| CA Independiente | 19/20 | VĐQG Argentina | 18 | 696 | 0 | 0 | 6,85 |
| Atlético Tucumán | 2026 | VĐQG Argentina | 10 | 94 | 1 | 0 | 6,90 |
| Atlético Tucumán | 2026 | Club Friendlies | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| CA Independiente | — | Copa Sudamericana | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| CA Independiente | — | Copa Sudamericana | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| CA Independiente | — | Copa Sudamericana | 4 | 0 | 1 | 0 | — |
| CA Independiente | — | Copa Sudamericana | 10 | 425 | 1 | 2 | 6,77 |
| CA Independiente | — | Copa Sudamericana | 8 | 559 | 1 | 2 | 7,20 |
| CA Independiente | — | Copa Sudamericana | 1 | 71 | 0 | 0 | 6,60 |
| Vasco da Gama | — | Copa Sudamericana | 2 | 157 | 0 | 0 | 6,90 |
| América Mineiro | — | Copa Sudamericana | 6 | 299 | 1 | 4 | 7,50 |
| CA Independiente | — | Copa Libertadores | 9 | 516 | 3 | 1 | 7,22 |
| São Paulo | — | Copa Libertadores | 7 | 289 | 1 | 1 | 7,20 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Hồ sơ cầu thủ Martín Benítez
Martín Benítez thi đấu ở vị trí tiền vệ tấn công, là cầu thủ người Argentina của Atlético Tucumán. Anh mang áo số 7 tại Atlético Tucumán. Ràng buộc hợp đồng với Atlético Tucumán kéo dài đến 31/12/2026.
- Vị trí
- Tiền vệ tấn công
- Ngày sinh
- 17/6/1994 (32 tuổi)
- Quốc tịch
- Argentina
- Chiều cao
- 173 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 7
- CLB hiện tại
- Atlético Tucumán
- Hợp đồng đến
- 31/12/2026
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,4 triệu EUR (ước tính)
Martín Benítez đang chơi cho câu lạc bộ nào?
Martín Benítez thuộc biên chế Atlético Tucumán, giá trị chuyển nhượng được ước tính khoảng 425 nghìn EUR (ước tính). Hợp đồng hiện tại được ghi nhận đến 31/12/2026. Trong đội, anh nhận áo số 7.
- Câu lạc bộ
- Atlético Tucumán
- Giải đấu
- VĐQG Argentina
- Số áo
- 7
- Gia nhập
- 01/01/2026
- Hợp đồng đến
- 31/12/2026
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,4 triệu EUR (ước tính)
Thống kê Martín Benítez mùa 2026
Thống kê mùa 2026 tại VĐQG Argentina của Martín Benítez: 3 trận, 1 bàn, 0 kiến tạo. Anh được chấm trung bình 6,90 điểm mỗi trận. Mỗi trận anh có trung bình 31 phút trên sân.
- 3 Trận
- 94 Phút
- 1 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 2 Sút
- 3 Đường chuyền quyết định
- 1 Thẻ vàng
- 6,90 Điểm trung bình
Martín Benítez thi đấu thế nào gần đây?
Dữ liệu 2 lần ra sân gần nhất ghi nhận Martín Benítez thi đấu 84 phút, trung bình 42 phút mỗi trận. Tổng cộng anh ghi 1 bàn trong quãng này.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 21-03 | Gimnasia y Esgrima | 1–0 | Không vào sân | — | — |
| 16-03 | Barracas Central | 2–1 | Không vào sân | — | — |
| 12-03 | Aldosivi | 1–1 | Không vào sân | — | — |
| 04-03 | Racing Club | 0–3 | 62 | 0/0 | 6,9 |
| 25-02 | Club Atlético Belgrano | 3–1 | 22 | 1/0 | 7,2 |
Lịch sử chuyển nhượng Martín Benítez
Lần chuyển nhượng gần nhất trong dữ liệu của Martín Benítez là từ CAI U20 sang CA Independiente Reserve ngày 01/01/2011, phí không được công bố. Mức giá ước tính đang ghi nhận là 425 nghìn EUR, không phải giá giao dịch thật.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/1/2011 | CAI U20 | CA Independiente Reserve | Không công bố |
| 1/1/2012 | CA Independiente Reserve | CA Independiente | Không công bố |
| 27/2/2020 | CA Independiente | Vasco da Gama | Cho mượn |
| 15/3/2021 | Vasco da Gama | CA Independiente | Trở lại sau cho mượn |
| 6/4/2021 | CA Independiente | São Paulo | Cho mượn |
| 31/12/2021 | São Paulo | CA Independiente | Trở lại sau cho mượn |
| 5/1/2022 | CA Independiente | Grêmio | Cho mượn |
| 25/7/2022 | Grêmio | CA Independiente | Trở lại sau cho mượn |
| 26/7/2022 | CA Independiente | América Mineiro | Cho mượn |
| 31/12/2022 | América Mineiro | CA Independiente | Trở lại sau cho mượn |
| 1/1/2023 | CA Independiente | América Mineiro | 940 nghìn EUR |
| 15/5/2025 | América Mineiro | Goiás | Tự do |
| 1/1/2026 | Goiás | Atlético Tucumán | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Martín Benítez
- Martín Benítez hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Martín Benítez đang thuộc biên chế Atlético Tucumán, mang áo số 7 và chơi ở vị trí tiền vệ.
- Martín Benítez bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Martín Benítez 32 tuổi (sinh ngày 17/06/1994), cao 173 cm.
- Martín Benítez có bao nhiêu bàn thắng mùa 2026?
- Ở mùa 2026 tại VĐQG Argentina, Martín Benítez ghi 1 bàn sau 3 trận.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Argentina · Lịch thi đấu Atlético Tucumán
Cập nhật lần cuối: 08:55 · 24/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.