
Myenty Abena
Trung vệ ·
Gaziantep FK
Chặng đường sự nghiệp Myenty Abena
Ở chặng gần nhất trong dữ liệu, Myenty Abena thuộc biên chế Gaziantep FK, và hồ sơ còn có số liệu của anh ở 4 câu lạc bộ khác. Quãng ở FC Utrecht được ghi bằng 5 lần có tên trong danh sách thi đấu. Số liệu ở đội này trải từ mùa 13/14 đến mùa 16/17. Hàng số liệu theo mùa đầu tiên thuộc về FC Utrecht tại VĐQG Hà Lan ở mùa 13/14, năm anh tròn 19 tuổi. Trong mùa ấy anh có tên trong danh sách thi đấu 1 lần. Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/07/2014, khi anh rời FC Utrecht U19 sang Jong FC Utrecht, năm anh bước sang tuổi 20. Ngày 01/07/2019, anh từ FC Spartak Trnava chuyển tới ŠK Slovan Bratislava theo dạng chuyển nhượng tự do. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 38 lần có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo ŠK Slovan Bratislava.
Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 25/26 tại VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ ở Gaziantep FK là mùa cao nhất trong dữ liệu với 1 bàn và 1 kiến tạo. Khi đó là năm anh tròn 31 tuổi. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 2 bàn và 2 kiến tạo qua 5 đội bóng. Cộng dồn, hồ sơ ghi 114 lần có tên trong danh sách thi đấu. Ở cấp đội tuyển, tính trên các giải đấu có trong dữ liệu, anh có 30 trận trong màu áo Suriname, kèm 1 bàn. Giai đoạn đang diễn ra tại Gaziantep FK bắt đầu ngày 01/07/2025, khi anh đến từ FC Spartak Moscow theo dạng chuyển nhượng tự do. Trong mùa 26/27 tại VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ, anh có 6 lần ra sân, ghi 1 bàn. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 2 bàn cùng 1 kiến tạo qua 32 trận có tên trong danh sách thi đấu cho Gaziantep FK. Trong đội hình Gaziantep FK, anh khoác áo số 14, có hợp đồng kéo dài đến 30/06/2027.
Myenty Abena đã khoác áo những đội nào?
Theo thống kê từng mùa, Myenty Abena ghi 2 bàn qua 114 lần có tên trong danh sách thi đấu. Riêng ŠK Slovan Bratislava chiếm 33% số lần có tên trong danh sách thi đấu. Dữ liệu bao gồm 5 đội bóng khác nhau.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ŠK Slovan Bratislava | 19/20 | Cúp C2 Châu Âu | 12 | 540 | 0 | 0 | 6,67 |
| ŠK Slovan Bratislava | 20/21 | Cúp C2 Châu Âu | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| ŠK Slovan Bratislava | 21/22 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| ŠK Slovan Bratislava | 22/23 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Ferencváros TC | 22/23 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 180 | 0 | 0 | 6,85 |
| FC Utrecht | 13/14 | VĐQG Hà Lan | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Utrecht | 15/16 | VĐQG Hà Lan | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Utrecht | 16/17 | VĐQG Hà Lan | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| De Graafschap | 17/18 | VĐQG Hà Lan | 3 | 261 | 0 | 1 | 6,53 |
| Gaziantep FK | 25/26 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 28 | 1925 | 1 | 1 | 6,67 |
| De Graafschap | 18/19 | VĐQG Hà Lan | 18 | 887 | 0 | 0 | 6,52 |
| Ferencváros TC | 24/25 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 18 | 0 | 0 | 6,30 |
| Ferencváros TC | 23/24 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| ŠK Slovan Bratislava | 22/23 | Cúp C1 Châu Âu | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| ŠK Slovan Bratislava | 21/22 | Cúp C1 Châu Âu | 4 | 8 | 0 | 0 | 6,50 |
| ŠK Slovan Bratislava | 19/20 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| ŠK Slovan Bratislava | 21/22 | Cúp C3 Châu Âu | 5 | 194 | 0 | 0 | 6,60 |
| ŠK Slovan Bratislava | 22/23 | Cúp C3 Châu Âu | 6 | 450 | 0 | 0 | 6,90 |
| Ferencváros TC | 23/24 | Cúp C3 Châu Âu | 12 | 229 | 0 | 0 | 6,80 |
| Gaziantep FK | 2026 | Club Friendlies | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Gaziantep FK | 26/27 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 4 | 360 | 1 | 0 | 6,75 |
| Suriname | — | World Cup Qualification CONCACAF | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Suriname | 2025 | World Cup Qualification CONCACAF | 7 | 504 | 0 | 0 | 7,27 |
| Suriname | 2022 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Suriname | 22/23 | CONCACAF Nations League | 4 | 359 | 0 | 0 | 6,67 |
| Suriname | 23/24 | CONCACAF Nations League | 4 | 330 | 1 | 0 | 7,15 |
| Suriname | 24/25 | CONCACAF Nations League | 6 | 450 | 0 | 0 | 6,78 |
| Suriname | — | CONCACAF Gold Cup 2025 | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Suriname | 2025 | CONCACAF Gold Cup 2025 | 3 | 224 | 0 | 0 | 6,83 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Thông tin tiểu sử Myenty Abena
Myenty Abena mang áo số 14 của Gaziantep FK và chơi ở vị trí hậu vệ. Ràng buộc hợp đồng với Gaziantep FK kéo dài đến 30/06/2027. Vị trí cụ thể trong dữ liệu là trung vệ.
- Vị trí
- Trung vệ
- Ngày sinh
- 12/12/1994 (31 tuổi)
- Quốc tịch
- Suriname
- Chiều cao
- 191 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 14
- CLB hiện tại
- Gaziantep FK
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,6 triệu EUR (ước tính)
Myenty Abena đang khoác áo đội nào?
Hợp đồng của Myenty Abena với Gaziantep FK được ghi nhận đến 30/06/2027. Mức định giá ước tính trong hồ sơ là 625 nghìn EUR (không phải giá giao dịch). Dữ liệu mùa gần nhất xếp CLB này ở VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ.
- Câu lạc bộ
- Gaziantep FK
- Giải đấu
- VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
- Số áo
- 14
- Gia nhập
- 01/07/2025
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,6 triệu EUR (ước tính)
Thống kê Myenty Abena mùa 26/27
6 trận mùa 26/27 tại VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ mang về cho Myenty Abena 1 bàn sau 540 phút. Mỗi trận anh có trung bình 90 phút trên sân. xG mùa này của anh dừng ở 0,10.
- 6 Trận
- 540 Phút
- 1 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0,10 xG
- 0,01 xA
- 1 Sút
- 1 Đường chuyền quyết định
- 2 Thẻ vàng
- 6,93 Điểm trung bình
Myenty Abena qua những trận gần nhất
Myenty Abena chơi từ 60 phút trở lên ở 5 trong 5 trận ra sân gần nhất. Mỗi trận anh ở trên sân trung bình 90 phút.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 19-09 | Kocaelispor | 2–0 | 90 | 0/0 | 6,5 |
| 14-09 | Fenerbahçe | 0–0 | 90 | 0/0 | 8,1 |
| 07-09 | Göztepe | 2–4 | 90 | 1/0 | 7,4 |
| 29-08 | Çaykur Rizespor | 1–2 | 90 | 0/0 | 6,5 |
| 23-08 | Eyüpspor | 0–1 | 90 | 0/0 | 6,5 |
Lịch sử chuyển nhượng Myenty Abena
Lần chuyển nhượng gần nhất trong dữ liệu của Myenty Abena là từ FC Utrecht U19 sang Jong FC Utrecht ngày 01/07/2014, phí không được công bố. Trước đó, dữ liệu ghi nhận lượt chuyển từ Jong FC Utrecht sang De Graafschap ngày 01/07/2017, phí chuyển nhượng tự do.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2014 | FC Utrecht U19 | Jong FC Utrecht | Không công bố |
| 1/7/2017 | Jong FC Utrecht | De Graafschap | Tự do |
| 28/1/2019 | De Graafschap | FC Spartak Trnava | Không công bố |
| 1/7/2019 | FC Spartak Trnava | ŠK Slovan Bratislava | Tự do |
| 21/1/2023 | ŠK Slovan Bratislava | Ferencváros TC | 400 nghìn EUR |
| 16/8/2024 | Ferencváros TC | FC Spartak Moscow | 1,2 triệu EUR |
| 1/7/2025 | FC Spartak Moscow | Gaziantep FK | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 13/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Myenty Abena và đội tuyển quốc gia
Tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, Myenty Abena có 30 trận cho Suriname và ghi 1 bàn.
Suriname 30 trận 1 bàn Lần gần nhất: 19/11/2025
Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.
Câu hỏi thường gặp về Myenty Abena
- Myenty Abena ghi bao nhiêu bàn mùa 26/27?
- Ở mùa 26/27 tại VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ, Myenty Abena ghi 1 bàn sau 6 trận.
- Myenty Abena đang khoác áo đội bóng nào?
- Myenty Abena hiện khoác áo Gaziantep FK, mang áo số 14 và chơi ở vị trí hậu vệ.
- Myenty Abena bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Myenty Abena 31 tuổi (sinh ngày 12/12/1994), cao 191 cm.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ · Lịch thi đấu Gaziantep FK
Cập nhật lần cuối: 11:10 · 24/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.