
Nicolás Gaitán
Tiền vệ tấn công ·
Aldosivi
Chặng đường sự nghiệp Nicolás Gaitán
Nicolás Gaitán sinh ngày 23/02/1988, mang quốc tịch Argentina; hồ sơ sự nghiệp của anh có số liệu ở 10 câu lạc bộ. Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 01/01/2007, lúc anh chuyển từ Boca Juniors U20 sang Boca Juniors Reserve, năm anh bước sang tuổi 19. Anh cập bến Benfica ngày 01/07/2010 từ Boca Juniors với phí 8,4 triệu EUR. Cộng mọi giải, anh có 22 bàn và 32 kiến tạo sau 170 lần có tên trong danh sách thi đấu tại đây. Số liệu theo mùa bắt đầu từ mùa 11/12 tại VĐQG Bồ Đào Nha cùng Benfica, năm anh bước sang tuổi 23. Mùa đó anh có tên trong danh sách thi đấu 19 lần. Atlético Madrid đón anh ngày 01/07/2016 từ Benfica với phí 25 triệu EUR. Ở đội này, hồ sơ ghi 4 bàn và 4 kiến tạo sau 72 lần có tên trong danh sách thi đấu trên mọi giải.
Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 15/16 tại VĐQG Bồ Đào Nha ở Benfica là mùa cao nhất trong dữ liệu với 4 bàn và 14 kiến tạo. Khi đó là năm anh bước sang tuổi 27. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 42 bàn và 61 kiến tạo qua 10 đội bóng. Cộng dồn, hồ sơ ghi 390 trận có tên trong danh sách thi đấu. Giai đoạn đang diễn ra tại Aldosivi bắt đầu ngày 27/07/2026, khi anh đến từ Career break. Trong mùa 2026 tại VĐQG Argentina, anh ra sân 8 trận và ghi 1 bàn. Hồ sơ hiện tại ở Aldosivi ghi anh khoác áo số 10 và có hợp đồng được ghi nhận đến 31/12/2027.
Sự nghiệp Nicolás Gaitán theo mùa
Dữ liệu sự nghiệp ghi nhận Nicolás Gaitán có tên trong danh sách thi đấu 390 lần cho 10 đội bóng. Tổng cộng anh ghi 42 bàn qua 390 lần có tên trong danh sách thi đấu. Hồ sơ bắt đầu từ mùa 11/12 tại Benfica.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Benfica | 11/12 | VĐQG Bồ Đào Nha | 19 | 0 | 0 | 0 | — |
| Benfica | 12/13 | VĐQG Bồ Đào Nha | 26 | 0 | 3 | 0 | — |
| Benfica | 13/14 | VĐQG Bồ Đào Nha | 26 | 0 | 4 | 3 | — |
| Benfica | 14/15 | VĐQG Bồ Đào Nha | 27 | 134 | 3 | 8 | 6,90 |
| Benfica | 15/16 | VĐQG Bồ Đào Nha | 25 | 2046 | 4 | 14 | 7,43 |
| Benfica | 12/13 | Cúp C2 Châu Âu | 9 | 0 | 1 | 0 | — |
| Benfica | 13/14 | Cúp C2 Châu Âu | 5 | 0 | 1 | 0 | — |
| Atlético Madrid | 17/18 | Cúp C2 Châu Âu | 1 | 30 | 0 | 0 | 7,40 |
| Sporting Braga | 20/21 | Cúp C2 Châu Âu | 5 | 202 | 1 | 0 | 6,60 |
| Lille | 2019 | Ligue 1 | 5 | 50 | 0 | 0 | 6,50 |
| Paços de Ferreira | 22/23 | VĐQG Bồ Đào Nha | 27 | 1814 | 3 | 3 | 6,99 |
| Paços de Ferreira | 21/22 | VĐQG Bồ Đào Nha | 6 | 300 | 2 | 0 | 7,03 |
| Sporting Braga | 20/21 | VĐQG Bồ Đào Nha | 21 | 648 | 2 | 1 | 6,96 |
| Atlético Madrid | 17/18 | La Liga | 11 | 216 | 0 | 0 | 6,70 |
| Atlético Madrid | 16/17 | La Liga | 34 | 1022 | 3 | 2 | 6,84 |
| Atlético Madrid | 17/18 | Cúp C1 Châu Âu | 5 | 122 | 0 | 0 | 7,03 |
| Atlético Madrid | 16/17 | Cúp C1 Châu Âu | 11 | 189 | 0 | 0 | 6,68 |
| Benfica | 15/16 | Cúp C1 Châu Âu | 8 | 701 | 4 | 3 | 7,38 |
| Benfica | 14/15 | Cúp C1 Châu Âu | 5 | 438 | 0 | 0 | 7,04 |
| Benfica | 13/14 | Cúp C1 Châu Âu | 5 | 387 | 1 | 0 | 6,94 |
| Benfica | 12/13 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 198 | 0 | 0 | 7,08 |
| Benfica | 11/12 | Cúp C1 Châu Âu | 8 | 642 | 0 | 3 | 7,05 |
| Benfica | — | Taça da Liga | 1 | 0 | 1 | 1 | — |
| Paços de Ferreira | — | Taça da Liga | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sporting Braga | 20/21 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 1 | 26 | 0 | 0 | 7,20 |
| Chicago Fire | 2019 | Nhà nghề Mỹ MLS | 27 | 2013 | 4 | 11 | 7,17 |
| Sarmiento | 2024 | VĐQG Argentina | 16 | 1292 | 1 | 2 | 6,97 |
| Aldosivi | 2026 | VĐQG Argentina | 8 | 522 | 1 | 1 | 6,84 |
| Argentina | — | World Cup Qualification CONMEBOL | 8 | 71 | 0 | 0 | — |
| Argentina | 2013 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Argentina | 2014 | Giao hữu quốc tế | 5 | 0 | 2 | 2 | — |
| Argentina | 2015 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Argentina | 2016 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Peñarol | — | Copa Sudamericana | 2 | 32 | 0 | 0 | 6,65 |
| Atlético Madrid | 16/17 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 8 | 499 | 1 | 2 | 7,11 |
| Atlético Madrid | 17/18 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 2 | 180 | 0 | 0 | 7,60 |
| Argentina | — | Copa America 2024 | 5 | 244 | 0 | 1 | 7,13 |
| Dalian Pro | 2018 | VĐQG Trung Quốc | 28 | 2438 | 2 | 7 | 7,14 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Tiểu sử và thông tin cá nhân Nicolás Gaitán
Nicolás Gaitán là tiền vệ người Argentina 38 tuổi, hiện khoác áo Aldosivi. Theo dữ liệu, bản hợp đồng hiện tại có hạn tới 31/12/2027. Vị trí cụ thể trong dữ liệu là tiền vệ tấn công.
- Vị trí
- Tiền vệ tấn công
- Ngày sinh
- 23/2/1988 (38 tuổi)
- Quốc tịch
- Argentina
- Chiều cao
- 173 cm
- Chân thuận
- Trái
- Số áo
- 10
- CLB hiện tại
- Aldosivi
- Hợp đồng đến
- 31/12/2027
CLB hiện tại của Nicolás Gaitán
Ở tuổi 38, Nicolás Gaitán là tiền vệ trong danh sách đăng ký của Aldosivi. Anh cập bến Aldosivi từ 27/07/2026. Thời hạn hợp đồng trong dữ liệu là 31/12/2027.
- Câu lạc bộ
- Aldosivi
- Giải đấu
- VĐQG Argentina
- Số áo
- 10
- Gia nhập
- 27/07/2026
- Hợp đồng đến
- 31/12/2027
Thống kê thi đấu mùa 2026 — Nicolás Gaitán
Sau 8 trận mùa 2026 tại VĐQG Argentina, Nicolás Gaitán đóng góp 1 bàn và 1 kiến tạo. Anh được chấm trung bình 6,84 điểm mỗi trận. Thời lượng trung bình mỗi trận là 65 phút.
- 8 Trận
- 522 Phút
- 1 Bàn thắng
- 1 Kiến tạo
- 0,56 xG
- 1,10 xA
- 9 Sút
- 10 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
- 6,84 Điểm trung bình
Nicolás Gaitán thi đấu thế nào gần đây?
Dữ liệu 5 lần ra sân gần nhất ghi nhận Nicolás Gaitán thi đấu 396 phút, trung bình 79 phút mỗi trận. Mức điểm trung bình ghi nhận được là 6,76.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 21-09 | Atlético Tucumán | 1–0 | 90 | 0/0 | 7,0 |
| 12-09 | Independiente Rivadavia | 4–3 | 96 | 0/1 | 7,1 |
| 05-09 | Banfield | 3–1 | 82 | 0/0 | 6,7 |
| 30-08 | Argentinos Juniors | 2–1 | 55 | 0/0 | 6,4 |
| 21-08 | Club Atlético Unión de Santa Fe | 1–3 | 73 | 0/0 | 6,6 |
Chuyển nhượng và giá trị của Nicolás Gaitán
Lần chuyển nhượng gần nhất trong dữ liệu của Nicolás Gaitán là từ Sarmiento sang Career break ngày 01/01/2026, phí không được công bố. Lượt đắt nhất được ghi nhận là chuyến tới Atlético Madrid, 25 triệu EUR.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/1/2026 | Sarmiento | Career break | Không công bố |
| 1/1/2007 | Boca Juniors U20 | Boca Juniors Reserve | Không công bố |
| 1/7/2008 | Boca Juniors Reserve | Boca Juniors | Không công bố |
| 1/7/2010 | Boca Juniors | Benfica | 8,4 triệu EUR |
| 1/7/2016 | Benfica | Atlético Madrid | 25 triệu EUR |
| 26/2/2018 | Atlético Madrid | Dalian Pro | 5,5 triệu EUR |
| 14/3/2019 | Dalian Pro | Chicago Fire | Tự do |
| 31/1/2020 | Chicago Fire | Lille | Tự do |
| 11/8/2020 | Lille | Sporting Braga | Tự do |
| 1/7/2021 | Sporting Braga | No team | Không công bố |
| 29/8/2021 | No team | Peñarol | Không công bố |
| 31/1/2022 | Peñarol | Paços de Ferreira | Tự do |
| 1/7/2023 | Paços de Ferreira | No team | Không công bố |
| 20/7/2024 | No team | Sarmiento | Không công bố |
| 1/1/2026 | Sarmiento | — | Không công bố |
| 27/7/2026 | Career break | Aldosivi | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 20/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Nicolás Gaitán
- Nicolás Gaitán bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Nicolás Gaitán 38 tuổi (sinh ngày 23/02/1988), cao 173 cm.
- Nicolás Gaitán ghi bao nhiêu bàn mùa 2026?
- Dữ liệu mùa 2026 tại VĐQG Argentina ghi nhận Nicolás Gaitán có 1 bàn qua 8 trận và có 1 kiến tạo.
- Nicolás Gaitán đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Aldosivi là CLB hiện tại của Nicolás Gaitán, mang áo số 10 và chơi ở vị trí tiền vệ.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Argentina · Lịch thi đấu Aldosivi
Cập nhật lần cuối: 19:06 · 24/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.