
Niklas Hult
Hậu vệ ·
IF Elfsborg
Câu chuyện thi đấu của Niklas Hult, từ CLB đầu tiên tới hiện tại
Mốc sớm nhất trong hồ sơ chuyển nhượng của Niklas Hult là ngày 01/01/2008, khi anh gia nhập IFK Värnamo — năm anh bước sang tuổi 18. Số liệu theo mùa bắt đầu từ mùa 2011 tại VĐQG Thuỵ Điển cùng IF Elfsborg, năm anh tròn 21 tuổi. Mùa đó anh có tên trong danh sách thi đấu 1 lần. Nice đón anh ngày 01/07/2014 từ IF Elfsborg với phí 800 nghìn EUR. Ở đội này, hồ sơ ghi 2 bàn qua 56 trận nằm trong danh sách thi đấu trên mọi giải. Ngày 31/01/2018, anh chuyển từ Panathinaikos FC sang AEK Athens với mức phí 200 nghìn EUR. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 64 trận nằm trong danh sách thi đấu, kèm 1 kiến tạo trong màu áo AEK Athens.
Mùa đầu tiên có bàn thắng trong bảng số liệu là 12/13 tại Cúp C2 Châu Âu ở IF Elfsborg, với 3 bàn. Tính trên 5 câu lạc bộ, dữ liệu cấp CLB ghi cho anh 11 bàn và 12 kiến tạo. Cùng quãng đó là 382 lần có tên trong danh sách thi đấu. Mùa có nhiều bàn thắng và kiến tạo nhất ở một giải trong dữ liệu là 2025 tại VĐQG Thuỵ Điển cùng IF Elfsborg, với 1 bàn và 3 kiến tạo. Đó là năm anh bước sang tuổi 35. Chặng hiện tại gắn với IF Elfsborg, nơi anh đến ngày 15/07/2022 từ Hannover 96 theo dạng chuyển nhượng tự do. Ở mùa 2026 tại VĐQG Thuỵ Điển, anh có 21 lần ra sân, ghi 1 bàn. Cộng các giải, hồ sơ ghi 9 bàn và 11 kiến tạo qua 203 trận nằm trong danh sách thi đấu trong màu áo IF Elfsborg. Trong đội hình IF Elfsborg, anh khoác áo số 23, có hợp đồng tới 31/12/2026.
Sự nghiệp thi đấu của Niklas Hult qua các mùa
Niklas Hult có tên trong danh sách thi đấu của IF Elfsborg nhiều nhất, 203 lần theo dữ liệu từng mùa. Số liệu từng mùa cộng dồn: 11 bàn, 382 lần có tên trong danh sách. Dấu mốc xa nhất trong hồ sơ là mùa 2011 ở IF Elfsborg.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| IF Elfsborg | 2026 | VĐQG Thuỵ Điển | 20 | 1731 | 1 | 2 | 6,94 |
| Panathinaikos FC | 16/17 | VĐQG Hy Lạp | 30 | 0 | 0 | 0 | — |
| AEK Athens | 17/18 | VĐQG Hy Lạp | 8 | 0 | 0 | 0 | — |
| Panathinaikos FC | 17/18 | VĐQG Hy Lạp | 13 | 0 | 0 | 0 | — |
| IF Elfsborg | 12/13 | Cúp C2 Châu Âu | 6 | 0 | 3 | 0 | — |
| IF Elfsborg | 13/14 | Cúp C2 Châu Âu | 4 | 251 | 0 | 0 | 6,50 |
| Panathinaikos FC | 16/17 | Cúp C2 Châu Âu | 7 | 270 | 0 | 0 | 6,87 |
| Panathinaikos FC | 17/18 | Cúp C2 Châu Âu | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| AEK Athens | 19/20 | Cúp C2 Châu Âu | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| IF Elfsborg | 24/25 | Cúp C2 Châu Âu | 16 | 714 | 1 | 0 | 6,85 |
| AEK Athens | 2019 | VĐQG Hy Lạp | 20 | 0 | 0 | 0 | — |
| AEK Athens | 18/19 | VĐQG Hy Lạp | 25 | 0 | 0 | 0 | — |
| Nice | 2015 | Ligue 1 | 25 | 797 | 1 | 0 | 6,64 |
| Nice | 2014 | Ligue 1 | 30 | 1866 | 1 | 0 | — |
| AEK Athens | 18/19 | Cúp C1 Châu Âu | 10 | 720 | 0 | 1 | 6,75 |
| IF Elfsborg | 13/14 | Cúp C1 Châu Âu | 3 | 0 | 1 | 0 | — |
| IF Elfsborg | 2011 | VĐQG Thuỵ Điển | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| IF Elfsborg | 2012 | VĐQG Thuỵ Điển | 28 | 0 | 0 | 0 | — |
| IF Elfsborg | 2013 | VĐQG Thuỵ Điển | 18 | 0 | 1 | 0 | — |
| IF Elfsborg | 2014 | VĐQG Thuỵ Điển | 11 | 0 | 0 | 1 | — |
| IF Elfsborg | 22/23 | Cúp C3 Châu Âu | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| IF Elfsborg | 2026 | Club Friendlies | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sweden | — | World Cup Qualification UEFA | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sweden | 18/19 | UEFA Nations League | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sweden | 2017 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sweden | 2018 | Giao hữu quốc tế | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| IF Elfsborg | 2022 | VĐQG Thuỵ Điển | 14 | 1021 | 0 | 0 | 6,96 |
| IF Elfsborg | 2023 | VĐQG Thuỵ Điển | 29 | 2530 | 1 | 2 | 6,93 |
| Hannover 96 | — | DFB Pokal | 1 | 90 | 0 | 0 | 6,90 |
| Hannover 96 | — | DFB Pokal | 4 | 342 | 0 | 0 | 6,93 |
| IF Elfsborg | 2024 | VĐQG Thuỵ Điển | 26 | 1972 | 0 | 3 | 7,04 |
| Nice | — | Coupe de France | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| IF Elfsborg | 2025 | VĐQG Thuỵ Điển | 26 | 2124 | 1 | 3 | 6,97 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Tiểu sử Niklas Hult
Niklas Hult mang áo số 23 của IF Elfsborg và chơi ở vị trí hậu vệ. Ràng buộc hợp đồng với IF Elfsborg kéo dài đến 31/12/2026. Theo dữ liệu, anh là cầu thủ quốc tịch Thụy Điển.
- Vị trí
- Hậu vệ
- Ngày sinh
- 13/2/1990 (36 tuổi)
- Quốc tịch
- Thụy Điển
- Chiều cao
- 173 cm
- Chân thuận
- Trái
- Số áo
- 23
- CLB hiện tại
- IF Elfsborg
- Hợp đồng đến
- 31/12/2026
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,1 triệu EUR (ước tính)
CLB hiện tại của Niklas Hult
Ở tuổi 36, Niklas Hult là hậu vệ trong danh sách đăng ký của IF Elfsborg. Thời hạn hợp đồng trong dữ liệu là 31/12/2026. Số áo hiện tại là 23.
- Câu lạc bộ
- IF Elfsborg
- Giải đấu
- VĐQG Thuỵ Điển
- Số áo
- 23
- Gia nhập
- 15/07/2022
- Hợp đồng đến
- 31/12/2026
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,1 triệu EUR (ước tính)
Chỉ số mùa 2026 của Niklas Hult
Niklas Hult đã chơi 21 trận với 1821 phút trên sân mùa 2026 tại VĐQG Thuỵ Điển. Anh được chấm trung bình 6,94 điểm mỗi trận. Thời lượng trung bình mỗi trận là 87 phút.
- 21 Trận
- 1821 Phút
- 1 Bàn thắng
- 2 Kiến tạo
- 0,58 xG
- 11 Sút
- 22 Đường chuyền quyết định
- 2 Thẻ vàng
- 6,94 Điểm trung bình
Niklas Hult thi đấu thế nào gần đây?
Niklas Hult chơi từ 60 phút trở lên ở 5 trong 5 trận ra sân gần nhất. Trung bình các trận đó, anh đạt 6,98 điểm.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 20-09 | Djurgårdens IF | 1–2 | 90 | 0/0 | 7,0 |
| 13-09 | Kalmar FF | 1–0 | 90 | 0/0 | 7,4 |
| 06-09 | IF Brommapojkarna | 2–1 | 90 | 0/0 | 6,0 |
| 29-08 | Degerfors IF | 2–0 | 90 | 0/1 | 7,6 |
| 23-08 | IFK Göteborg | 1–1 | 90 | 0/0 | 6,9 |
Lịch sử chuyển nhượng Niklas Hult
Giá trị chuyển nhượng của Niklas Hult được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 140 nghìn EUR khi đang ở IF Elfsborg (ước tính, không phải giá giao dịch). Lượt liền trước trong hồ sơ: IFK Värnamo sang IF Elfsborg ngày 01/01/2009, phí không được công bố.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/1/2008 | — | IFK Värnamo | Không công bố |
| 1/1/2009 | IFK Värnamo | IF Elfsborg | Không công bố |
| 1/7/2014 | IF Elfsborg | Nice | 800 nghìn EUR |
| 1/7/2016 | Nice | Panathinaikos FC | 300 nghìn EUR |
| 31/1/2018 | Panathinaikos FC | AEK Athens | 200 nghìn EUR |
| 28/8/2020 | AEK Athens | Hannover 96 | Tự do |
| 15/7/2022 | Hannover 96 | IF Elfsborg | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 13/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Niklas Hult
- Niklas Hult ghi bao nhiêu bàn mùa 2026?
- Niklas Hult ra sân 21 trận mùa 2026 tại VĐQG Thuỵ Điển và ghi 1 bàn và có 2 kiến tạo.
- Niklas Hult hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Niklas Hult hiện khoác áo IF Elfsborg, mang áo số 23 và chơi ở vị trí hậu vệ.
- Niklas Hult bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Niklas Hult 36 tuổi (sinh ngày 13/02/1990), cao 173 cm.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Thuỵ Điển · Lịch thi đấu IF Elfsborg
Cập nhật lần cuối: 13:01 · 24/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.