Shinji Kagawa — Tiền vệ, Cerezo Osaka

Shinji Kagawa

Tiền vệ · Cerezo Osaka

Shinji Kagawa — Cerezo Osaka

Shinji Kagawa: câu chuyện sự nghiệp từ dữ liệu từng mùa

Câu chuyện sự nghiệp của Shinji Kagawa trong dữ liệu là chặng đường qua 7 câu lạc bộ, tới Cerezo Osaka ở chặng gần nhất. Anh cập bến Borussia Dortmund ngày 01/07/2010 từ Cerezo Osaka theo dạng chuyển nhượng tự do. Cộng mọi giải, anh có 45 bàn và 46 kiến tạo qua 208 lần có tên trong danh sách thi đấu tại đây. Số liệu theo mùa bắt đầu từ mùa 11/12 tại Cúp C1 Châu Âu cùng Borussia Dortmund, năm anh bước sang tuổi 22. Mùa đó anh đóng góp 1 bàn. Ngày 01/07/2012, anh rời Borussia Dortmund sang Manchester United, phí 16 triệu EUR. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 6 bàn và 5 kiến tạo qua 83 trận có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Manchester United.

Gộp 7 câu lạc bộ trong hồ sơ, anh đóng góp 67 bàn và 61 kiến tạo. Tổng cộng anh có 495 trận nằm trong danh sách thi đấu. Đỉnh số liệu của hồ sơ rơi vào mùa 11/12 tại Bundesliga trong màu áo Borussia Dortmund, khi anh có 12 bàn và 12 kiến tạo. Mùa ấy là năm anh bước sang tuổi 22. Chặng hiện tại gắn với Cerezo Osaka, nơi anh đến ngày 01/02/2023 từ Sint-Truidense VV. Ở mùa 26/27 tại VĐQG Nhật Bản, anh ra sân 7 trận. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 6 bàn và 5 kiến tạo sau 111 lần có tên trong danh sách thi đấu cho Cerezo Osaka. Tại Cerezo Osaka, anh khoác áo số 8 và có hợp đồng kéo dài đến 31/01/2026.

Thống kê sự nghiệp Shinji Kagawa

Shinji Kagawa có tên trong danh sách thi đấu của Borussia Dortmund nhiều nhất, 208 lần theo dữ liệu từng mùa. 42% số lần có tên trong danh sách thi đấu thuộc về quãng ở Borussia Dortmund. Hồ sơ trải qua 7 đội bóng.

Câu lạc bộMùaGiảiCó tênPhútBànKiến tạoĐiểm
PAOK2021VĐQG Hy Lạp2000—
Sint-Truidense VV21/22VĐQG Bỉ8182016,85
Sint-Truidense VV22/23VĐQG Bỉ15725206,89
Borussia Dortmund15/16Cúp C2 Châu Âu14482326,91
Beşiktaş JK18/19VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ14546426,89
PAOK2020VĐQG Hy Lạp7000—
Manchester United14/15Ngoại Hạng Anh2000—
Manchester United13/14Ngoại Hạng Anh30112503—
Manchester United12/13Ngoại Hạng Anh24143160—
Borussia Dortmund18/19Cúp C1 Châu Âu128007,00
Borussia Dortmund17/18Cúp C1 Châu Âu6401027,20
Borussia Dortmund16/17Cúp C1 Châu Âu7369327,48
Borussia Dortmund14/15Cúp C1 Châu Âu8348027,02
Manchester United13/14Cúp C1 Châu Âu10594006,84
Manchester United12/13Cúp C1 Châu Âu5193026,70
Borussia Dortmund11/12Cúp C1 Châu Âu4207106,70
Borussia Dortmund18/19Bundesliga298006,55
Borussia Dortmund17/18Bundesliga241166517,03
Borussia Dortmund16/17Bundesliga281258167,00
Borussia Dortmund15/16Bundesliga322172977,06
Borussia Dortmund14/15Bundesliga32191656—
Borussia Dortmund11/12Bundesliga2418561212—
Japan2014World Cup 20263204006,93
Japan2018World Cup 20264232117,20
PAOK21/22Cúp C3 Châu Âu4000—
Cerezo Osaka2026Club Friendlies165006,90
Cerezo Osaka26/27VĐQG Nhật Bản7267026,67
Japan2013Giao hữu quốc tế2000—
Japan—World Cup Qualification AFC874117,80
Japan2014Giao hữu quốc tế2010—
Japan2016Giao hữu quốc tế1020—
Japan2017Giao hữu quốc tế2000—
Japan2018Giao hữu quốc tế3000—
Japan2019Giao hữu quốc tế3000—
Real Zaragoza2019Hạng Hai Tây Ban Nha391919416,87
Manchester United12/13FA Cup6000—
Manchester United13/14FA Cup1000—
Cerezo Osaka—Emperor Cup1000—
Cerezo Osaka—Emperor Cup1000—
Cerezo Osaka—Emperor Cup3000—
Cerezo Osaka2026Emperor Cup1000—
Borussia Dortmund—DFB Pokal5010—
Borussia Dortmund—DFB Pokal5012—
Borussia Dortmund—DFB Pokal663127,70
Borussia Dortmund—DFB Pokal6180206,90
Borussia Dortmund—DFB Pokal3209127,60
Borussia Dortmund—DFB Pokal178006,90
Real Zaragoza19/20Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha4270017,03
Manchester United—Carabao Cup4000—
Manchester United—Carabao Cup1000—
Japan—AFC Asian Cup 20234010—
Cerezo Osaka2023VĐQG Nhật Bản342793206,97
Cerezo Osaka2024VĐQG Nhật Bản11570106,86
Cerezo Osaka2025VĐQG Nhật Bản351792226,95
Cerezo Osaka2026VĐQG Nhật Bản18636116,97

"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.

Shinji Kagawa: tiểu sử, chiều cao, quốc tịch

Shinji Kagawa là tiền vệ người Nhật Bản 37 tuổi, hiện khoác áo Cerezo Osaka. Ràng buộc hợp đồng với Cerezo Osaka kéo dài đến 31/01/2026. Hồ sơ ghi Shinji Kagawa chào đời ngày 17/03/1989, tức 37 tuổi.

Vị trí
Tiền vệ
Ngày sinh
17/3/1989 (37 tuổi)
Quốc tịch
Nhật Bản
Chiều cao
175 cm
Chân thuận
Cả hai
Số áo
8
CLB hiện tại
Cerezo Osaka
Hợp đồng đến
31/1/2026
Giá trị ước tính
≈ 0,1 triệu EUR (ước tính)

Shinji Kagawa thuộc biên chế CLB nào?

Theo dữ liệu chuyển nhượng, Shinji Kagawa gia nhập Cerezo Osaka ngày 01/02/2023. Giải đấu được ghi nhận cho CLB hiện tại là VĐQG Nhật Bản. Hợp đồng hiện tại được ghi nhận đến 31/01/2026.

Câu lạc bộ
Cerezo Osaka
Giải đấu
VĐQG Nhật Bản
Số áo
8
Gia nhập
01/02/2023
Hợp đồng đến
31/1/2026
Giá trị chuyển nhượng
≈ 0,1 triệu EUR (ước tính)

Chỉ số mùa 26/27 của Shinji Kagawa

Thống kê mùa 26/27 tại VĐQG Nhật Bản của Shinji Kagawa: 7 trận, 0 bàn, 2 kiến tạo. Điểm trung bình theo dữ liệu chấm điểm từng trận là 6,67. Mỗi trận anh có trung bình 38 phút trên sân.

  • 7 Trận
  • 267 Phút
  • 0 Bàn thắng
  • 2 Kiến tạo
  • 3 Sút
  • 3 Đường chuyền quyết định
  • 0 Thẻ vàng
  • 6,67 Điểm trung bình

Shinji Kagawa thi đấu thế nào gần đây?

Trong 5 trận ra sân gần nhất, Shinji Kagawa thi đấu tổng cộng 149 phút. Điểm trung bình của quãng này là 6,66.

NgàyĐối thủTỷ sốPhútBàn/Kiến tạoĐiểm
12-09Sanfrecce Hiroshima6–1270/16,7
06-09Tokyo Verdy0–0120/06,7
02-09Kashiwa Reysol2–0560/06,6
29-08Vissel Kobe1–090/06,6
22-08Shimizu S-Pulse1–0450/06,7

Lịch sử chuyển nhượng Shinji Kagawa

Giá trị chuyển nhượng của Shinji Kagawa được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 140 nghìn EUR khi đang ở Cerezo Osaka (ước tính, không phải giá giao dịch). Lượt đắt nhất được ghi nhận là chuyến tới Manchester United, 16 triệu EUR.

NgàyTừĐếnPhí
1/2/2006—Cerezo OsakaTự do
1/7/2010Cerezo OsakaBorussia DortmundTự do
1/7/2012Borussia DortmundManchester United16 triệu EUR
31/8/2014Manchester UnitedBorussia Dortmund8,0 triệu EUR
31/1/2019Borussia DortmundBeşiktaş JKCho mượn
30/6/2019Beşiktaş JKBorussia DortmundTrở lại sau cho mượn
9/8/2019Borussia DortmundReal Zaragoza3,0 triệu EUR
2/10/2020Real ZaragozaNo teamKhông công bố
27/1/2021No teamPAOKKhông công bố
10/1/2022PAOKSint-Truidense VVTự do
1/2/2023Sint-Truidense VVCerezo OsakaKhông công bố

Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.

Câu hỏi thường gặp về Shinji Kagawa

Shinji Kagawa ghi bao nhiêu bàn mùa 26/27?
Ở mùa 26/27 tại VĐQG Nhật Bản, Shinji Kagawa ghi 0 bàn sau 7 trận và có 2 kiến tạo.
Shinji Kagawa đang chơi cho câu lạc bộ nào?
Shinji Kagawa hiện khoác áo Cerezo Osaka, mang áo số 8 và chơi ở vị trí tiền vệ.
Shinji Kagawa bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
Shinji Kagawa 37 tuổi (sinh ngày 17/03/1989), cao 175 cm.

Cập nhật lần cuối: 02:01 · 24/09/2026 (giờ VN)

Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.

Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.