
Sofyan Amrabat
Tiền vệ trung tâm ·
AFC Ajax
Chuyển nhượng và giá trị của Sofyan Amrabat
Giá trị chuyển nhượng của Sofyan Amrabat được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 9,7 triệu EUR khi đang ở AFC Ajax (ước tính, không phải giá giao dịch). Hồ sơ ghi nhận tất cả 18 lượt di chuyển.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 29/8/2026 | Fenerbahçe | No team | Không công bố |
| 1/7/2014 | FC Utrecht U19 | Jong FC Utrecht | Không công bố |
| 1/7/2015 | Jong FC Utrecht | FC Utrecht | Không công bố |
| 1/7/2017 | FC Utrecht | Feyenoord | 4,0 triệu EUR |
| 24/8/2018 | Feyenoord | Club Brugge KV | 2,5 triệu EUR |
| 22/8/2019 | Club Brugge KV | Hellas Verona | Cho mượn |
| 27/1/2020 | Hellas Verona | Club Brugge KV | Trở lại sau cho mượn |
| 28/1/2020 | Club Brugge KV | Hellas Verona | 3,6 triệu EUR |
| 31/1/2020 | Fiorentina | Hellas Verona | Cho mượn |
| 31/8/2020 | Hellas Verona | Fiorentina | Trở lại sau cho mượn |
| 1/9/2023 | Fiorentina | Manchester United | Cho mượn |
| 30/6/2024 | Manchester United | Fiorentina | Trở lại sau cho mượn |
| 31/8/2024 | Fiorentina | Fenerbahçe | Cho mượn |
| 30/6/2025 | Fenerbahçe | Fiorentina | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2025 | Fiorentina | Fenerbahçe | 12 triệu EUR |
| 1/9/2025 | Fenerbahçe | Real Betis | Cho mượn |
| 30/6/2026 | Real Betis | Fenerbahçe | Trở lại sau cho mượn |
| 30/8/2026 | Fenerbahçe | AFC Ajax | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu chuyện sự nghiệp Sofyan Amrabat qua từng mùa
Mốc sớm nhất trong hồ sơ chuyển nhượng của Sofyan Amrabat là ngày 01/07/2014, khi anh chuyển từ FC Utrecht U19 sang Jong FC Utrecht — năm anh tròn 18 tuổi. Giai đoạn đang diễn ra tại AFC Ajax bắt đầu ngày 30/08/2026, khi anh đến từ Fenerbahçe dưới dạng tự do. Trong mùa 26/27 tại VĐQG Hà Lan, anh có 1 lần ra sân. Cộng các giải, hồ sơ ghi 4 trận có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo AFC Ajax. Tại AFC Ajax, anh khoác áo số 4 và có hợp đồng tới 30/06/2028.
Số liệu theo mùa bắt đầu từ mùa 14/15 tại VĐQG Hà Lan cùng FC Utrecht, năm anh bước sang tuổi 18. Mùa đó anh có tên trong danh sách thi đấu 22 lần. Ngày 01/07/2015, anh từ Jong FC Utrecht chuyển tới FC Utrecht. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 1 bàn cùng 7 kiến tạo sau 86 trận có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo FC Utrecht. Anh cập bến Fiorentina ngày 31/08/2020 từ Hellas Verona sau kỳ cho mượn. Cộng mọi giải, anh có 1 bàn và 1 kiến tạo sau 130 trận nằm trong danh sách thi đấu tại đây. Anh cập bến Fenerbahçe ngày 31/08/2024 từ Fiorentina theo dạng cho mượn. Cộng mọi giải, anh có 3 bàn và 4 kiến tạo sau 43 lần có tên trong danh sách thi đấu tại đây. Mùa có nhiều bàn thắng và kiến tạo nhất ở một giải trong dữ liệu là 16/17 tại VĐQG Hà Lan cùng FC Utrecht, với 1 bàn cùng 5 kiến tạo. Đó là năm anh tròn 20 tuổi. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 9 bàn cùng 15 kiến tạo qua 9 đội bóng. Cộng dồn, hồ sơ ghi 443 trận nằm trong danh sách thi đấu. Bên cạnh các CLB, anh có 73 trận cho Morocco, trong các giải đấu có trong dữ liệu.
Câu lạc bộ và hợp đồng của Sofyan Amrabat
Sofyan Amrabat đang khoác áo AFC Ajax ở vị trí tiền vệ, gia nhập ngày 30/08/2026. Thời hạn hợp đồng trong dữ liệu là 30/06/2028.
- Câu lạc bộ
- AFC Ajax
- Giải đấu
- VĐQG Hà Lan
- Số áo
- 4
- Gia nhập
- 30/08/2026
- Hợp đồng đến
- 30/6/2028
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 9,7 triệu EUR (ước tính)
Hồ sơ cầu thủ Sofyan Amrabat
Sofyan Amrabat là tiền vệ người Morocco 30 tuổi, hiện khoác áo AFC Ajax. Sofyan Amrabat chào đời 21/08/1996 và nay 30 tuổi.
- Vị trí
- Tiền vệ trung tâm
- Ngày sinh
- 21/8/1996 (30 tuổi)
- Quốc tịch
- Morocco
- Chiều cao
- 183 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 4
- CLB hiện tại
- AFC Ajax
- Hợp đồng đến
- 30/6/2028
- Giá trị ước tính
- ≈ 9,7 triệu EUR (ước tính)
Thống kê Sofyan Amrabat mùa 26/27
Thống kê mùa 26/27 tại VĐQG Hà Lan của Sofyan Amrabat: 1 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo. Điểm số trung bình mỗi trận là 6,80.
- 1 Trận
- 36 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0,02 xA
- 0 Sút
- 0 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
- 6,80 Điểm trung bình
Sự nghiệp thi đấu của Sofyan Amrabat qua các mùa
Dữ liệu sự nghiệp ghi nhận Sofyan Amrabat có tên trong danh sách thi đấu 443 lần cho 9 đội bóng. Tổng cộng anh ghi 9 bàn qua 443 lần có tên trong danh sách thi đấu.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Club Brugge KV | 18/19 | VĐQG Bỉ | 30 | 0 | 0 | 0 | — |
| Club Brugge KV | 19/20 | VĐQG Bỉ | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Feyenoord | 18/19 | Cúp C2 Châu Âu | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Club Brugge KV | 18/19 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 108 | 0 | 0 | 6,20 |
| Fenerbahçe | 24/25 | Cúp C2 Châu Âu | 10 | 930 | 0 | 1 | 6,88 |
| FC Utrecht | 14/15 | VĐQG Hà Lan | 22 | 204 | 0 | 0 | — |
| FC Utrecht | 15/16 | VĐQG Hà Lan | 30 | 653 | 0 | 2 | 6,85 |
| FC Utrecht | 16/17 | VĐQG Hà Lan | 34 | 2823 | 1 | 5 | 7,04 |
| Feyenoord | 17/18 | VĐQG Hà Lan | 34 | 1190 | 1 | 2 | 6,81 |
| Fenerbahçe | 25/26 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 3 | 102 | 0 | 0 | 6,80 |
| Fenerbahçe | 24/25 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 26 | 1791 | 2 | 3 | 6,85 |
| Fiorentina | 24/25 | Serie A | 2 | 180 | 0 | 0 | 6,90 |
| Fiorentina | 23/24 | Serie A | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Fiorentina | 22/23 | Serie A | 33 | 2005 | 0 | 1 | 6,86 |
| Fiorentina | 21/22 | Serie A | 31 | 941 | 1 | 0 | 6,78 |
| Fiorentina | 20/21 | Serie A | 34 | 2444 | 0 | 0 | 6,66 |
| Hellas Verona | 19/20 | Serie A | 34 | 2928 | 1 | 1 | 6,86 |
| Manchester United | 23/24 | Ngoại Hạng Anh | 29 | 944 | 0 | 0 | 6,64 |
| Morocco | — | Africa Cup of Nations 2023 | 5 | 391 | 0 | 0 | 7,10 |
| Real Betis | 25/26 | La Liga | 18 | 1296 | 0 | 0 | 6,96 |
| Real Betis | 25/26 | Cúp C2 Châu Âu | 7 | 317 | 1 | 0 | 6,80 |
| Fenerbahçe | 25/26 | Cúp C1 Châu Âu | 4 | 315 | 1 | 0 | 7,15 |
| Manchester United | 23/24 | Cúp C1 Châu Âu | 5 | 327 | 0 | 0 | 6,70 |
| Club Brugge KV | 19/20 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Club Brugge KV | 18/19 | Cúp C1 Châu Âu | 3 | 180 | 0 | 0 | 6,90 |
| Feyenoord | 17/18 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 528 | 1 | 0 | 6,70 |
| Morocco | 2025 | Africa Cup of Nations 2023 | 6 | 194 | 0 | 0 | 6,70 |
| Morocco | — | Africa Cup of Nations 2023 | 4 | 360 | 0 | 0 | 6,85 |
| Morocco | 2018 | World Cup 2026 | 3 | 14 | 0 | 0 | 6,30 |
| Morocco | 2022 | World Cup 2026 | 7 | 660 | 0 | 0 | 6,83 |
| Morocco | 2026 | World Cup 2026 | 6 | 145 | 0 | 0 | 6,63 |
| Fiorentina | 22/23 | Cúp C3 Châu Âu | 15 | 1233 | 0 | 0 | 7,03 |
| Fiorentina | 24/25 | Cúp C3 Châu Âu | 2 | 144 | 0 | 0 | 6,70 |
| Morocco | — | World Cup Qualification CAF | 1 | 8 | 0 | 0 | 6,20 |
| Morocco | — | World Cup Qualification CAF | 8 | 180 | 0 | 0 | 6,90 |
| Morocco | 2025 | World Cup Qualification CAF | 6 | 528 | 0 | 0 | 7,12 |
| Morocco | 2017 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Morocco | 2018 | Giao hữu quốc tế | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| Morocco | 2019 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Morocco | 2020 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Morocco | 2021 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Morocco | 2022 | Giao hữu quốc tế | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Morocco | 2023 | Giao hữu quốc tế | 3 | 180 | 0 | 0 | 7,20 |
| Morocco | 2024 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Morocco | 2025 | Giao hữu quốc tế | 5 | 290 | 0 | 0 | 6,95 |
| Morocco | 2026 | Giao hữu quốc tế | 2 | 126 | 0 | 0 | 7,05 |
| Manchester United | 23/24 | FA Cup | 3 | 179 | 0 | 0 | 7,05 |
| AFC Ajax | 26/27 | VĐQG Hà Lan | 4 | 173 | 0 | 0 | 6,97 |
| Fiorentina | — | Coppa Italia | 3 | 120 | 0 | 0 | 7,30 |
| Fiorentina | — | Coppa Italia | 4 | 121 | 0 | 0 | 7,10 |
| Fiorentina | — | Coppa Italia | 5 | 266 | 0 | 0 | 6,72 |
| Manchester United | — | Carabao Cup | 2 | 106 | 0 | 0 | 7,00 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Thống kê đội tuyển của Sofyan Amrabat
Trong phạm vi các giải đấu có trong dữ liệu, Sofyan Amrabat có 73 trận cho Morocco.
Morocco 73 trận 0 bàn Lần gần nhất: 9/7/2026
Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.
Phong độ gần đây của Sofyan Amrabat
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 05-09 | PSV Eindhoven | 1–3 | 36 | 0/0 | 6,8 |
Câu hỏi thường gặp về Sofyan Amrabat
- Sofyan Amrabat có bao nhiêu bàn thắng mùa 26/27?
- Ở mùa 26/27 tại VĐQG Hà Lan, Sofyan Amrabat ghi 0 bàn sau 1 trận.
- Sofyan Amrabat đang khoác áo đội bóng nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Sofyan Amrabat đang thuộc biên chế AFC Ajax, mang áo số 4 và chơi ở vị trí tiền vệ.
- Sofyan Amrabat bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Sofyan Amrabat 30 tuổi (sinh ngày 21/08/1996), cao 183 cm.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Hà Lan · Lịch thi đấu AFC Ajax
Cập nhật lần cuối: 19:02 · 23/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.