
Takashi Inui
Tiền vệ tấn công ·
Jubilo Iwata
Chuyển nhượng và giá trị của Takashi Inui
Takashi Inui gia nhập Yokohama F. Marinos theo dữ liệu chuyển nhượng ghi ngày 01/02/2007. Lượt liền trước trong hồ sơ: Yokohama F. Marinos sang Cerezo Osaka theo dạng cho mượn ngày 01/07/2008.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/2/2007 | — | Yokohama F. Marinos | Tự do |
| 1/7/2008 | Yokohama F. Marinos | Cerezo Osaka | Cho mượn |
| 31/1/2009 | Cerezo Osaka | Yokohama F. Marinos | Cho mượn |
| 1/2/2009 | Yokohama F. Marinos | Cerezo Osaka | Trở lại sau cho mượn |
| 1/8/2011 | Cerezo Osaka | VfL Bochum 1848 | 500 nghìn EUR |
| 3/7/2012 | VfL Bochum 1848 | Eintracht Frankfurt | 1,4 triệu EUR |
| 26/8/2015 | Eintracht Frankfurt | Eibar | 500 nghìn EUR |
| 1/7/2018 | Eibar | Real Betis | Tự do |
| 24/1/2019 | Real Betis | Deportivo Alavés | Cho mượn |
| 30/6/2019 | Deportivo Alavés | Real Betis | Trở lại sau cho mượn |
| 24/7/2019 | Real Betis | Eibar | 2,0 triệu EUR |
| 1/7/2021 | Eibar | No team | Không công bố |
| 31/8/2021 | No team | Cerezo Osaka | Không công bố |
| 22/7/2022 | Cerezo Osaka | Shimizu S-Pulse | Tự do |
| 12/1/2026 | Shimizu S-Pulse | Vissel Kobe | Tự do |
| 1/7/2026 | Vissel Kobe | Jubilo Iwata | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 25/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu chuyện sự nghiệp Takashi Inui qua từng mùa
Ở chặng gần nhất trong dữ liệu, Takashi Inui thuộc biên chế Jubilo Iwata, và hồ sơ còn có số liệu của anh ở 8 câu lạc bộ khác. Chặng hiện tại bắt đầu ngày 01/07/2026, khi anh chuyển từ Vissel Kobe sang Jubilo Iwata. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 1 trận có tên trong danh sách thi đấu cho Jubilo Iwata. Tại Jubilo Iwata, anh mang áo số 23.
Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/02/2007, khi anh gia nhập Yokohama F. Marinos, năm anh tròn 19 tuổi. Anh cập bến Cerezo Osaka ngày 01/07/2008 từ Yokohama F. Marinos theo dạng cho mượn. Cộng mọi giải, anh có 13 trận nằm trong danh sách thi đấu, kèm 4 bàn và 3 kiến tạo tại đây. Số liệu theo mùa bắt đầu từ mùa 12/13 tại Bundesliga cùng Eintracht Frankfurt, năm anh bước sang tuổi 24. Mùa đó anh đóng góp 6 bàn. Ngày 26/08/2015, anh rời Eintracht Frankfurt sang Eibar, phí 500 nghìn EUR. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 14 bàn cùng 10 kiến tạo sau 187 trận nằm trong danh sách thi đấu trong màu áo Eibar. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 33 bàn cùng 19 kiến tạo qua 9 đội bóng. Cộng dồn, hồ sơ ghi 421 trận nằm trong danh sách thi đấu. Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 17/18 tại La Liga ở Eibar là mùa cao nhất trong dữ liệu với 5 bàn cùng 2 kiến tạo. Khi đó là năm anh tròn 29 tuổi.
Câu lạc bộ và hợp đồng của Takashi Inui
Takashi Inui đang khoác áo Jubilo Iwata ở vị trí tiền vệ, gia nhập ngày 01/07/2026. Giải đấu được ghi nhận cho CLB hiện tại là Emperor Cup.
- Câu lạc bộ
- Jubilo Iwata
- Số áo
- 23
- Gia nhập
- 01/07/2026
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,1 triệu EUR (ước tính)
Hồ sơ cầu thủ Takashi Inui
Takashi Inui là tiền vệ mang quốc tịch Nhật Bản và đang thuộc biên chế Jubilo Iwata. Dữ liệu thể hình cho biết anh cao 170 cm.
- Vị trí
- Tiền vệ tấn công
- Ngày sinh
- 2/6/1988 (38 tuổi)
- Quốc tịch
- Nhật Bản
- Chiều cao
- 170 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 23
- CLB hiện tại
- Jubilo Iwata
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,1 triệu EUR (ước tính)
Sự nghiệp Takashi Inui theo mùa
Hồ sơ sự nghiệp của Takashi Inui trải qua ít nhất 13 mùa có số liệu. Dữ liệu bao gồm 9 đội bóng khác nhau.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Eintracht Frankfurt | 13/14 | Cúp C2 Châu Âu | 9 | 0 | 1 | 0 | — |
| Real Betis | 18/19 | Cúp C2 Châu Âu | 6 | 196 | 0 | 0 | 6,83 |
| Eibar | 20/21 | La Liga | 38 | 1825 | 1 | 0 | 6,59 |
| Eibar | 19/20 | La Liga | 36 | 1969 | 2 | 3 | 6,59 |
| Real Betis | 18/19 | La Liga | 16 | 377 | 0 | 0 | 6,73 |
| Deportivo Alavés | 18/19 | La Liga | 12 | 834 | 2 | 0 | 6,70 |
| Eibar | 17/18 | La Liga | 35 | 2640 | 5 | 2 | 6,64 |
| Eibar | 16/17 | La Liga | 32 | 2086 | 3 | 2 | 6,76 |
| Eibar | 15/16 | La Liga | 32 | 1627 | 3 | 3 | 6,63 |
| Eintracht Frankfurt | 15/16 | Bundesliga | 1 | 90 | 0 | 0 | 6,30 |
| Eintracht Frankfurt | 14/15 | Bundesliga | 34 | 1811 | 1 | 3 | — |
| Eintracht Frankfurt | 13/14 | Bundesliga | 28 | 833 | 0 | 0 | — |
| Eintracht Frankfurt | 12/13 | Bundesliga | 33 | 2840 | 6 | 0 | — |
| Japan | 2018 | World Cup 2026 | 4 | 292 | 2 | 1 | 7,20 |
| Japan | 2013 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Japan | — | World Cup Qualification AFC | 3 | 75 | 0 | 0 | 7,00 |
| Japan | 2014 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Japan | 2017 | Giao hữu quốc tế | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Japan | 2018 | Giao hữu quốc tế | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Japan | 2019 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Shimizu S-Pulse | — | Emperor Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Shimizu S-Pulse | — | Emperor Cup | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Jubilo Iwata | 2026 | Emperor Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| VfL Bochum 1848 | — | DFB Pokal | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Eintracht Frankfurt | — | DFB Pokal | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Eintracht Frankfurt | — | DFB Pokal | 3 | 0 | 1 | 1 | — |
| Eintracht Frankfurt | — | DFB Pokal | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Eintracht Frankfurt | — | DFB Pokal | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Eibar | 15/16 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Eibar | 16/17 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 5 | 70 | 0 | 0 | 6,60 |
| Eibar | 17/18 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 2 | 17 | 0 | 0 | 7,00 |
| Real Betis | 18/19 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 2 | 169 | 0 | 0 | 6,90 |
| Eibar | 19/20 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Eibar | 20/21 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 3 | 80 | 0 | 0 | 6,40 |
| Japan | — | AFC Asian Cup 2023 | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Japan | — | AFC Asian Cup 2023 | 7 | 93 | 0 | 0 | 6,15 |
| Cerezo Osaka | 2021 | VĐQG Nhật Bản | 8 | 573 | 1 | 2 | 6,84 |
| Shimizu S-Pulse | 2022 | VĐQG Nhật Bản | 11 | 624 | 1 | 0 | 6,76 |
| Cerezo Osaka | 2022 | VĐQG Nhật Bản | 5 | 332 | 3 | 1 | 7,14 |
| Shimizu S-Pulse | 2025 | VĐQG Nhật Bản | 38 | 2674 | 3 | 2 | 6,92 |
| Vissel Kobe | 2026 | VĐQG Nhật Bản | 17 | 124 | 0 | 0 | 6,50 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Thống kê Takashi Inui mùa 2026
- 0 Trận
- 0 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0 Sút
- 0 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
Phong độ gần đây của Takashi Inui
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|
| 26-08 | Tegevajaro Miyazaki | 0–1 | Không vào sân | — |
Câu hỏi thường gặp về Takashi Inui
- Takashi Inui đang khoác áo đội bóng nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Takashi Inui đang thuộc biên chế Jubilo Iwata, mang áo số 23 và chơi ở vị trí tiền vệ.
- Takashi Inui bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Takashi Inui 38 tuổi (sinh ngày 02/06/1988), cao 170 cm.
- Quốc tịch của Takashi Inui là gì?
- Takashi Inui có quốc tịch Nhật Bản theo hồ sơ.
Cập nhật lần cuối: 17:31 · 25/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.