
Tiquinho Soares
Tiền đạo ·
Botafogo
Các thương vụ chuyển nhượng của Tiquinho Soares
Dữ liệu chuyển nhượng của Tiquinho Soares gồm 20 lượt di chuyển được ghi nhận. Lượt đắt nhất được ghi nhận là chuyến tới Vitória SC, 500 nghìn EUR.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 26/8/2026 | Santos | Botafogo | Tự do |
| 1/1/2008 | Fortaleza U20 | — | Không công bố |
| 1/1/2009 | — | Sousa EC | Không công bố |
| 1/1/2010 | Sousa EC | América-RN | Không công bố |
| 1/7/2010 | América-RN | Botafogo-PB | Không công bố |
| 1/1/2011 | Botafogo-PB | Sousa EC | Không công bố |
| 1/1/2012 | Sousa EC | Centro Sportivo Paraibano | Không công bố |
| 1/1/2013 | Centro Sportivo Paraibano | Cerâmica RS | Cho mượn |
| 1/6/2013 | Cerâmica RS | Centro Sportivo Paraibano | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2013 | Centro Sportivo Paraibano | Treze | Cho mượn |
| 1/10/2013 | Treze | Centro Sportivo Paraibano | Trở lại sau cho mượn |
| 18/1/2014 | Centro Sportivo Paraibano | Veranópolis | Cho mượn |
| 1/4/2014 | Veranópolis | Centro Sportivo Paraibano | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2014 | Centro Sportivo Paraibano | EC Pelotas | Không công bố |
| 1/9/2014 | EC Pelotas | Centro Sportivo Paraibano | Không công bố |
| 1/1/2015 | Centro Sportivo Paraibano | CD Nacional | Không công bố |
| 30/6/2016 | CD Nacional | Centro Sportivo Paraibano | Không công bố |
| 1/7/2016 | Centro Sportivo Paraibano | Vitória SC | Cho mượn |
| 31/10/2016 | Vitória SC | Centro Sportivo Paraibano | Trở lại sau cho mượn |
| 1/11/2016 | Centro Sportivo Paraibano | Vitória SC | 500 nghìn EUR |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 13/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Tiquinho Soares: câu chuyện sự nghiệp từ dữ liệu từng mùa
Ngoài Botafogo, CLB hiện tại, hồ sơ của Tiquinho Soares còn ghi số liệu ở 7 câu lạc bộ khác. Ngày 26/08/2026, anh từ Santos chuyển tới Botafogo theo dạng chuyển nhượng tự do — chặng gần nhất trong hồ sơ. Cộng các giải, hồ sơ ghi 106 lần có tên trong danh sách thi đấu, kèm 37 bàn và 13 kiến tạo trong màu áo Botafogo. Trong đội hình Botafogo, anh khoác áo số 9, có hợp đồng kéo dài đến 31/12/2026.
Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/01/2009, khi anh đầu quân cho Sousa EC, năm anh bước sang tuổi 18. Số liệu theo mùa bắt đầu từ mùa 14/15 tại VĐQG Bồ Đào Nha cùng CD Nacional, năm anh tròn 23 tuổi. Ngày 01/01/2015, anh chuyển từ Centro Sportivo Paraibano sang CD Nacional. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 11 bàn và 1 kiến tạo qua 44 lần có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo CD Nacional. Quãng ở FC Porto được ghi bằng 62 bàn cùng 12 kiến tạo qua 148 trận nằm trong danh sách thi đấu. Ngày 01/07/2016, anh rời Centro Sportivo Paraibano sang Vitória SC theo dạng cho mượn. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 19 trận có tên trong danh sách thi đấu, kèm 7 bàn cùng 2 kiến tạo trong màu áo Vitória SC. Mùa có nhiều bàn thắng và kiến tạo nhất ở một giải trong dữ liệu là 2023 tại VĐQG Brazil cùng Botafogo, với 17 bàn và 4 kiến tạo. Đó là năm anh bước sang tuổi 32. Tính trên 8 câu lạc bộ, dữ liệu cấp CLB ghi cho anh 123 bàn cùng 31 kiến tạo. Anh có 420 trận có tên trong danh sách thi đấu ở các CLB ấy.
Câu lạc bộ và hợp đồng của Tiquinho Soares
Tiểu sử Tiquinho Soares
Ở tuổi 35, Tiquinho Soares đang là tiền đạo trong đội hình Botafogo. Ở Botafogo, anh khoác áo số 9.
- Vị trí
- Tiền đạo
- Ngày sinh
- 14/1/1991 (35 tuổi)
- Quốc tịch
- Brazil
- Chiều cao
- 187 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 9
- CLB hiện tại
- Botafogo
- Hợp đồng đến
- 31/12/2026
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,8 triệu EUR (ước tính)
Hành trình sự nghiệp của Tiquinho Soares
Các đội Tiquinho Soares từng khoác áo theo dữ liệu gồm Botafogo, Mirassol, Santos và 5 đội khác. Số liệu từng mùa cộng dồn: 123 bàn, 420 lần có tên trong danh sách.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Botafogo | — | Copa Libertadores | 15 | 690 | 1 | 3 | 6,91 |
| Mirassol | 2026 | Copa Libertadores | 1 | 28 | 0 | 0 | 6,50 |
| Botafogo | — | Copa do Brasil | 5 | 351 | 5 | 1 | 7,70 |
| Botafogo | — | Copa do Brasil | 1 | 31 | 0 | 0 | 6,70 |
| Santos | — | Copa do Brasil | 2 | 95 | 0 | 0 | 6,80 |
| Mirassol | 2026 | Copa do Brasil | 2 | 134 | 1 | 0 | 7,10 |
| Olympiacos FC | 2021 | VĐQG Hy Lạp | 34 | 0 | 0 | 0 | — |
| CD Nacional | 14/15 | VĐQG Bồ Đào Nha | 15 | 0 | 2 | 0 | — |
| CD Nacional | 15/16 | VĐQG Bồ Đào Nha | 29 | 1219 | 9 | 1 | 6,85 |
| Vitória SC | 16/17 | VĐQG Bồ Đào Nha | 16 | 1440 | 7 | 1 | 6,87 |
| FC Porto | 16/17 | VĐQG Bồ Đào Nha | 15 | 1256 | 12 | 0 | 7,26 |
| FC Porto | 17/18 | VĐQG Bồ Đào Nha | 25 | 1093 | 8 | 4 | 7,06 |
| FC Porto | 19/20 | Cúp C2 Châu Âu | 8 | 346 | 3 | 0 | 6,87 |
| Olympiacos FC | 21/22 | Cúp C2 Châu Âu | 9 | 334 | 3 | 0 | 6,86 |
| Olympiacos FC | 22/23 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Botafogo | 2022 | VĐQG Brazil | 14 | 1238 | 6 | 2 | 7,09 |
| Botafogo | 2023 | VĐQG Brazil | 33 | 2451 | 17 | 4 | 7,22 |
| Botafogo | 2024 | VĐQG Brazil | 29 | 1368 | 5 | 3 | 6,90 |
| FC Porto | 20/21 | VĐQG Bồ Đào Nha | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Santos | 2025 | VĐQG Brazil | 36 | 1250 | 2 | 3 | 6,82 |
| FC Porto | 19/20 | VĐQG Bồ Đào Nha | 33 | 1704 | 10 | 1 | 6,87 |
| FC Porto | 18/19 | VĐQG Bồ Đào Nha | 28 | 2068 | 15 | 3 | 7,19 |
| Santos | 2026 | VĐQG Brazil | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Botafogo | 2026 | VĐQG Brazil | 1 | 16 | 0 | 0 | 6,50 |
| Mirassol | 2026 | VĐQG Brazil | 10 | 372 | 0 | 0 | 6,33 |
| Olympiacos FC | 22/23 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Porto | 19/20 | Cúp C1 Châu Âu | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Porto | 18/19 | Cúp C1 Châu Âu | 4 | 275 | 1 | 1 | 6,82 |
| FC Porto | 17/18 | Cúp C1 Châu Âu | 4 | 180 | 1 | 0 | 6,70 |
| FC Porto | 16/17 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 180 | 0 | 0 | 6,45 |
| Vitória SC | — | Taça da Liga | 3 | 0 | 0 | 1 | — |
| FC Porto | — | Taça da Liga | 3 | 0 | 1 | 0 | — |
| FC Porto | — | Taça da Liga | 3 | 30 | 2 | 1 | 6,80 |
| FC Porto | — | Taça da Liga | 5 | 180 | 4 | 0 | 6,85 |
| FC Porto | 17/18 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 4 | 0 | 1 | 2 | — |
| FC Porto | 18/19 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 5 | 0 | 2 | 0 | — |
| FC Porto | 19/20 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 7 | 17 | 2 | 0 | 6,50 |
| Botafogo | — | Copa Sudamericana | 8 | 478 | 3 | 0 | 7,22 |
| Tianjin Jinmen Tiger | 2020 | VĐQG Trung Quốc | 4 | 389 | 0 | 0 | 6,55 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu hỏi thường gặp về Tiquinho Soares
- Tiquinho Soares bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Tiquinho Soares 35 tuổi (sinh ngày 14/01/1991), cao 187 cm.
- Tiquinho Soares mang quốc tịch nào?
- Tiquinho Soares có quốc tịch Brazil theo hồ sơ.
- Tiquinho Soares đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Tiquinho Soares hiện khoác áo Botafogo, mang áo số 9 và chơi ở vị trí tiền đạo.
Cập nhật lần cuối: 10:10 · 24/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.