
Towa Yamane
Tiền vệ ·
Fagiano Okayama
Towa Yamane chuyển nhượng qua những CLB nào?
Giá trị chuyển nhượng của Towa Yamane được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 520 nghìn EUR khi đang ở Fagiano Okayama (ước tính, không phải giá giao dịch). Lượt liền trước trong hồ sơ: Cerezo Osaka sang Zweigen Kanazawa ngày 27/06/2019, phí không được công bố.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/2/2017 | — | Cerezo Osaka | Tự do |
| 27/6/2019 | Cerezo Osaka | Zweigen Kanazawa | Không công bố |
| 31/1/2021 | Zweigen Kanazawa | Cerezo Osaka | Không công bố |
| 1/2/2021 | Cerezo Osaka | Mito Hollyhock | Cho mượn |
| 31/1/2022 | Mito Hollyhock | Cerezo Osaka | Trở lại sau cho mượn |
| 1/2/2022 | Cerezo Osaka | Thespa Gunma | Không công bố |
| 1/8/2022 | Thespa Gunma | Yokohama FC | Không công bố |
| 12/1/2026 | Yokohama FC | Fagiano Okayama | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 13/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu chuyện thi đấu của Towa Yamane, từ CLB đầu tiên tới hiện tại
Câu chuyện sự nghiệp của Towa Yamane trong dữ liệu là chặng đường qua 4 câu lạc bộ, tới Fagiano Okayama ở chặng gần nhất. Chặng hiện tại gắn với Fagiano Okayama, nơi anh đến ngày 12/01/2026 từ Yokohama FC. Ở mùa 26/27 tại VĐQG Nhật Bản, anh ra sân 6 trận. Cộng các giải, hồ sơ ghi 2 bàn và 3 kiến tạo sau 26 lần có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Fagiano Okayama. Tại Fagiano Okayama, anh mang áo số 88.
Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/02/2017, khi anh đầu quân cho Cerezo Osaka, năm anh tròn 18 tuổi. Anh cập bến Mito Hollyhock ngày 01/02/2021 từ Cerezo Osaka theo dạng cho mượn. Cộng mọi giải, anh có 1 trận có tên trong danh sách thi đấu tại đây. Ngày 01/08/2022, anh rời Thespa Gunma sang Yokohama FC. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 1 bàn cùng 6 kiến tạo qua 56 trận nằm trong danh sách thi đấu trong màu áo Yokohama FC. Trong bảng số liệu theo mùa, mùa sớm nhất là 2023 ở Yokohama FC tại VĐQG Nhật Bản, nơi anh đóng góp 3 kiến tạo. Mùa ấy rơi vào năm anh bước sang tuổi 24. Mùa đầu tiên có bàn thắng trong bảng số liệu là 2025 tại VĐQG Nhật Bản ở Yokohama FC, với 1 bàn. Tính trên 4 câu lạc bộ, dữ liệu cấp CLB ghi cho anh 3 bàn cùng 9 kiến tạo. Cùng quãng đó là 85 lần có tên trong danh sách thi đấu. Mùa có nhiều bàn thắng và kiến tạo nhất ở một giải trong dữ liệu là 2026 tại VĐQG Nhật Bản cùng Fagiano Okayama, với 2 bàn cùng 3 kiến tạo. Đó là năm anh tròn 27 tuổi.
Towa Yamane đang khoác áo đội nào?
Towa Yamane đã ra sân 6 trận cho Fagiano Okayama ở mùa gần nhất trong dữ liệu. Anh cập bến Fagiano Okayama từ 12/01/2026.
- Câu lạc bộ
- Fagiano Okayama
- Giải đấu
- VĐQG Nhật Bản
- Số áo
- 88
- Gia nhập
- 12/01/2026
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,5 triệu EUR (ước tính)
Tiểu sử Towa Yamane
Ở tuổi 27, Towa Yamane đang là tiền vệ trong đội hình Fagiano Okayama. Quốc tịch được ghi nhận của anh là Nhật Bản.
- Vị trí
- Tiền vệ
- Ngày sinh
- 5/2/1999 (27 tuổi)
- Quốc tịch
- Nhật Bản
- Chiều cao
- 167 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 88
- CLB hiện tại
- Fagiano Okayama
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,5 triệu EUR (ước tính)
Chỉ số mùa 26/27 của Towa Yamane
Towa Yamane đã chơi 6 trận với 421 phút trên sân mùa 26/27 tại VĐQG Nhật Bản. Anh được chấm trung bình 6,67 điểm mỗi trận.
- 6 Trận
- 421 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 6 Sút
- 4 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
- 6,67 Điểm trung bình
Towa Yamane thi đấu thế nào gần đây?
Towa Yamane có 239 phút thi đấu ở 3 trận ra sân gần nhất. Điểm trung bình của quãng này là 6,63.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 19-09 | Kyoto Sanga FC | 1–2 | 69 | 0/0 | 6,7 |
| 13-09 | Urawa Red Diamonds | 1–2 | Không vào sân | — | — |
| 06-09 | Sanfrecce Hiroshima | 3–2 | Không vào sân | — | — |
| 02-09 | JEF United Chiba | 1–2 | 87 | 0/0 | 6,6 |
| 29-08 | Nagoya Grampus | 2–1 | 83 | 0/0 | 6,6 |
Sự nghiệp thi đấu của Towa Yamane qua các mùa
Các đội Towa Yamane từng khoác áo theo dữ liệu gồm Fagiano Okayama, Mito Hollyhock, Thespa Gunma và 1 đội khác. Cộng các mùa lại, hồ sơ ghi 3 bàn và 85 trận có tên trong danh sách thi đấu.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Fagiano Okayama | 2026 | Club Friendlies | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Fagiano Okayama | 26/27 | VĐQG Nhật Bản | 7 | 352 | 0 | 0 | 6,66 |
| Mito Hollyhock | — | Emperor Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Thespa Gunma | — | Emperor Cup | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Yokohama FC | — | Emperor Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Fagiano Okayama | 2026 | Emperor Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Yokohama FC | 2023 | VĐQG Nhật Bản | 24 | 1612 | 0 | 3 | 6,78 |
| Yokohama FC | 2025 | VĐQG Nhật Bản | 31 | 1974 | 1 | 3 | 6,78 |
| Fagiano Okayama | 2026 | VĐQG Nhật Bản | 18 | 1236 | 2 | 3 | 7,13 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu hỏi thường gặp về Towa Yamane
- Towa Yamane đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Towa Yamane đang thuộc biên chế Fagiano Okayama, mang áo số 88 và chơi ở vị trí tiền vệ.
- Towa Yamane bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Towa Yamane 27 tuổi (sinh ngày 05/02/1999), cao 167 cm.
- Towa Yamane ghi bao nhiêu bàn mùa 26/27?
- Towa Yamane ra sân 6 trận mùa 26/27 tại VĐQG Nhật Bản và ghi 0 bàn.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Nhật Bản · Lịch thi đấu Fagiano Okayama
Cập nhật lần cuối: 15:25 · 24/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.