
Yuta Koike
Hậu vệ trái ·
Tochigi City FC
Yuta Koike từng chuyển tới đâu?
Giá trị chuyển nhượng của Yuta Koike được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 165 nghìn EUR khi đang ở Tochigi City FC (ước tính, không phải giá giao dịch). Tổng cộng có 10 lượt chuyển nhượng trong hồ sơ.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/2/2015 | — | Ryutsu Keizai University | Tự do |
| 1/3/2015 | Ryutsu Keizai University | — | Không công bố |
| 1/7/2015 | — | Ryutsu Keizai University | Không công bố |
| 21/8/2018 | Ryutsu Keizai University | Sint-Truidense VV | Tự do |
| 26/3/2019 | Sint-Truidense VV | Kashima Antlers | Cho mượn |
| 1/1/2020 | Kashima Antlers | Sint-Truidense VV | Trở lại sau cho mượn |
| 11/1/2020 | Sint-Truidense VV | Cerezo Osaka | Không công bố |
| 9/1/2022 | Cerezo Osaka | Yokohama F. Marinos | Không công bố |
| 20/1/2025 | Yokohama F. Marinos | Vissel Kobe | Tự do |
| 12/1/2026 | Vissel Kobe | Tochigi City FC | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 21/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Chặng đường sự nghiệp Yuta Koike
Ở chặng gần nhất trong dữ liệu, Yuta Koike thuộc biên chế Tochigi City FC, và hồ sơ còn có số liệu của anh ở 5 câu lạc bộ khác. Chặng hiện tại bắt đầu ngày 12/01/2026, khi anh chuyển từ Vissel Kobe sang Tochigi City FC dưới dạng chuyển nhượng tự do. Cộng các giải, hồ sơ ghi 1 lần có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Tochigi City FC. Hồ sơ hiện tại ở Tochigi City FC ghi anh khoác áo số 32.
Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/02/2015, khi anh gia nhập Ryutsu Keizai University, năm anh tròn 19 tuổi. Ngày 21/08/2018, anh từ Ryutsu Keizai University chuyển tới Sint-Truidense VV theo dạng chuyển nhượng tự do. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 2 lần có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Sint-Truidense VV. Ngày 11/01/2020, anh từ Sint-Truidense VV chuyển tới Cerezo Osaka. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 1 kiến tạo sau 27 lần có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Cerezo Osaka. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 2 bàn và 6 kiến tạo qua 6 đội bóng. Cộng dồn, hồ sơ ghi 75 trận có tên trong danh sách thi đấu. Đỉnh số liệu của hồ sơ rơi vào mùa 2019 tại VĐQG Nhật Bản trong màu áo Kashima Antlers, khi anh có 1 bàn và 4 kiến tạo. Mùa ấy là năm anh bước sang tuổi 23.
Yuta Koike thuộc biên chế CLB nào?
Yuta Koike thuộc biên chế Tochigi City FC, giá trị chuyển nhượng được ước tính khoảng 165 nghìn EUR (ước tính). Dữ liệu mùa gần nhất xếp CLB này ở Emperor Cup.
- Câu lạc bộ
- Tochigi City FC
- Số áo
- 32
- Gia nhập
- 12/01/2026
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,2 triệu EUR (ước tính)
Hồ sơ cầu thủ Yuta Koike
Yuta Koike là hậu vệ mang quốc tịch Nhật Bản và đang thuộc biên chế Tochigi City FC. Ở Tochigi City FC, anh khoác áo số 32.
- Vị trí
- Hậu vệ trái
- Ngày sinh
- 6/11/1996 (29 tuổi)
- Quốc tịch
- Nhật Bản
- Chiều cao
- 170 cm
- Chân thuận
- Trái
- Số áo
- 32
- CLB hiện tại
- Tochigi City FC
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,2 triệu EUR (ước tính)
Thống kê sự nghiệp Yuta Koike
Mùa xa nhất trong dữ liệu sự nghiệp của Yuta Koike là 18/19 tại Sint-Truidense VV. Tổng cộng anh ghi 2 bàn qua 75 lần có tên trong danh sách thi đấu.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Sint-Truidense VV | 18/19 | VĐQG Bỉ | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Cerezo Osaka | — | Emperor Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Yokohama F. Marinos | — | Emperor Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Yokohama F. Marinos | — | Emperor Cup | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Yokohama F. Marinos | — | Emperor Cup | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vissel Kobe | — | Emperor Cup | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tochigi City FC | 2026 | Emperor Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Kashima Antlers | 2019 | VĐQG Nhật Bản | 20 | 1134 | 1 | 4 | 7,03 |
| Cerezo Osaka | 2020 | VĐQG Nhật Bản | 16 | 48 | 0 | 1 | 6,70 |
| Cerezo Osaka | 2021 | VĐQG Nhật Bản | 10 | 264 | 0 | 0 | 6,67 |
| Yokohama F. Marinos | 2022 | VĐQG Nhật Bản | 10 | 419 | 1 | 1 | 6,80 |
| Yokohama F. Marinos | 2023 | VĐQG Nhật Bản | 3 | 270 | 0 | 0 | 6,83 |
| Yokohama F. Marinos | 2024 | VĐQG Nhật Bản | 2 | 57 | 0 | 0 | 6,40 |
| Vissel Kobe | 2025 | VĐQG Nhật Bản | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Thống kê Yuta Koike mùa 2026
- 0 Trận
- 0 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0 Sút
- 0 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
Phong độ gần đây của Yuta Koike
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|
| 26-08 | Vegalta Sendai | 1–2 | Không vào sân | — |
Câu hỏi thường gặp về Yuta Koike
- Yuta Koike đang khoác áo đội bóng nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Yuta Koike đang thuộc biên chế Tochigi City FC, mang áo số 32 và chơi ở vị trí hậu vệ.
- Yuta Koike bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Yuta Koike 29 tuổi (sinh ngày 06/11/1996), cao 170 cm.
- Yuta Koike là người nước nào?
- Hồ sơ ghi nhận quốc tịch của Yuta Koike là Nhật Bản.
Cập nhật lần cuối: 16:51 · 23/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.