
Alex Telles
Hậu vệ ·
Botafogo
Alex Telles: câu chuyện sự nghiệp từ dữ liệu từng mùa
Mốc sớm nhất trong hồ sơ chuyển nhượng của Alex Telles là ngày 01/01/2011, khi anh từ Juventude U20 chuyển tới Juventude — năm anh bước sang tuổi 19. Ngày 01/01/2013, anh chuyển từ Juventude sang Grêmio. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 1 bàn và 1 kiến tạo sau 41 trận có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Grêmio. Số liệu theo mùa bắt đầu từ mùa 13/14 tại VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ cùng Galatasaray, năm anh tròn 21 tuổi. Mùa đó anh đóng góp 1 bàn cùng 1 kiến tạo. Anh cập bến FC Porto ngày 12/07/2016 từ Galatasaray theo mức phí 7,3 triệu EUR. Cộng mọi giải, anh có 194 trận nằm trong danh sách thi đấu, kèm 26 bàn cùng 52 kiến tạo tại đây. Anh cập bến Manchester United ngày 05/10/2020 từ FC Porto với phí 15 triệu EUR. Cộng mọi giải, anh có 87 trận nằm trong danh sách thi đấu, kèm 1 bàn cùng 7 kiến tạo tại đây.
Đỉnh số liệu của hồ sơ rơi vào mùa 19/20 tại VĐQG Bồ Đào Nha trong màu áo FC Porto, khi anh có 11 bàn và 8 kiến tạo. Mùa ấy là năm anh tròn 27 tuổi. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 45 bàn và 83 kiến tạo qua 8 đội bóng. Ở các CLB đó, anh có 588 trận nằm trong danh sách thi đấu. Anh đến Botafogo ngày 03/09/2024 từ Al-Nassr dưới dạng tự do. Dữ liệu mùa 2026 tại VĐQG Brazil ghi nhận anh ghi 3 bàn sau 25 trận ra sân. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 13 bàn và 13 kiến tạo qua 98 lần có tên trong danh sách thi đấu cho Botafogo. Tại Botafogo, anh mang áo số 13.
Thống kê sự nghiệp Alex Telles
Mùa xa nhất trong dữ liệu sự nghiệp của Alex Telles là 13/14 tại Galatasaray. Tổng cộng anh ghi 45 bàn qua 588 lần có tên trong danh sách thi đấu. Riêng FC Porto chiếm 33% số lần có tên trong danh sách thi đấu.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Botafogo | — | Copa Libertadores | 5 | 385 | 1 | 0 | 6,96 |
| Botafogo | — | Copa Libertadores | 8 | 684 | 0 | 2 | 7,06 |
| Botafogo | 2026 | Copa Libertadores | 4 | 360 | 1 | 0 | 7,07 |
| Galatasaray | 13/14 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 15 | 0 | 1 | 1 | — |
| Galatasaray | 14/15 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 27 | 0 | 1 | 0 | — |
| Galatasaray | 15/16 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 3 | 180 | 0 | 1 | 6,55 |
| Botafogo | — | Copa do Brasil | 6 | 413 | 2 | 1 | 6,98 |
| Botafogo | 2026 | Copa do Brasil | 2 | 56 | 1 | 0 | 7,40 |
| Al-Nassr | 23/24 | VĐQG Ả Rập Xê Út | 28 | 2173 | 2 | 4 | 7,27 |
| Al-Nassr | 24/25 | VĐQG Ả Rập Xê Út | 2 | 180 | 0 | 0 | 7,60 |
| FC Porto | 16/17 | VĐQG Bồ Đào Nha | 33 | 2855 | 1 | 8 | 7,22 |
| FC Porto | 17/18 | VĐQG Bồ Đào Nha | 30 | 2642 | 3 | 13 | 7,91 |
| FC Porto | 19/20 | Cúp C2 Châu Âu | 8 | 720 | 0 | 1 | 7,21 |
| Manchester United | 20/21 | Cúp C2 Châu Âu | 9 | 451 | 0 | 0 | 6,73 |
| Sevilla | 22/23 | Cúp C2 Châu Âu | 9 | 329 | 0 | 0 | 6,72 |
| Grêmio | 2013 | VĐQG Brazil | 36 | 0 | 1 | 1 | — |
| Inter | 15/16 | Serie A | 35 | 1577 | 0 | 1 | 6,93 |
| Manchester United | 21/22 | Ngoại Hạng Anh | 29 | 1660 | 0 | 4 | 6,98 |
| Manchester United | 20/21 | Ngoại Hạng Anh | 31 | 691 | 0 | 2 | 7,02 |
| Botafogo | 2024 | VĐQG Brazil | 12 | 652 | 0 | 1 | 7,01 |
| FC Porto | 20/21 | VĐQG Bồ Đào Nha | 3 | 259 | 2 | 2 | 7,77 |
| Botafogo | 2025 | VĐQG Brazil | 31 | 1700 | 5 | 4 | 7,10 |
| FC Porto | 19/20 | VĐQG Bồ Đào Nha | 31 | 2527 | 11 | 8 | 7,44 |
| FC Porto | 18/19 | VĐQG Bồ Đào Nha | 33 | 2920 | 4 | 8 | 7,54 |
| Sevilla | 22/23 | La Liga | 30 | 1447 | 0 | 2 | 6,72 |
| Botafogo | 2026 | VĐQG Brazil | 23 | 1764 | 3 | 4 | 6,70 |
| Sevilla | 22/23 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 391 | 0 | 1 | 6,67 |
| Manchester United | 21/22 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 292 | 1 | 0 | 7,20 |
| Manchester United | 20/21 | Cúp C1 Châu Âu | 4 | 292 | 0 | 0 | 6,70 |
| FC Porto | 19/20 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Porto | 18/19 | Cúp C1 Châu Âu | 10 | 930 | 1 | 3 | 7,30 |
| FC Porto | 17/18 | Cúp C1 Châu Âu | 7 | 630 | 1 | 1 | 7,07 |
| FC Porto | 16/17 | Cúp C1 Châu Âu | 9 | 567 | 0 | 2 | 6,79 |
| Galatasaray | 14/15 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 411 | 0 | 0 | 6,32 |
| Galatasaray | 13/14 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 180 | 0 | 0 | 6,70 |
| FC Porto | — | Taça da Liga | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Porto | — | Taça da Liga | 4 | 0 | 0 | 1 | — |
| FC Porto | — | Taça da Liga | 4 | 180 | 0 | 1 | 7,30 |
| FC Porto | — | Taça da Liga | 4 | 180 | 1 | 0 | 7,45 |
| FC Porto | 17/18 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 5 | 0 | 0 | 3 | — |
| FC Porto | 18/19 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 4 | 0 | 1 | 0 | — |
| FC Porto | 19/20 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 5 | 180 | 1 | 1 | 8,00 |
| Brazil | 2022 | World Cup 2026 | 3 | 64 | 0 | 0 | 6,75 |
| Brazil | — | World Cup Qualification CONMEBOL | 8 | 209 | 0 | 0 | 7,05 |
| Brazil | 2026 | World Cup Qualification CONMEBOL | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Brazil | 2019 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Brazil | 2022 | Giao hữu quốc tế | 4 | 155 | 0 | 0 | 7,10 |
| Brazil | 2023 | Giao hữu quốc tế | 3 | 106 | 0 | 0 | 6,55 |
| Manchester United | 20/21 | FA Cup | 4 | 244 | 0 | 1 | 7,53 |
| Manchester United | 21/22 | FA Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Inter | — | Coppa Italia | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Botafogo | 2026 | Copa Sudamericana | 7 | 450 | 0 | 1 | 7,25 |
| Sevilla | 22/23 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Grêmio | — | Copa Libertadores | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| Manchester United | — | Carabao Cup | 2 | 84 | 0 | 0 | 7,40 |
| Manchester United | — | Carabao Cup | 1 | 73 | 0 | 0 | 6,60 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Tiểu sử Alex Telles
Cao 181 cm, Alex Telles là hậu vệ người Brazil của Botafogo. Số áo của anh tại Botafogo là 13. Ngày sinh trong hồ sơ là 15/12/1992 — năm nay 33 tuổi.
- Vị trí
- Hậu vệ
- Ngày sinh
- 15/12/1992 (33 tuổi)
- Quốc tịch
- Brazil
- Chiều cao
- 181 cm
- Chân thuận
- Trái
- Số áo
- 13
- CLB hiện tại
- Botafogo
- Giá trị ước tính
- ≈ 2,9 triệu EUR (ước tính)
Alex Telles đang khoác áo đội nào?
Alex Telles đã ra sân 25 trận cho Botafogo ở mùa gần nhất trong dữ liệu. Mức định giá ước tính trong hồ sơ là 2,9 triệu EUR (không phải giá giao dịch). Botafogo hiện thi đấu tại VĐQG Brazil theo dữ liệu mùa gần nhất.
- Câu lạc bộ
- Botafogo
- Giải đấu
- VĐQG Brazil
- Số áo
- 13
- Gia nhập
- 03/09/2024
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 2,9 triệu EUR (ước tính)
Chỉ số mùa 2026 của Alex Telles
Sau 25 trận mùa 2026 tại VĐQG Brazil, Alex Telles đóng góp 3 bàn và 4 kiến tạo. Số thẻ trong mùa: 4 thẻ vàng. Dữ liệu chấm điểm từng trận cho anh trung bình 6,70.
- 25 Trận
- 1944 Phút
- 3 Bàn thắng
- 4 Kiến tạo
- 2,20 xG
- 3,89 xA
- 19 Sút
- 40 Đường chuyền quyết định
- 4 Thẻ vàng
- 6,70 Điểm trung bình
Những trận gần nhất của Alex Telles
Qua 5 lần ra sân gần đây nhất, Alex Telles tích luỹ 358 phút thi đấu. Cộng dồn các trận đó, anh có 0 bàn và 1 kiến tạo.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 19-09 | Mirassol | 2–0 | 90 | 0/0 | 6,8 |
| 16-09 | Grêmio | 3–2 | 90 | 0/0 | 6,6 |
| 12-09 | Red Bull Bragantino | 1–1 | 67 | 0/1 | 7,3 |
| 30-08 | Flamengo | 3–0 | 21 | 0/0 | 6,4 |
| 24-08 | Athletico | 2–3 | 90 | 0/0 | 6,3 |
Chuyển nhượng và giá trị của Alex Telles
Lần chuyển nhượng gần nhất trong dữ liệu của Alex Telles là từ Juventude U20 sang Juventude ngày 01/01/2011, phí không được công bố. Lượt liền trước trong hồ sơ: Juventude sang Grêmio ngày 01/01/2013, phí không được công bố.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/1/2011 | Juventude U20 | Juventude | Không công bố |
| 1/1/2013 | Juventude | Grêmio | Không công bố |
| 23/1/2014 | Grêmio | Galatasaray | 6,2 triệu EUR |
| 31/8/2015 | Galatasaray | Inter | Cho mượn |
| 30/6/2016 | Inter | Galatasaray | Trở lại sau cho mượn |
| 12/7/2016 | Galatasaray | FC Porto | 7,3 triệu EUR |
| 5/10/2020 | FC Porto | Manchester United | 15 triệu EUR |
| 1/7/2022 | Manchester United | Sevilla | Cho mượn |
| 4/8/2022 | Manchester United | Sevilla | Cho mượn |
| 30/6/2023 | Sevilla | Manchester United | Trở lại sau cho mượn |
| 23/7/2023 | Manchester United | Al-Nassr | 4,6 triệu EUR |
| 3/9/2024 | Al-Nassr | Botafogo | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 13/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Alex Telles
- Alex Telles có bao nhiêu bàn thắng mùa 2026?
- Dữ liệu mùa 2026 tại VĐQG Brazil ghi nhận Alex Telles có 3 bàn qua 25 trận và có 4 kiến tạo.
- Alex Telles hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Alex Telles hiện khoác áo Botafogo, mang áo số 13 và chơi ở vị trí hậu vệ.
- Alex Telles bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Alex Telles 33 tuổi (sinh ngày 15/12/1992), cao 181 cm.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Brazil · Lịch thi đấu Botafogo
Cập nhật lần cuối: 09:48 · 24/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.