Edimilson Fernandes — Tiền vệ, BSC Young Boys

Edimilson Fernandes

Tiền vệ trung tâm · BSC Young Boys

Edimilson Fernandes — BSC Young Boys

Chặng đường sự nghiệp Edimilson Fernandes

Chặng hiện tại gắn với BSC Young Boys, nơi anh đến ngày 14/07/2025 từ 1. FSV Mainz 05 với phí 600 nghìn EUR. Ở mùa 26/27 tại VĐQG Thuỵ Sĩ, anh ra sân 8 trận và ghi 1 bàn. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 5 bàn và 14 kiến tạo sau 56 lần có tên trong danh sách thi đấu cho BSC Young Boys. Hồ sơ hiện tại ở BSC Young Boys ghi anh mang áo số 6 và có hợp đồng được ghi nhận đến 30/06/2029.

Hàng số liệu theo mùa đầu tiên thuộc về FC Sion tại VĐQG Thuỵ Sĩ ở mùa 12/13, năm anh bước sang tuổi 16. Trong mùa ấy anh có tên trong danh sách thi đấu 2 lần. Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 01/02/2015, lúc anh từ FC Sion II U21 chuyển tới FC Sion, năm anh tròn 19 tuổi. Quãng ở FC Sion được ghi bằng 57 trận nằm trong danh sách thi đấu, kèm 2 bàn và 2 kiến tạo. Số liệu ở đội này trải từ mùa 12/13 đến mùa 16/17. 1. FSV Mainz 05 đón anh ngày 01/07/2019 từ West Ham United với phí 7,5 triệu EUR. Ở đội này, hồ sơ ghi 113 lần có tên trong danh sách thi đấu, kèm 1 bàn cùng 6 kiến tạo trên mọi giải. Gộp 7 câu lạc bộ trong hồ sơ, anh đóng góp 11 bàn và 25 kiến tạo. Tổng cộng anh có 375 trận nằm trong danh sách thi đấu. Mùa có nhiều bàn thắng và kiến tạo nhất ở một giải trong dữ liệu là 25/26 tại VĐQG Thuỵ Sĩ cùng BSC Young Boys, với 2 bàn cùng 6 kiến tạo. Đó là năm anh tròn 29 tuổi. Bàn thắng sớm nhất trong số liệu theo mùa thuộc về mùa 14/15 tại VĐQG Thuỵ Sĩ cùng FC Sion, khi anh ghi 1 bàn, năm anh tròn 18 tuổi.

Tiểu sử Edimilson Fernandes

Vị trí
Tiền vệ trung tâm
Ngày sinh
15/4/1996 (30 tuổi)
Quốc tịch
Thụy Sĩ
Chiều cao
190 cm
Chân thuận
Phải
Số áo
6
CLB hiện tại
BSC Young Boys
Hợp đồng đến
30/6/2029
Giá trị ước tính
≈ 2,4 triệu EUR (ước tính)

Edimilson Fernandes đang chơi cho câu lạc bộ nào?

Câu lạc bộ
BSC Young Boys
Giải đấu
VĐQG Thuỵ Sĩ
Số áo
6
Gia nhập
14/07/2025
Hợp đồng đến
30/6/2029
Giá trị chuyển nhượng
≈ 2,4 triệu EUR (ước tính)

Thống kê Edimilson Fernandes mùa 26/27

  • 8 Trận
  • 631 Phút
  • 1 Bàn thắng
  • 2 Kiến tạo
  • 0,74 xG
  • 0,38 xA
  • 10 Sút
  • 6 Đường chuyền quyết định
  • 1 Thẻ vàng
  • 1 Thẻ đỏ
  • 6,96 Điểm trung bình

Phong độ gần đây của Edimilson Fernandes

NgàyĐối thủTỷ sốPhútBàn/Kiến tạoĐiểm
19-09Servette FC3–2900/17,1
12-09FC Lugano2–2900/07,1
05-09FC Luzern3–3570/06,5
01-09FC Zürich2–4770/16,9
29-08Basel3–3790/06,8

Sự nghiệp Edimilson Fernandes theo mùa

Câu lạc bộMùaGiảiCó tênPhútBànKiến tạoĐiểm
FC Sion12/13VĐQG Thuỵ Sĩ2000—
FC Sion15/16VĐQG Thuỵ Sĩ26010—
FC Sion16/17VĐQG Thuỵ Sĩ5001—
BSC Young Boys21/22VĐQG Thuỵ Sĩ14904237,05
FC Sion15/16Cúp C2 Châu Âu8720016,72
BSC Young Boys25/26VĐQG Thuỵ Sĩ272100267,25
FC Sion14/15VĐQG Thuỵ Sĩ16010—
Fiorentina18/19Serie A321973206,58
West Ham United17/18Ngoại Hạng Anh19845016,68
West Ham United16/17Ngoại Hạng Anh33986006,61
Stade Brestois2024Ligue 1271109016,65
BSC Young Boys25/26Cúp C2 Châu Âu7436037,12
Stade Brestois24/25Cúp C1 Châu Âu10659106,64
1. FSV Mainz 0523/24Bundesliga261299026,78
1. FSV Mainz 0522/23Bundesliga342441036,77
Arminia Bielefeld21/22Bundesliga15281006,70
1. FSV Mainz 0520/21Bundesliga17846016,82
1. FSV Mainz 0519/20Bundesliga271492106,63
Switzerland2022World Cup 20264143006,43
BSC Young Boys2026Club Friendlies3000—
Switzerland—World Cup Qualification UEFA816007,10
Switzerland—World Cup Qualification UEFA225006,90
Switzerland18/19UEFA Nations League680006,60
Switzerland20/21UEFA Nations League3123006,67
Switzerland24/25UEFA Nations League4283006,78
Switzerland2017Giao hữu quốc tế1000—
Switzerland2018Giao hữu quốc tế3000—
Switzerland—UEFA Euro 20242000—
Switzerland2020Giao hữu quốc tế2000—
BSC Young Boys26/27VĐQG Thuỵ Sĩ8631126,96
Switzerland2021Giao hữu quốc tế3000—
Switzerland2022Giao hữu quốc tế1000—
West Ham United16/17FA Cup190006,40
1. FSV Mainz 05—DFB Pokal190007,10
1. FSV Mainz 05—DFB Pokal138006,50
1. FSV Mainz 05—DFB Pokal1000—
Arminia Bielefeld—DFB Pokal141006,70
1. FSV Mainz 05—DFB Pokal3189006,77
1. FSV Mainz 05—DFB Pokal2160007,25
1. FSV Mainz 05—DFB Pokal1000—
Stade Brestois—Coupe de France4140006,63
Fiorentina—Coppa Italia4220016,97
West Ham United—Carabao Cup1000—
West Ham United—Carabao Cup2165006,40

"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.

Lịch sử chuyển nhượng Edimilson Fernandes

NgàyTừĐếnPhí
1/2/2015FC Sion II U21FC SionKhông công bố
25/8/2016FC SionWest Ham United6,4 triệu EUR
13/8/2018West Ham UnitedFiorentinaCho mượn
30/6/2019FiorentinaWest Ham UnitedTrở lại sau cho mượn
1/7/2019West Ham United1. FSV Mainz 057,5 triệu EUR
31/8/20211. FSV Mainz 05Arminia BielefeldCho mượn
14/2/2022Arminia Bielefeld1. FSV Mainz 05Trở lại sau cho mượn
15/2/20221. FSV Mainz 05BSC Young BoysCho mượn
30/6/2022BSC Young Boys1. FSV Mainz 05Trở lại sau cho mượn
30/8/20241. FSV Mainz 05Stade BrestoisCho mượn
30/6/2025Stade Brestois1. FSV Mainz 05Trở lại sau cho mượn
14/7/20251. FSV Mainz 05BSC Young Boys600 nghìn EUR

Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.

Cập nhật lần cuối: 19:20 · 23/09/2026 (giờ VN)

Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.

Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.