
Emmanuel Más
Hậu vệ trái ·
Juventud de Las Piedras
CLB hiện tại của Emmanuel Más
Emmanuel Más đã ra sân 6 trận cho Juventud de Las Piedras ở mùa gần nhất trong dữ liệu. Dữ liệu ghi nhận anh đến Juventud de Las Piedras ngày 24/07/2024. Hợp đồng hiện tại được ghi nhận đến 31/12/2026.
- Câu lạc bộ
- Juventud de Las Piedras
- Số áo
- 23
- Gia nhập
- 24/07/2024
- Hợp đồng đến
- 31/12/2026
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,1 triệu EUR (ước tính)
Số liệu mùa 2026 của Emmanuel Más
Mùa 2026 tại Copa Sudamericana, Emmanuel Más góp mặt 6 trận trong màu áo Juventud de Las Piedras. Mùa này anh tích luỹ 0,07 bàn thắng kỳ vọng (xG). Anh nhận 1 thẻ vàng trong mùa.
- 6 Trận
- 540 Phút
- 0 Bàn thắng
- 1 Kiến tạo
- 0,07 xG
- 0,64 xA
- 1 Sút
- 1 Đường chuyền quyết định
- 1 Thẻ vàng
- 6,60 Điểm trung bình
Hồ sơ cầu thủ Emmanuel Más
Emmanuel Más là hậu vệ người Argentina 37 tuổi, hiện khoác áo Juventud de Las Piedras. Hồ sơ ghi chân thuận: trái. Số áo của anh tại Juventud de Las Piedras là 23.
- Vị trí
- Hậu vệ trái
- Ngày sinh
- 15/1/1989 (37 tuổi)
- Quốc tịch
- Argentina
- Chiều cao
- 183 cm
- Chân thuận
- Trái
- Số áo
- 23
- CLB hiện tại
- Juventud de Las Piedras
- Hợp đồng đến
- 31/12/2026
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,1 triệu EUR (ước tính)
Những trận gần nhất của Emmanuel Más
Qua 5 lần ra sân gần đây nhất, Emmanuel Más tích luỹ 450 phút thi đấu. Trung bình các trận đó, anh đạt 6,64 điểm.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 27-05 | Cienciano | 1–1 | 90 | 0/1 | 7,0 |
| 21-05 | Academia Puerto Cabello | 1–1 | 90 | 0/0 | 6,9 |
| 05-05 | Atlético Mineiro | 2–2 | 90 | 0/0 | 6,7 |
| 29-04 | Academia Puerto Cabello | 4–0 | 90 | 0/0 | 6,6 |
| 16-04 | Atlético Mineiro | 2–1 | 90 | 0/0 | 6,0 |
Emmanuel Más đã khoác áo những đội nào?
Theo thống kê từng mùa, Emmanuel Más ghi 16 bàn qua 399 lần có tên trong danh sách thi đấu. 35% số lần có tên trong danh sách thi đấu thuộc về quãng ở San Lorenzo. Hồ sơ trải qua 7 đội bóng.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Juventud de Las Piedras | 2026 | Copa Libertadores | 6 | 540 | 0 | 0 | 6,48 |
| Trabzonspor | 16/17 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 18 | 1619 | 1 | 0 | 6,92 |
| Trabzonspor | 17/18 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 16 | 1169 | 0 | 1 | 6,89 |
| San Martín de San Juan | 12/13 | VĐQG Argentina | 37 | 0 | 2 | 0 | — |
| San Lorenzo | 13/14 | VĐQG Argentina | 30 | 0 | 2 | 0 | — |
| San Lorenzo | 2014 | VĐQG Argentina | 19 | 0 | 1 | 0 | — |
| San Lorenzo | 2015 | VĐQG Argentina | 29 | 90 | 1 | 3 | — |
| San Lorenzo | 2016 | VĐQG Argentina | 13 | 0 | 0 | 2 | — |
| San Lorenzo | 16/17 | VĐQG Argentina | 12 | 540 | 1 | 0 | 6,92 |
| Boca Juniors | 17/18 | VĐQG Argentina | 13 | 487 | 1 | 0 | 6,70 |
| Boca Juniors | 18/19 | VĐQG Argentina | 23 | 1576 | 2 | 1 | 6,90 |
| Boca Juniors | 19/20 | VĐQG Argentina | 8 | 443 | 0 | 0 | 6,82 |
| Estudiantes de La Plata | 2022 | VĐQG Argentina | 27 | 2334 | 1 | 3 | 6,83 |
| Orlando City SC | 2021 | Nhà nghề Mỹ MLS | 21 | 783 | 0 | 1 | 6,91 |
| Estudiantes de La Plata | 2023 | VĐQG Argentina | 27 | 1056 | 0 | 0 | 6,77 |
| Argentina | — | World Cup Qualification CONMEBOL | 11 | 315 | 0 | 0 | 6,60 |
| Argentina | 2015 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| San Lorenzo | — | Copa Sudamericana | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| San Lorenzo | — | Copa Sudamericana | 8 | 0 | 1 | 0 | — |
| Estudiantes de La Plata | — | Copa Sudamericana | 9 | 73 | 0 | 0 | 6,95 |
| Juventud de Las Piedras | 2026 | Copa Sudamericana | 6 | 540 | 0 | 1 | 6,60 |
| San Lorenzo | — | Copa Libertadores | 14 | 0 | 2 | 0 | — |
| San Lorenzo | — | Copa Libertadores | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| San Lorenzo | — | Copa Libertadores | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Boca Juniors | — | Copa Libertadores | 9 | 360 | 0 | 1 | 7,32 |
| Boca Juniors | — | Copa Libertadores | 12 | 1080 | 0 | 1 | 6,95 |
| Boca Juniors | — | Copa Libertadores | 12 | 307 | 0 | 0 | 6,84 |
| Boca Juniors | — | Copa Libertadores | 5 | 260 | 0 | 0 | 6,87 |
| Estudiantes de La Plata | — | Copa Libertadores | 12 | 1077 | 1 | 2 | 6,94 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu chuyện thi đấu của Emmanuel Más, từ CLB đầu tiên tới hiện tại
Ngoài Juventud de Las Piedras, CLB hiện tại, hồ sơ của Emmanuel Más còn ghi số liệu ở 6 câu lạc bộ khác. Giai đoạn đang diễn ra tại Juventud de Las Piedras bắt đầu ngày 24/07/2024, khi anh đến từ Independiente Rivadavia theo dạng chuyển nhượng tự do. Trong mùa 2026 tại Copa Sudamericana, anh ra sân 6 trận. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 1 kiến tạo sau 12 trận nằm trong danh sách thi đấu cho Juventud de Las Piedras. Trong đội hình Juventud de Las Piedras, anh mang áo số 23, có hợp đồng tới 31/12/2026.
Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/01/2008, khi anh đầu quân cho San Martín de San Juan, năm anh bước sang tuổi 19. Hồ sơ ghi cho anh 2 bàn sau 37 trận nằm trong danh sách thi đấu trong màu áo San Martín de San Juan. Toàn bộ số liệu đó thuộc mùa 12/13. San Lorenzo đón anh ngày 01/07/2013 từ San Martín de San Juan theo mức phí 1,1 triệu EUR. Ở đội này, hồ sơ ghi 8 bàn cùng 5 kiến tạo qua 138 trận có tên trong danh sách thi đấu trên mọi giải. Anh cập bến Boca Juniors ngày 04/01/2018 từ Trabzonspor với phí 2,3 triệu EUR. Cộng mọi giải, anh có 3 bàn cùng 3 kiến tạo qua 82 trận nằm trong danh sách thi đấu tại đây. Mùa có nhiều bàn thắng và kiến tạo nhất ở một giải trong dữ liệu là 2015 tại VĐQG Argentina cùng San Lorenzo, với 1 bàn và 3 kiến tạo. Đó là năm anh bước sang tuổi 26. Tính trên 7 câu lạc bộ, dữ liệu cấp CLB ghi cho anh 16 bàn cùng 16 kiến tạo. Cùng quãng đó là 399 trận có tên trong danh sách thi đấu.
Các thương vụ chuyển nhượng của Emmanuel Más
Giá trị chuyển nhượng của Emmanuel Más được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 82 nghìn EUR khi đang ở Juventud de Las Piedras (ước tính, không phải giá giao dịch). Hồ sơ ghi nhận tất cả 9 lượt di chuyển.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/1/2008 | — | San Martín de San Juan | Không công bố |
| 1/7/2013 | San Martín de San Juan | San Lorenzo | 1,1 triệu EUR |
| 4/1/2017 | San Lorenzo | Trabzonspor | 1,5 triệu EUR |
| 4/1/2018 | Trabzonspor | Boca Juniors | 2,3 triệu EUR |
| 14/7/2021 | Boca Juniors | Orlando City SC | Tự do |
| 6/1/2022 | Orlando City SC | Estudiantes de La Plata | Tự do |
| 31/8/2023 | Estudiantes de La Plata | Club Atletico Colón | Tự do |
| 8/1/2024 | Club Atletico Colón | Independiente Rivadavia | Tự do |
| 24/7/2024 | Independiente Rivadavia | Juventud de Las Piedras | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 26/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Emmanuel Más
- Emmanuel Más bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Emmanuel Más 37 tuổi (sinh ngày 15/01/1989), cao 183 cm.
- Emmanuel Más ghi bao nhiêu bàn mùa 2026?
- Emmanuel Más ra sân 6 trận mùa 2026 tại Copa Sudamericana và ghi 0 bàn và có 1 kiến tạo.
- Emmanuel Más đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Emmanuel Más đang thuộc biên chế Juventud de Las Piedras, mang áo số 23 và chơi ở vị trí hậu vệ.
Cập nhật lần cuối: 01:56 · 27/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.