
Everaldo
Tiền đạo cắm ·
Bahia
Câu chuyện thi đấu của Everaldo, từ CLB đầu tiên tới hiện tại
Ở chặng gần nhất trong dữ liệu, Everaldo thuộc biên chế Bahia, và hồ sơ còn có số liệu của anh ở 9 câu lạc bộ khác. Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 01/11/2011, lúc anh rời Grêmio U20 sang Grêmio, năm anh bước sang tuổi 20. Quãng ở Grêmio được ghi bằng 5 trận nằm trong danh sách thi đấu. Trong bảng số liệu theo mùa, mùa sớm nhất là 2011 ở Grêmio tại VĐQG Brazil, nơi anh có tên trong danh sách thi đấu 1 lần. Mùa ấy rơi vào năm anh bước sang tuổi 20. Querétaro FC đón anh ngày 17/07/2017 từ Atlético Goianiense với phí 850 nghìn EUR. Ở đội này, hồ sơ ghi 4 bàn và 3 kiến tạo qua 44 lần có tên trong danh sách thi đấu trên mọi giải. Ngày 01/01/2020, anh rời Querétaro FC sang Kashima Antlers. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 24 bàn và 9 kiến tạo sau 89 lần có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Kashima Antlers.
Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 89 bàn cùng 24 kiến tạo qua 10 đội bóng. Ở các CLB đó, anh có 428 lần có tên trong danh sách thi đấu. Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 2020 tại VĐQG Nhật Bản ở Kashima Antlers là mùa cao nhất trong dữ liệu với 18 bàn và 5 kiến tạo. Khi đó là năm anh bước sang tuổi 29. Chặng hiện tại gắn với Bahia, nơi anh đến ngày 09/01/2023 từ Kashima Antlers theo dạng chuyển nhượng tự do. Ở mùa 2026 tại VĐQG Brazil, anh ra sân 17 trận và ghi 4 bàn. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 112 trận nằm trong danh sách thi đấu, kèm 23 bàn và 4 kiến tạo cho Bahia. Trong đội hình Bahia, anh mang áo số 27, có hợp đồng kéo dài đến 31/12/2026.
Thống kê sự nghiệp Everaldo
Hồ sơ sự nghiệp của Everaldo trải qua ít nhất 14 mùa có số liệu. Hồ sơ trải qua 10 đội bóng. Số liệu từng mùa cộng dồn: 89 bàn, 428 lần có tên trong danh sách.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bahia | 2026 | Copa Libertadores | 2 | 39 | 0 | 0 | 6,80 |
| Atlético Goianiense | — | Copa do Brasil | 2 | 165 | 0 | 0 | 6,50 |
| Chapecoense | — | Copa do Brasil | 2 | 180 | 0 | 0 | 7,05 |
| Bahia | — | Copa do Brasil | 8 | 328 | 2 | 0 | 7,03 |
| Bahia | — | Copa do Brasil | 7 | 332 | 0 | 0 | 6,74 |
| Fluminense | — | Copa do Brasil | 10 | 680 | 4 | 3 | 7,39 |
| Bahia | 2026 | Copa do Brasil | 2 | 120 | 0 | 0 | 6,25 |
| Al Faisaly | 16/17 | VĐQG Ả Rập Xê Út | 15 | 1001 | 5 | 3 | 7,01 |
| Querétaro FC | — | Liga MX Clausura | 13 | 618 | 1 | 1 | 6,68 |
| Querétaro FC | 17/18 | VĐQG Mexico | 16 | 1096 | 3 | 0 | 6,77 |
| Querétaro FC | 18/19 | VĐQG Mexico | 15 | 534 | 0 | 2 | 6,78 |
| Grêmio | 2011 | VĐQG Brazil | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Figueirense | 2014 | VĐQG Brazil | 36 | 17 | 6 | 0 | — |
| Figueirense | 2015 | VĐQG Brazil | 15 | 284 | 0 | 0 | — |
| Santa Cruz | 2016 | VĐQG Brazil | 5 | 98 | 0 | 0 | 6,57 |
| Atlético Goianiense | 2017 | VĐQG Brazil | 13 | 1008 | 5 | 1 | 7,02 |
| Chapecoense | 2019 | VĐQG Brazil | 33 | 2970 | 13 | 1 | 7,00 |
| Bahia | 2023 | VĐQG Brazil | 34 | 2185 | 9 | 1 | 6,93 |
| Bahia | 2024 | VĐQG Brazil | 37 | 2077 | 8 | 3 | 6,86 |
| Fluminense | 2025 | VĐQG Brazil | 35 | 1372 | 2 | 0 | 6,75 |
| Bahia | 2026 | VĐQG Brazil | 22 | 639 | 4 | 0 | 6,94 |
| Fluminense | 2026 | VĐQG Brazil | 1 | 8 | 0 | 0 | 7,00 |
| Bahia | 2026 | Club Friendlies | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Kashima Antlers | — | Emperor Cup | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Kashima Antlers | — | Emperor Cup | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chapecoense | — | Copa Sudamericana | 2 | 119 | 1 | 0 | 6,85 |
| Fluminense | — | Copa Sudamericana | 9 | 621 | 2 | 0 | 6,92 |
| Grêmio | — | Copa Libertadores | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Kashima Antlers | 2020 | VĐQG Nhật Bản | 33 | 2649 | 18 | 5 | 7,35 |
| Kashima Antlers | 2021 | VĐQG Nhật Bản | 28 | 1565 | 1 | 4 | 6,89 |
| Kashima Antlers | 2022 | VĐQG Nhật Bản | 19 | 552 | 5 | 0 | 6,72 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Tiểu sử Everaldo
Ở tuổi 35, Everaldo đang là tiền đạo trong đội hình Bahia. Theo dữ liệu hồ sơ, anh cao 181 cm. Anh mang áo số 27 tại Bahia.
- Vị trí
- Tiền đạo cắm
- Ngày sinh
- 5/7/1991 (35 tuổi)
- Quốc tịch
- Brazil
- Chiều cao
- 181 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 27
- CLB hiện tại
- Bahia
- Hợp đồng đến
- 31/12/2026
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,4 triệu EUR (ước tính)
Everaldo thuộc biên chế CLB nào?
Tại Bahia, Everaldo mang áo số 27, hợp đồng ghi nhận đến 31/12/2026. Anh cập bến Bahia từ 09/01/2023. Giá trị chuyển nhượng ước tính trong dữ liệu là 380 nghìn EUR (ước tính, không phải giá giao dịch).
- Câu lạc bộ
- Bahia
- Giải đấu
- VĐQG Brazil
- Số áo
- 27
- Gia nhập
- 09/01/2023
- Hợp đồng đến
- 31/12/2026
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,4 triệu EUR (ước tính)
Everaldo thi đấu ra sao mùa 2026?
Everaldo đã chơi 17 trận với 655 phút trên sân mùa 2026 tại VĐQG Brazil. Mùa này anh tích luỹ 2,53 bàn thắng kỳ vọng (xG). Mùa này anh bị phạt 2 thẻ vàng.
- 17 Trận
- 655 Phút
- 4 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 2,53 xG
- 0,84 xA
- 20 Sút
- 6 Đường chuyền quyết định
- 2 Thẻ vàng
- 6,88 Điểm trung bình
Everaldo thi đấu thế nào gần đây?
Trong 2 trận ra sân gần nhất, Everaldo thi đấu tổng cộng 17 phút. Trung bình mỗi trận anh thi đấu 9 phút.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 20-09 | Athletico | 2–1 | 16 | 0/0 | 5,9 |
| 14-09 | Remo | 2–1 | Không vào sân | — | — |
| 30-08 | Internacional | 3–2 | Không vào sân | — | — |
| 23-08 | Vitória | 0–2 | 1 | 0/0 | — |
| 16-08 | Chapecoense | 3–3 | Không vào sân | — | — |
Everaldo từng chuyển tới đâu?
Theo hồ sơ chuyển nhượng, Everaldo rời Grêmio U20 để tới Grêmio (01/11/2011). Lượt đắt nhất được ghi nhận là chuyến tới Querétaro FC, 850 nghìn EUR.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/11/2011 | Grêmio U20 | Grêmio | Không công bố |
| 1/1/2012 | Grêmio | Caxias | Cho mượn |
| 31/12/2012 | Caxias | Grêmio | Trở lại sau cho mượn |
| 1/1/2013 | Grêmio | CSA | Cho mượn |
| 1/1/2014 | CSA | Grêmio | Trở lại sau cho mượn |
| 7/4/2014 | Grêmio | Figueirense | Cho mượn |
| 31/12/2014 | Figueirense | Grêmio | Cho mượn |
| 30/4/2015 | Grêmio | Figueirense | Trở lại sau cho mượn |
| 31/7/2015 | Figueirense | Paysandu SC | Tự do |
| 22/1/2016 | Paysandu SC | Água Santa | Tự do |
| 20/5/2016 | Água Santa | Santa Cruz | Tự do |
| 1/7/2016 | Santa Cruz | Al Faisaly | Tự do |
| 10/2/2017 | Al Faisaly | Grêmio Novorizontino | Tự do |
| 8/5/2017 | Grêmio Novorizontino | Atlético Goianiense | Tự do |
| 17/7/2017 | Atlético Goianiense | Querétaro FC | 850 nghìn EUR |
| 21/1/2019 | Querétaro FC | Chapecoense | Cho mượn |
| 31/12/2019 | Chapecoense | Querétaro FC | Trở lại sau cho mượn |
| 1/1/2020 | Querétaro FC | Kashima Antlers | Không công bố |
| 4/1/2020 | Querétaro FC | Kashima Antlers | Không công bố |
| 9/1/2023 | Kashima Antlers | Bahia | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 13/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Everaldo
- Everaldo có bao nhiêu bàn thắng mùa 2026?
- Everaldo ra sân 17 trận mùa 2026 tại VĐQG Brazil và ghi 4 bàn.
- Everaldo đang khoác áo đội bóng nào?
- Everaldo hiện khoác áo Bahia, mang áo số 27 và chơi ở vị trí tiền đạo.
- Everaldo bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Everaldo 35 tuổi (sinh ngày 05/07/1991), cao 181 cm.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Brazil · Lịch thi đấu Bahia
Cập nhật lần cuối: 09:43 · 24/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.