
Joe Edwards
Hậu vệ ·
Plymouth Argyle
Câu chuyện thi đấu của Joe Edwards, từ CLB đầu tiên tới hiện tại
Ở chặng gần nhất trong dữ liệu, Joe Edwards thuộc biên chế Plymouth Argyle, và hồ sơ còn có số liệu của anh ở 4 câu lạc bộ khác. Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/07/2009, khi anh chuyển từ Bristol City U18 sang Bristol City, năm anh bước sang tuổi 19. Ở Bristol City, dữ liệu ghi cho anh 5 trận nằm trong danh sách thi đấu trên mọi giải đấu. Số liệu ở đội này trải từ mùa 11/12 đến mùa 12/13. Số liệu theo mùa bắt đầu từ mùa 11/12 tại Hạng Nhất Anh cùng Bristol City, năm anh tròn 21 tuổi. Mùa đó anh có tên trong danh sách thi đấu 3 lần. Anh cập bến Yeovil Town ngày 01/01/2012 từ Bristol City theo dạng cho mượn. Cộng mọi giải, anh có 3 bàn cùng 1 kiến tạo sau 126 trận có tên trong danh sách thi đấu tại đây.
Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 32 bàn cùng 15 kiến tạo qua 5 đội bóng. Ở các CLB đó, anh có 587 lần có tên trong danh sách thi đấu. Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 20/21 tại Hạng Ba Anh ở Plymouth Argyle là mùa cao nhất trong dữ liệu với 7 bàn cùng 2 kiến tạo. Khi đó là năm anh tròn 30 tuổi. Giai đoạn đang diễn ra tại Plymouth Argyle bắt đầu ngày 01/07/2019, khi anh đến từ Walsall dưới dạng tự do. Trong mùa 26/27 tại Hạng Ba Anh, anh ra sân 2 trận. Cộng các giải, hồ sơ ghi 24 bàn và 12 kiến tạo sau 304 trận nằm trong danh sách thi đấu trong màu áo Plymouth Argyle. Hồ sơ hiện tại ở Plymouth Argyle ghi anh mang áo số 8 và có hợp đồng được ghi nhận đến 30/06/2027.
Sự nghiệp Joe Edwards theo mùa
Hồ sơ sự nghiệp của Joe Edwards trải qua ít nhất 16 mùa có số liệu. Hồ sơ trải qua 5 đội bóng. Tổng cộng anh ghi 32 bàn qua 587 lần có tên trong danh sách thi đấu.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Plymouth Argyle | 24/25 | Hạng Nhất Anh | 22 | 1135 | 1 | 1 | 6,86 |
| Plymouth Argyle | 23/24 | Hạng Nhất Anh | 45 | 2166 | 3 | 0 | 6,74 |
| Yeovil Town | 13/14 | Hạng Nhất Anh | 46 | 1662 | 1 | 1 | 6,76 |
| Bristol City | 12/13 | Hạng Nhất Anh | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Bristol City | 11/12 | Hạng Nhất Anh | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Plymouth Argyle | 19/20 | Hạng Tư Anh | 35 | 2549 | 3 | 0 | 6,78 |
| Yeovil Town | 11/12 | Hạng Ba Anh | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Yeovil Town | 12/13 | Hạng Ba Anh | 38 | 0 | 2 | 0 | — |
| Yeovil Town | 14/15 | Hạng Ba Anh | 34 | 0 | 0 | 0 | — |
| Colchester United | 15/16 | Hạng Ba Anh | 45 | 0 | 2 | 0 | — |
| Walsall | 16/17 | Hạng Ba Anh | 43 | 0 | 3 | 2 | — |
| Walsall | 17/18 | Hạng Ba Anh | 30 | 0 | 0 | 0 | — |
| Walsall | 18/19 | Hạng Ba Anh | 25 | 0 | 0 | 0 | — |
| Plymouth Argyle | 20/21 | Hạng Ba Anh | 44 | 3024 | 7 | 2 | 6,76 |
| Plymouth Argyle | 21/22 | Hạng Ba Anh | 41 | 3445 | 5 | 2 | 6,97 |
| Plymouth Argyle | 22/23 | Hạng Ba Anh | 44 | 3220 | 3 | 4 | 6,93 |
| Plymouth Argyle | 25/26 | Hạng Ba Anh | 37 | 2662 | 0 | 3 | 6,71 |
| Plymouth Argyle | 26/27 | Hạng Ba Anh | 6 | 41 | 0 | 0 | 6,65 |
| Bristol City | 12/13 | FA Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Yeovil Town | 13/14 | FA Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Yeovil Town | 14/15 | FA Cup | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Colchester United | 15/16 | FA Cup | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Walsall | 16/17 | FA Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Walsall | 17/18 | FA Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Walsall | 18/19 | FA Cup | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Plymouth Argyle | 19/20 | FA Cup | 3 | 83 | 0 | 0 | 6,50 |
| Plymouth Argyle | 20/21 | FA Cup | 4 | 180 | 1 | 0 | 6,60 |
| Plymouth Argyle | 21/22 | FA Cup | 5 | 295 | 0 | 0 | 7,03 |
| Plymouth Argyle | 22/23 | FA Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Plymouth Argyle | 23/24 | FA Cup | 3 | 105 | 0 | 0 | 7,30 |
| Plymouth Argyle | 24/25 | FA Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Walsall | — | Carabao Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Plymouth Argyle | — | Carabao Cup | 2 | 151 | 0 | 0 | 7,10 |
| Plymouth Argyle | — | Carabao Cup | 2 | 106 | 1 | 0 | 6,60 |
| Plymouth Argyle | — | Carabao Cup | 2 | 180 | 0 | 0 | 6,75 |
| Plymouth Argyle | — | Carabao Cup | 1 | 90 | 0 | 0 | 6,90 |
| Plymouth Argyle | — | Carabao Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Plymouth Argyle | — | Carabao Cup | 2 | 90 | 0 | 0 | 7,20 |
| Plymouth Argyle | — | Carabao Cup | 1 | 90 | 0 | 0 | 6,80 |
| Plymouth Argyle | 26/27 | Carabao Cup | 2 | 16 | 0 | 0 | 5,70 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Hồ sơ cầu thủ Joe Edwards
Joe Edwards là hậu vệ 35 tuổi đang chơi cho Plymouth Argyle. Theo dữ liệu hồ sơ, anh cao 173 cm. Chân thuận của anh là chân phải.
- Vị trí
- Hậu vệ
- Ngày sinh
- 31/10/1990 (35 tuổi)
- Quốc tịch
- Anh
- Chiều cao
- 173 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 8
- CLB hiện tại
- Plymouth Argyle
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,0 triệu EUR (ước tính)
CLB hiện tại của Joe Edwards
Joe Edwards thi đấu cho Plymouth Argyle tại Hạng Ba Anh theo dữ liệu mùa gần nhất. Giá trị chuyển nhượng ước tính trong dữ liệu là 48 nghìn EUR (ước tính, không phải giá giao dịch). Dữ liệu ghi nhận anh đến Plymouth Argyle ngày 01/07/2019.
- Câu lạc bộ
- Plymouth Argyle
- Giải đấu
- Hạng Ba Anh
- Số áo
- 8
- Gia nhập
- 01/07/2019
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,0 triệu EUR (ước tính)
Thống kê Joe Edwards mùa 26/27
Sau 2 trận mùa 26/27 tại Hạng Ba Anh, Joe Edwards đóng góp 0 bàn. Thời lượng trung bình mỗi trận là 21 phút. Điểm số trung bình mỗi trận là 6,65.
- 2 Trận
- 41 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0,01 xA
- 0 Sút
- 0 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
- 6,65 Điểm trung bình
Joe Edwards qua những trận gần nhất
Qua 2 lần ra sân gần đây nhất, Joe Edwards tích luỹ 41 phút thi đấu. Mức điểm trung bình ghi nhận được là 6,65.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 19-09 | Blackpool | 2–4 | 24 | 0/0 | 6,4 |
| 12-09 | Barnsley | 3–0 | 17 | 0/0 | 6,9 |
| 05-09 | Doncaster Rovers | 2–3 | Không vào sân | — | — |
| 01-09 | Leicester City | 2–0 | Không vào sân | — | — |
| 29-08 | Bradford City | 2–0 | Không vào sân | — | — |
Joe Edwards chuyển nhượng qua những CLB nào?
Giá trị chuyển nhượng của Joe Edwards được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 48 nghìn EUR khi đang ở Plymouth Argyle (ước tính, không phải giá giao dịch). Lượt liền trước trong hồ sơ: Bristol City sang Bath City theo dạng cho mượn ngày 01/09/2010.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2009 | Bristol City U18 | Bristol City | Không công bố |
| 1/9/2010 | Bristol City | Bath City | Cho mượn |
| 1/5/2011 | Bath City | Bristol City | Trở lại sau cho mượn |
| 1/9/2011 | Bristol City | Stockport County | Cho mượn |
| 1/12/2011 | Stockport County | Bristol City | Trở lại sau cho mượn |
| 1/1/2012 | Bristol City | Yeovil Town | Cho mượn |
| 1/2/2012 | Yeovil Town | Bristol City | Cho mượn |
| 21/9/2012 | Bristol City | Yeovil Town | Cho mượn |
| 22/12/2012 | Yeovil Town | Bristol City | Cho mượn |
| 17/1/2013 | Bristol City | Yeovil Town | Trở lại sau cho mượn |
| 6/7/2015 | Yeovil Town | Colchester United | Tự do |
| 1/7/2016 | Colchester United | Walsall | Tự do |
| 1/7/2019 | Walsall | Plymouth Argyle | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Joe Edwards
- Thành tích ghi bàn của Joe Edwards mùa 26/27 ra sao?
- Dữ liệu mùa 26/27 tại Hạng Ba Anh ghi nhận Joe Edwards có 0 bàn qua 2 trận.
- Joe Edwards đang khoác áo đội bóng nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Joe Edwards đang thuộc biên chế Plymouth Argyle, mang áo số 8 và chơi ở vị trí hậu vệ.
- Joe Edwards bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Joe Edwards 35 tuổi (sinh ngày 31/10/1990), cao 173 cm.
Xem thêm: Bảng xếp hạng Hạng Ba Anh · Lịch thi đấu Plymouth Argyle
Cập nhật lần cuối: 00:21 · 24/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.