
Câu chuyện sự nghiệp Jordan Obita
Câu chuyện sự nghiệp của Jordan Obita trong dữ liệu là chặng đường qua 8 câu lạc bộ, tới Hibernian ở chặng gần nhất. Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 01/07/2011, lúc anh chuyển từ Reading U18 sang Reading, năm anh bước sang tuổi 18. Ở Reading, dữ liệu ghi cho anh 6 bàn cùng 10 kiến tạo qua 199 lần có tên trong danh sách thi đấu trên mọi giải đấu. Hàng số liệu theo mùa đầu tiên thuộc về Barnet tại Hạng Tư Anh ở mùa 11/12, năm anh bước sang tuổi 18. Trong mùa ấy anh có tên trong danh sách thi đấu 5 lần.
Ở cấp đội tuyển, trong các giải đấu có trong dữ liệu, anh có 10 trận trong màu áo Uganda. Đỉnh số liệu của hồ sơ rơi vào mùa 21/22 tại Hạng Ba Anh trong màu áo Wycombe Wanderers, khi anh có 5 bàn cùng 7 kiến tạo. Mùa ấy là năm anh tròn 28 tuổi. Bàn thắng sớm nhất trong số liệu theo mùa thuộc về mùa 12/13 tại Hạng Ba Anh cùng Portsmouth, khi anh ghi 1 bàn, năm anh bước sang tuổi 19. Tính trên 8 câu lạc bộ, dữ liệu cấp CLB ghi cho anh 17 bàn và 28 kiến tạo. Anh có 463 lần có tên trong danh sách thi đấu ở các CLB ấy. Giai đoạn đang diễn ra tại Hibernian bắt đầu ngày 01/07/2023, khi anh đến từ Wycombe Wanderers dưới dạng tự do. Trong mùa 26/27 tại VĐQG Scotland, anh ra sân 4 trận. Cộng các giải, hồ sơ ghi 121 lần có tên trong danh sách thi đấu, kèm 3 bàn cùng 10 kiến tạo trong màu áo Hibernian. Tại Hibernian, anh khoác áo số 21 và có hợp đồng kéo dài đến 31/05/2027.
Sự nghiệp thi đấu của Jordan Obita qua các mùa
Jordan Obita có tên trong danh sách thi đấu của Reading nhiều nhất, 199 lần theo dữ liệu từng mùa. 43% số lần có tên trong danh sách thi đấu thuộc về quãng ở Reading. Hồ sơ trải qua 8 đội bóng.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Reading | 16/17 | Hạng Nhất Anh | 43 | 2782 | 3 | 4 | 6,87 |
| Reading | 17/18 | Hạng Nhất Anh | 2 | 59 | 0 | 0 | 6,45 |
| Hibernian | 25/26 | VĐQG Scotland | 29 | 1834 | 1 | 5 | 6,98 |
| Hibernian | 24/25 | VĐQG Scotland | 36 | 2161 | 0 | 5 | 6,73 |
| Hibernian | 23/24 | VĐQG Scotland | 35 | 2795 | 1 | 0 | 6,78 |
| Reading | 12/13 | Ngoại Hạng Anh | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Hibernian | 25/26 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Wycombe Wanderers | 20/21 | Hạng Nhất Anh | 13 | 635 | 0 | 0 | 6,80 |
| Reading | 19/20 | Hạng Nhất Anh | 25 | 1362 | 2 | 3 | 6,65 |
| Reading | 15/16 | Hạng Nhất Anh | 32 | 2151 | 0 | 1 | 6,89 |
| Reading | 14/15 | Hạng Nhất Anh | 43 | 0 | 0 | 0 | — |
| Reading | 13/14 | Hạng Nhất Anh | 38 | 146 | 1 | 2 | 7,30 |
| Uganda | 2025 | Africa Cup of Nations 2023 | 3 | 270 | 0 | 0 | 6,47 |
| Barnet | 11/12 | Hạng Tư Anh | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| Gillingham | 11/12 | Hạng Tư Anh | 7 | 0 | 0 | 0 | — |
| Portsmouth | 12/13 | Hạng Ba Anh | 9 | 0 | 1 | 0 | — |
| Oldham Athletic | 12/13 | Hạng Ba Anh | 10 | 0 | 0 | 0 | — |
| Oxford United | 20/21 | Hạng Ba Anh | 12 | 570 | 1 | 0 | 6,80 |
| Wycombe Wanderers | 21/22 | Hạng Ba Anh | 46 | 3625 | 5 | 7 | 6,81 |
| Wycombe Wanderers | 22/23 | Hạng Ba Anh | 31 | 2274 | 0 | 1 | 6,82 |
| Hibernian | 23/24 | Cúp C3 Châu Âu | 5 | 209 | 1 | 0 | 6,54 |
| Hibernian | 25/26 | Cúp C3 Châu Âu | 4 | 191 | 0 | 0 | 6,50 |
| Hibernian | 26/27 | Cúp C3 Châu Âu | 6 | 90 | 0 | 0 | 6,20 |
| Hibernian | 2026 | Club Friendlies | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Uganda | 2025 | World Cup Qualification CAF | 4 | 360 | 0 | 0 | 6,50 |
| Hibernian | 26/27 | VĐQG Scotland | 4 | 302 | 0 | 0 | 6,55 |
| Uganda | 2025 | Giao hữu quốc tế | 3 | 90 | 0 | 0 | 6,10 |
| Oldham Athletic | 12/13 | FA Cup | 2 | 0 | 1 | 0 | — |
| Reading | 13/14 | FA Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Reading | 14/15 | FA Cup | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Reading | 15/16 | FA Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Reading | 16/17 | FA Cup | 1 | 45 | 0 | 0 | 7,00 |
| Reading | 19/20 | FA Cup | 4 | 120 | 0 | 0 | 7,20 |
| Wycombe Wanderers | 21/22 | FA Cup | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Wycombe Wanderers | 22/23 | FA Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Reading | — | Carabao Cup | 1 | 62 | 0 | 0 | 6,50 |
| Reading | — | Carabao Cup | 1 | 90 | 0 | 0 | 6,50 |
| Wycombe Wanderers | — | Carabao Cup | 3 | 225 | 0 | 0 | 6,53 |
| Wycombe Wanderers | — | Carabao Cup | 2 | 44 | 0 | 0 | 6,20 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Tiểu sử Jordan Obita
Jordan Obita thi đấu ở vị trí hậu vệ trái, là cầu thủ người Uganda của Hibernian. Ở Hibernian, anh khoác áo số 21. Ràng buộc hợp đồng với Hibernian kéo dài đến 31/05/2027.
- Vị trí
- Hậu vệ trái
- Ngày sinh
- 8/12/1993 (32 tuổi)
- Quốc tịch
- Uganda
- Chiều cao
- 180 cm
- Chân thuận
- Trái
- Số áo
- 21
- CLB hiện tại
- Hibernian
- Hợp đồng đến
- 31/5/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,1 triệu EUR (ước tính)
Jordan Obita đang khoác áo đội nào?
Hợp đồng của Jordan Obita với Hibernian được ghi nhận đến 31/05/2027. Hibernian hiện thi đấu tại VĐQG Scotland theo dữ liệu mùa gần nhất. Anh cập bến Hibernian từ 01/07/2023.
- Câu lạc bộ
- Hibernian
- Giải đấu
- VĐQG Scotland
- Số áo
- 21
- Gia nhập
- 01/07/2023
- Hợp đồng đến
- 31/5/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,1 triệu EUR (ước tính)
Jordan Obita thi đấu ra sao mùa 26/27?
Jordan Obita đã chơi 4 trận với 302 phút trên sân mùa 26/27 tại VĐQG Scotland. Điểm trung bình theo dữ liệu chấm điểm từng trận là 6,55. Mỗi trận anh có trung bình 76 phút trên sân.
- 4 Trận
- 302 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0,51 xA
- 0 Sút
- 3 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
- 6,55 Điểm trung bình
Phong độ Jordan Obita các trận vừa qua
Jordan Obita có 302 phút thi đấu ở 4 trận ra sân gần nhất. Điểm trung bình của quãng này là 6,55.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 03-09 | Heart of Midlothian | 1–3 | 29 | 0/0 | 6,3 |
| 30-08 | Dundee FC | 1–2 | 93 | 0/0 | 6,5 |
| 09-08 | Rangers | 1–2 | 90 | 0/0 | 7,0 |
| 02-08 | Motherwell | 1–2 | 90 | 0/0 | 6,4 |
Lịch sử chuyển nhượng Jordan Obita
Giá trị chuyển nhượng của Jordan Obita được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 140 nghìn EUR khi đang ở Hibernian (ước tính, không phải giá giao dịch). Lượt liền trước trong hồ sơ: Reading sang Barnet theo dạng cho mượn ngày 27/01/2012.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2011 | Reading U18 | Reading | Không công bố |
| 27/1/2012 | Reading | Barnet | Cho mượn |
| 27/2/2012 | Barnet | Reading | Trở lại sau cho mượn |
| 2/3/2012 | Reading | Gillingham | Cho mượn |
| 1/4/2012 | Gillingham | Reading | Trở lại sau cho mượn |
| 23/8/2012 | Reading | Portsmouth | Cho mượn |
| 21/10/2012 | Portsmouth | Reading | Trở lại sau cho mượn |
| 31/1/2013 | Reading | Oldham Athletic | Cho mượn |
| 4/4/2013 | Oldham Athletic | Reading | Trở lại sau cho mượn |
| 1/8/2020 | Reading | No team | Không công bố |
| 9/11/2020 | No team | Oxford United | Không công bố |
| 29/1/2021 | Oxford United | Wycombe Wanderers | Không công bố |
| 1/7/2023 | Wycombe Wanderers | Hibernian | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 13/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Jordan Obita và đội tuyển quốc gia
Dữ liệu đội tuyển của Jordan Obita, chỉ gồm các giải được theo dõi, ghi 10 trận cho Uganda.
Uganda 10 trận 0 bàn Lần gần nhất: 30/12/2025
Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.
Câu hỏi thường gặp về Jordan Obita
- Jordan Obita đang khoác áo đội bóng nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Jordan Obita đang thuộc biên chế Hibernian, mang áo số 21 và chơi ở vị trí hậu vệ.
- Jordan Obita bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Jordan Obita 32 tuổi (sinh ngày 08/12/1993), cao 180 cm.
- Jordan Obita có bao nhiêu bàn thắng mùa 26/27?
- Ở mùa 26/27 tại VĐQG Scotland, Jordan Obita ghi 0 bàn sau 4 trận.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Scotland · Lịch thi đấu Hibernian
Cập nhật lần cuối: 11:06 · 24/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.