
Koen Casteels
Thủ môn ·
Al-Qadsiah
Câu chuyện sự nghiệp Koen Casteels qua từng mùa
Mốc sớm nhất trong hồ sơ chuyển nhượng của Koen Casteels là ngày 01/07/2009, khi anh rời KRC Genk U19 sang KRC Genk — năm anh tròn 17 tuổi. Anh cập bến TSG Hoffenheim ngày 01/08/2011 từ KRC Genk, phí 1,2 triệu EUR. Cộng mọi giải, anh có 68 trận có tên trong danh sách thi đấu tại đây. Trong bảng số liệu theo mùa, mùa sớm nhất là 11/12 ở TSG Hoffenheim tại Bundesliga, nơi anh có tên trong danh sách thi đấu 2 lần. Mùa ấy rơi vào năm anh tròn 19 tuổi. Anh cập bến VfL Wolfsburg ngày 21/01/2015 từ TSG Hoffenheim với phí 1,5 triệu EUR. Cộng mọi giải, anh có 311 trận nằm trong danh sách thi đấu tại đây.
Mùa có tên trong danh sách thi đấu nhiều nhất ở một giải là 17/18 tại Bundesliga cùng VfL Wolfsburg, với 36 lần, năm anh bước sang tuổi 25. Tính trên 4 câu lạc bộ, hồ sơ ghi 467 trận có tên trong danh sách thi đấu. Chặng hiện tại gắn với Al-Qadsiah, nơi anh đến ngày 18/07/2024 từ VfL Wolfsburg dưới dạng tự do. Ở mùa 26/27 tại VĐQG Ả Rập Xê Út, anh ra sân 5 trận với 12 pha cứu thua. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 70 trận có tên trong danh sách thi đấu cho Al-Qadsiah. Hồ sơ hiện tại ở Al-Qadsiah ghi anh mang áo số 1 và có hợp đồng tới 30/06/2027.
Koen Casteels đã khoác áo những đội nào?
Koen Casteels có tên trong danh sách thi đấu của VfL Wolfsburg nhiều nhất, 311 lần theo dữ liệu từng mùa. 67% số lần có tên trong danh sách thi đấu thuộc về quãng ở VfL Wolfsburg. Hồ sơ trải qua 4 đội bóng.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Al-Qadsiah | 24/25 | VĐQG Ả Rập Xê Út | 33 | 2970 | 0 | 0 | 7,18 |
| VfL Wolfsburg | 19/20 | Cúp C2 Châu Âu | 5 | 450 | 0 | 0 | 7,00 |
| VfL Wolfsburg | 20/21 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Al-Qadsiah | 25/26 | VĐQG Ả Rập Xê Út | 32 | 2862 | 0 | 0 | 7,14 |
| VfL Wolfsburg | 21/22 | Cúp C1 Châu Âu | 5 | 450 | 0 | 0 | 6,92 |
| VfL Wolfsburg | 15/16 | Cúp C1 Châu Âu | 8 | 180 | 0 | 0 | 6,80 |
| VfL Wolfsburg | 23/24 | Bundesliga | 25 | 2250 | 0 | 0 | 7,00 |
| VfL Wolfsburg | 22/23 | Bundesliga | 34 | 3060 | 0 | 0 | 6,99 |
| VfL Wolfsburg | 21/22 | Bundesliga | 28 | 2520 | 0 | 0 | 6,88 |
| VfL Wolfsburg | 20/21 | Bundesliga | 32 | 2880 | 0 | 0 | 6,96 |
| VfL Wolfsburg | 19/20 | Bundesliga | 26 | 2340 | 0 | 0 | 6,76 |
| VfL Wolfsburg | 18/19 | Bundesliga | 26 | 2295 | 0 | 0 | 6,90 |
| VfL Wolfsburg | 17/18 | Bundesliga | 36 | 3240 | 0 | 0 | 6,95 |
| VfL Wolfsburg | 16/17 | Bundesliga | 35 | 1980 | 0 | 0 | 6,80 |
| VfL Wolfsburg | 15/16 | Bundesliga | 30 | 1170 | 0 | 0 | 6,98 |
| SV Werder Bremen | 14/15 | Bundesliga | 17 | 540 | 0 | 0 | — |
| TSG Hoffenheim | 13/14 | Bundesliga | 26 | 2053 | 0 | 0 | — |
| TSG Hoffenheim | 12/13 | Bundesliga | 34 | 1565 | 0 | 0 | 6,00 |
| TSG Hoffenheim | 11/12 | Bundesliga | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Belgium | 2018 | World Cup 2026 | 7 | 0 | 0 | 0 | — |
| Belgium | 2022 | World Cup 2026 | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Al-Qadsiah | 26/27 | VĐQG Ả Rập Xê Út | 5 | 450 | 0 | 0 | 7,22 |
| Al-Qadsiah | 2026 | Club Friendlies | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Belgium | — | World Cup Qualification UEFA | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Belgium | — | World Cup Qualification UEFA | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| Belgium | — | World Cup Qualification UEFA | 7 | 180 | 0 | 0 | 7,00 |
| Belgium | 2013 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Belgium | 2014 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Belgium | 18/19 | UEFA Nations League | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Belgium | 20/21 | UEFA Nations League | 6 | 55 | 0 | 0 | 6,50 |
| Belgium | 22/23 | UEFA Nations League | 5 | 90 | 0 | 0 | 6,60 |
| Belgium | 24/25 | UEFA Nations League | 6 | 540 | 0 | 0 | 7,00 |
| Belgium | 2017 | Giao hữu quốc tế | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Belgium | 2018 | Giao hữu quốc tế | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Belgium | 2024 | UEFA Euro 2024 | 4 | 360 | 0 | 0 | 7,35 |
| Belgium | 2020 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Belgium | 2022 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Belgium | 2023 | Giao hữu quốc tế | 2 | 90 | 0 | 0 | 6,30 |
| Belgium | 2024 | Giao hữu quốc tế | 3 | 180 | 0 | 0 | 7,15 |
| TSG Hoffenheim | — | DFB Pokal | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| TSG Hoffenheim | — | DFB Pokal | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| TSG Hoffenheim | — | DFB Pokal | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| SV Werder Bremen | — | DFB Pokal | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| VfL Wolfsburg | — | DFB Pokal | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| VfL Wolfsburg | — | DFB Pokal | 3 | 90 | 0 | 0 | 6,80 |
| VfL Wolfsburg | — | DFB Pokal | 3 | 270 | 0 | 0 | 7,07 |
| VfL Wolfsburg | — | DFB Pokal | 3 | 270 | 0 | 0 | 7,60 |
| VfL Wolfsburg | — | DFB Pokal | 1 | 120 | 0 | 0 | 6,00 |
| VfL Wolfsburg | — | DFB Pokal | 3 | 270 | 0 | 0 | 7,50 |
| VfL Wolfsburg | — | DFB Pokal | 2 | 180 | 0 | 0 | 7,60 |
| VfL Wolfsburg | — | DFB Pokal | 2 | 210 | 0 | 0 | 6,90 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Hồ sơ cầu thủ Koen Casteels
Koen Casteels là thủ môn người Bỉ 34 tuổi, hiện khoác áo Al-Qadsiah. Koen Casteels chào đời 25/06/1992 và nay 34 tuổi. Dữ liệu thể hình cho biết anh cao 197 cm.
- Vị trí
- Thủ môn
- Ngày sinh
- 25/6/1992 (34 tuổi)
- Quốc tịch
- Bỉ
- Chiều cao
- 197 cm
- Chân thuận
- Trái
- Số áo
- 1
- CLB hiện tại
- Al-Qadsiah
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 3,2 triệu EUR (ước tính)
Koen Casteels đang khoác áo đội nào?
Koen Casteels thi đấu cho Al-Qadsiah tại VĐQG Ả Rập Xê Út theo dữ liệu mùa gần nhất. Mức định giá ước tính trong hồ sơ là 3,2 triệu EUR (không phải giá giao dịch). Dữ liệu ghi nhận anh đến Al-Qadsiah ngày 18/07/2024.
- Câu lạc bộ
- Al-Qadsiah
- Giải đấu
- VĐQG Ả Rập Xê Út
- Số áo
- 1
- Gia nhập
- 18/07/2024
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 3,2 triệu EUR (ước tính)
Thống kê thi đấu mùa 26/27 — Koen Casteels
Ở mùa 26/27 tại VĐQG Ả Rập Xê Út, Koen Casteels ra sân 5 trận, thực hiện 12 pha cứu thua. Thời lượng trung bình mỗi trận là 90 phút. Dữ liệu chấm điểm từng trận cho anh trung bình 7,22.
- 5 Trận
- 450 Phút
- 12 Cứu thua
- 6 Thủng lưới
- 0 Thẻ vàng
- 7,22 Điểm trung bình
Phong độ Koen Casteels các trận vừa qua
Koen Casteels chơi từ 60 phút trở lên ở 5 trong 5 trận ra sân gần nhất. Mỗi trận anh ở trên sân trung bình 90 phút.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Điểm |
|---|---|---|---|---|
| 11-09 | Al-Ettifaq | 3–3 | 90 | 5,8 |
| 08-09 | Al-Ahli | 3–2 | 90 | 7,5 |
| 03-09 | Diriyah | 0–2 | 90 | 7,1 |
| 30-08 | Al Faisaly | 3–1 | 90 | 6,8 |
| 24-08 | Neom SC | 0–2 | 90 | 8,9 |
Koen Casteels chuyển nhượng qua những CLB nào?
Giá trị chuyển nhượng của Koen Casteels được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 3,2 triệu EUR khi đang ở Al-Qadsiah (ước tính, không phải giá giao dịch). Tổng cộng có 6 lượt chuyển nhượng trong hồ sơ.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2009 | KRC Genk U19 | KRC Genk | Không công bố |
| 1/8/2011 | KRC Genk | TSG Hoffenheim | 1,2 triệu EUR |
| 21/1/2015 | TSG Hoffenheim | VfL Wolfsburg | 1,5 triệu EUR |
| 22/1/2015 | VfL Wolfsburg | SV Werder Bremen | Cho mượn |
| 30/6/2015 | SV Werder Bremen | VfL Wolfsburg | Trở lại sau cho mượn |
| 18/7/2024 | VfL Wolfsburg | Al-Qadsiah | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Koen Casteels
- Koen Casteels bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Koen Casteels 34 tuổi (sinh ngày 25/06/1992), cao 197 cm.
- Koen Casteels bắt bao nhiêu trận mùa 26/27?
- Ở mùa 26/27, Koen Casteels bắt 5 trận với 12 pha cứu thua và để thủng lưới 6 bàn.
- Koen Casteels hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Koen Casteels hiện khoác áo Al-Qadsiah, mang áo số 1 và chơi ở vị trí thủ môn.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Ả Rập Xê Út · Lịch thi đấu Al-Qadsiah
Cập nhật lần cuối: 19:56 · 23/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.