
Lucas Pratto
Tiền đạo cắm ·
Coquimbo Unido
Câu chuyện sự nghiệp Lucas Pratto
Số liệu theo mùa của Lucas Pratto bắt đầu từ mùa 11/12 cùng Genoa, năm anh tròn 23 tuổi. Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/07/2006, khi anh rời Boca Juniors U20 sang Boca Juniors Reserve, năm anh bước sang tuổi 18. Ngày 02/07/2011, anh rời Universidad Católica sang Genoa với mức phí 2,8 triệu EUR. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 1 bàn cùng 3 kiến tạo sau 14 trận có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Genoa. Ngày 08/02/2012, anh được Genoa cho Vélez Sarsfield mượn. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 178 trận nằm trong danh sách thi đấu, kèm 45 bàn cùng 2 kiến tạo trong màu áo Vélez Sarsfield. River Plate đón anh ngày 08/01/2018 từ São Paulo với phí 12 triệu EUR. Ở đội này, hồ sơ ghi 16 bàn cùng 15 kiến tạo sau 91 lần có tên trong danh sách thi đấu trên mọi giải.
Tính trên 10 câu lạc bộ, dữ liệu cấp CLB ghi cho anh 98 bàn cùng 34 kiến tạo. Anh có 449 trận nằm trong danh sách thi đấu ở các CLB ấy. Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 2015 tại VĐQG Brazil ở Atlético Mineiro là mùa cao nhất trong dữ liệu với 13 bàn và 2 kiến tạo. Khi đó là năm anh tròn 27 tuổi. Ở Coquimbo Unido, dữ liệu mùa 2026 tại Copa Libertadores ghi nhận anh có 8 lần ra sân. Hồ sơ hiện tại ở Coquimbo Unido ghi anh khoác áo số 12 và có hợp đồng tới 31/12/2026.
Sự nghiệp Lucas Pratto theo mùa
Mùa xa nhất trong dữ liệu sự nghiệp của Lucas Pratto là 11/12 tại Genoa. Tổng cộng anh ghi 98 bàn qua 449 lần có tên trong danh sách thi đấu. 40% số lần có tên trong danh sách thi đấu thuộc về quãng ở Vélez Sarsfield.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Olimpia | — | Copa Libertadores | 5 | 53 | 0 | 0 | 6,83 |
| Coquimbo Unido | 2026 | Copa Libertadores | 8 | 278 | 0 | 0 | 6,47 |
| Atlético Mineiro | — | Copa do Brasil | 4 | 0 | 2 | 2 | — |
| São Paulo | — | Copa do Brasil | 4 | 360 | 2 | 1 | 7,42 |
| Genoa | 11/12 | Serie A | 14 | 0 | 1 | 3 | — |
| Atlético Mineiro | 2015 | VĐQG Brazil | 36 | 1523 | 13 | 2 | 7,02 |
| Atlético Mineiro | 2016 | VĐQG Brazil | 19 | 1098 | 5 | 1 | 6,99 |
| São Paulo | 2017 | VĐQG Brazil | 35 | 3014 | 7 | 5 | 7,09 |
| Feyenoord | 20/21 | VĐQG Hà Lan | 17 | 223 | 0 | 0 | 6,54 |
| Vélez Sarsfield | 12/13 | VĐQG Argentina | 33 | 0 | 10 | 0 | — |
| Vélez Sarsfield | 13/14 | VĐQG Argentina | 36 | 0 | 12 | 1 | — |
| Vélez Sarsfield | 2014 | VĐQG Argentina | 17 | 0 | 9 | 0 | — |
| River Plate | 17/18 | VĐQG Argentina | 13 | 881 | 3 | 5 | 7,05 |
| River Plate | 18/19 | VĐQG Argentina | 22 | 1581 | 4 | 5 | 7,15 |
| River Plate | 19/20 | VĐQG Argentina | 20 | 519 | 0 | 2 | 6,71 |
| Vélez Sarsfield | 2021 | VĐQG Argentina | 7 | 123 | 1 | 0 | 6,85 |
| Vélez Sarsfield | 2022 | VĐQG Argentina | 25 | 1284 | 1 | 0 | 6,85 |
| Vélez Sarsfield | 2023 | VĐQG Argentina | 21 | 1271 | 3 | 1 | 6,73 |
| Sarmiento | 2025 | VĐQG Argentina | 13 | 315 | 0 | 0 | 6,46 |
| Argentina | — | World Cup Qualification CONMEBOL | 8 | 350 | 2 | 0 | 6,90 |
| Vélez Sarsfield | — | Copa Sudamericana | 6 | 0 | 2 | 0 | — |
| São Paulo | — | Copa Sudamericana | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Defensa y Justicia | — | Copa Sudamericana | 6 | 199 | 0 | 1 | 6,83 |
| Olimpia | — | Copa Sudamericana | 1 | 78 | 0 | 0 | 7,10 |
| Vélez Sarsfield | — | Copa Libertadores | 7 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vélez Sarsfield | — | Copa Libertadores | 7 | 0 | 1 | 0 | — |
| Vélez Sarsfield | — | Copa Libertadores | 7 | 0 | 3 | 0 | — |
| Atlético Mineiro | — | Copa Libertadores | 6 | 0 | 3 | 1 | — |
| Atlético Mineiro | — | Copa Libertadores | 10 | 0 | 4 | 1 | — |
| River Plate | — | Copa Libertadores | 14 | 1139 | 5 | 1 | 7,06 |
| River Plate | — | Copa Libertadores | 13 | 656 | 2 | 1 | 6,76 |
| River Plate | — | Copa Libertadores | 9 | 158 | 2 | 1 | 7,02 |
| Vélez Sarsfield | — | Copa Libertadores | 12 | 970 | 3 | 0 | 6,98 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Lucas Pratto: tiểu sử, chiều cao, quốc tịch
Sinh ngày 04/06/1988, Lucas Pratto là tiền đạo và hiện thuộc Coquimbo Unido. Ở Coquimbo Unido, anh khoác áo số 12. Theo dữ liệu, bản hợp đồng hiện tại có hạn tới 31/12/2026.
- Vị trí
- Tiền đạo cắm
- Ngày sinh
- 4/6/1988 (38 tuổi)
- Quốc tịch
- Argentina
- Chiều cao
- 188 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 12
- CLB hiện tại
- Coquimbo Unido
- Hợp đồng đến
- 31/12/2026
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,1 triệu EUR (ước tính)
Lucas Pratto đang khoác áo đội nào?
Tại Coquimbo Unido, Lucas Pratto mang áo số 12, hợp đồng ghi nhận đến 31/12/2026. Dữ liệu định giá anh khoảng 77 nghìn EUR — con số ước tính, không phải giá giao dịch. Giải đấu được ghi nhận cho CLB hiện tại là Copa Libertadores.
- Câu lạc bộ
- Coquimbo Unido
- Số áo
- 12
- Hợp đồng đến
- 31/12/2026
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,1 triệu EUR (ước tính)
Thống kê Lucas Pratto mùa 2026
Thống kê mùa 2026 tại Copa Libertadores của Lucas Pratto: 8 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo. Dữ liệu chấm điểm từng trận cho anh trung bình 6,47. Thời lượng trung bình mỗi trận là 35 phút.
- 8 Trận
- 278 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0,65 xG
- 0,06 xA
- 9 Sút
- 2 Đường chuyền quyết định
- 1 Thẻ vàng
- 6,47 Điểm trung bình
Lucas Pratto qua những trận gần nhất
Lucas Pratto có 224 phút thi đấu ở 5 trận ra sân gần nhất. Trung bình mỗi trận anh thi đấu 45 phút.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 19-08 | Club Atlético Platense | 0–0 | 26 | 0/0 | 6,4 |
| 12-08 | Club Atlético Platense | 1–1 | 68 | 0/0 | 6,8 |
| 27-05 | Nacional | 1–0 | 90 | 0/0 | 6,2 |
| 19-05 | Deportes Tolima | 3–0 | 19 | 0/0 | 6,5 |
| 08-05 | Universitario de Deportes | 2–1 | 21 | 0/0 | 6,3 |
Lucas Pratto từng chuyển tới đâu?
Hồ sơ ghi nhận 20 lần chuyển nhượng của Lucas Pratto, gần nhất là từ Boca Juniors U20 sang Boca Juniors Reserve ngày 01/07/2006, phí không được công bố. Tổng cộng có 20 lượt chuyển nhượng trong hồ sơ.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2006 | Boca Juniors U20 | Boca Juniors Reserve | Không công bố |
| 24/8/2007 | Boca Juniors Reserve | Tigre | Không công bố |
| 30/6/2008 | Tigre | Boca Juniors Reserve | Không công bố |
| 2/8/2008 | Boca Juniors Reserve | Lyn FK | Không công bố |
| 30/6/2009 | Lyn FK | Boca Juniors Reserve | Không công bố |
| 1/7/2009 | Boca Juniors Reserve | Boca Juniors | Không công bố |
| 1/1/2010 | Boca Juniors | Club Atlético Unión de Santa Fe | Cho mượn |
| 30/6/2010 | Club Atlético Unión de Santa Fe | Boca Juniors | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2010 | Boca Juniors | Universidad Católica | Cho mượn |
| 30/6/2011 | Universidad Católica | Boca Juniors | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2011 | Boca Juniors | Universidad Católica | 2,0 triệu EUR |
| 2/7/2011 | Universidad Católica | Genoa | 2,8 triệu EUR |
| 8/2/2012 | Genoa | Vélez Sarsfield | Cho mượn |
| 31/12/2012 | Vélez Sarsfield | Genoa | Trở lại sau cho mượn |
| 10/1/2013 | Genoa | Vélez Sarsfield | 2,0 triệu EUR |
| 1/1/2015 | Vélez Sarsfield | Atlético Mineiro | 4,0 triệu EUR |
| 10/2/2017 | Atlético Mineiro | São Paulo | 6,2 triệu EUR |
| 8/1/2018 | São Paulo | River Plate | 12 triệu EUR |
| 4/1/2021 | River Plate | Feyenoord | Cho mượn |
| 30/6/2021 | Feyenoord | River Plate | Trở lại sau cho mượn |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 27/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Lucas Pratto
- Thành tích ghi bàn của Lucas Pratto mùa 2026 ra sao?
- Ở mùa 2026 tại Copa Libertadores, Lucas Pratto ghi 0 bàn sau 8 trận.
- Lucas Pratto đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Coquimbo Unido là CLB hiện tại của Lucas Pratto, mang áo số 12 và chơi ở vị trí tiền đạo.
- Lucas Pratto bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Lucas Pratto 38 tuổi (sinh ngày 04/06/1988), cao 188 cm.
Cập nhật lần cuối: 17:45 · 27/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.