
Manolis Siopis
Tiền vệ trung tâm ·
Fatih Karagümrük
Manolis Siopis chuyển nhượng qua những CLB nào?
Dữ liệu chuyển nhượng của Manolis Siopis gồm 17 lượt di chuyển được ghi nhận. Mức giá ước tính đang ghi nhận là 1,3 triệu EUR, không phải giá giao dịch thật.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2013 | Olympiacos U19 | Olympiacos FC | Không công bố |
| 7/8/2013 | Olympiacos FC | AO Platanias | Cho mượn |
| 30/6/2014 | AO Platanias | Olympiacos FC | Trở lại sau cho mượn |
| 1/8/2014 | Olympiacos FC | GSS Panionios | Tự do |
| 1/1/2017 | GSS Panionios | Olympiacos FC | 150 nghìn EUR |
| 2/1/2017 | Olympiacos FC | GSS Panionios | Cho mượn |
| 30/6/2017 | GSS Panionios | Olympiacos FC | Cho mượn |
| 30/8/2017 | Olympiacos FC | GSS Panionios | Cho mượn |
| 30/6/2018 | GSS Panionios | Olympiacos FC | Trở lại sau cho mượn |
| 27/8/2018 | Olympiacos FC | Aris Thessaloniki | 100 nghìn EUR |
| 29/8/2018 | Olympiacos FC | Aris Thessaloniki | 100 nghìn EUR |
| 2/7/2019 | Aris Thessaloniki | Alanyaspor | 500 nghìn EUR |
| 18/8/2021 | Alanyaspor | Trabzonspor | 1,0 triệu EUR |
| 18/8/2023 | Trabzonspor | Cardiff City | Tự do |
| 31/1/2025 | Cardiff City | Panathinaikos FC | 800 nghìn EUR |
| 27/7/2026 | Panathinaikos FC | Fatih Karagümrük | Tự do |
| 28/7/2026 | Panathinaikos FC | Fatih Karagümrük | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 23/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Chặng đường sự nghiệp Manolis Siopis
Số liệu theo mùa của Manolis Siopis bắt đầu từ mùa 13/14 cùng AO Platanias, năm anh tròn 19 tuổi. Ngày 28/07/2026, anh chuyển từ Panathinaikos FC sang Fatih Karagümrük theo dạng chuyển nhượng tự do — chặng gần nhất trong hồ sơ. Tại Fatih Karagümrük, anh mang áo số 20 và có hợp đồng kéo dài đến 30/06/2028.
Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 01/07/2013, lúc anh rời Olympiacos U19 sang Olympiacos FC, năm anh bước sang tuổi 19. Hồ sơ ghi cho anh 3 trận nằm trong danh sách thi đấu trong màu áo Olympiacos FC. Tất cả nằm trong mùa 17/18. Ở mùa 13/14 tại VĐQG Hy Lạp, anh có tên trong danh sách thi đấu 23 lần. Anh cập bến GSS Panionios ngày 01/08/2014 từ Olympiacos FC dưới dạng tự do. Cộng mọi giải, anh có 112 trận nằm trong danh sách thi đấu tại đây. Trabzonspor đón anh ngày 18/08/2021 từ Alanyaspor với phí 1,0 triệu EUR. Ở đội này, hồ sơ ghi 1 kiến tạo sau 77 trận nằm trong danh sách thi đấu trên mọi giải. Gộp 8 câu lạc bộ trong hồ sơ, anh đóng góp 5 kiến tạo. Số liệu đó đi kèm 436 lần có tên trong danh sách thi đấu. Bên cạnh các CLB, anh có 47 trận cho Greece, tính trên các giải đấu có trong dữ liệu. Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 19/20 tại VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ ở Alanyaspor là mùa cao nhất trong dữ liệu với 3 kiến tạo. Khi đó là năm anh tròn 25 tuổi.
Manolis Siopis đang chơi cho câu lạc bộ nào?
Theo dữ liệu chuyển nhượng, Manolis Siopis gia nhập Fatih Karagümrük ngày 28/07/2026. Thời hạn hợp đồng trong dữ liệu là 30/06/2028.
- Câu lạc bộ
- Fatih Karagümrük
- Số áo
- 20
- Gia nhập
- 28/07/2026
- Hợp đồng đến
- 30/6/2028
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 1,3 triệu EUR (ước tính)
Thông tin tiểu sử Manolis Siopis
Manolis Siopis là tiền vệ người Hy Lạp 32 tuổi, hiện khoác áo Fatih Karagümrük. Dữ liệu thể hình cho biết anh cao 168 cm.
- Vị trí
- Tiền vệ trung tâm
- Ngày sinh
- 14/5/1994 (32 tuổi)
- Quốc tịch
- Hy Lạp
- Chiều cao
- 168 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 20
- CLB hiện tại
- Fatih Karagümrük
- Hợp đồng đến
- 30/6/2028
- Giá trị ước tính
- ≈ 1,3 triệu EUR (ước tính)
Manolis Siopis đã khoác áo những đội nào?
Manolis Siopis có tên trong danh sách thi đấu của GSS Panionios nhiều nhất, 112 lần theo dữ liệu từng mùa. 26% số lần có tên trong danh sách thi đấu thuộc về quãng ở GSS Panionios.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Trabzonspor | 21/22 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 33 | 1708 | 0 | 1 | 6,76 |
| Alanyaspor | 21/22 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 1 | 90 | 0 | 0 | 7,30 |
| Trabzonspor | 22/23 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 33 | 2072 | 0 | 0 | 6,83 |
| AO Platanias | 13/14 | VĐQG Hy Lạp | 23 | 0 | 0 | 0 | — |
| GSS Panionios | 14/15 | VĐQG Hy Lạp | 28 | 0 | 0 | 0 | — |
| GSS Panionios | 15/16 | VĐQG Hy Lạp | 35 | 0 | 0 | 0 | — |
| GSS Panionios | 16/17 | VĐQG Hy Lạp | 33 | 0 | 0 | 0 | — |
| GSS Panionios | 17/18 | VĐQG Hy Lạp | 16 | 0 | 0 | 0 | — |
| Olympiacos FC | 17/18 | VĐQG Hy Lạp | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Alanyaspor | 20/21 | Cúp C2 Châu Âu | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Trabzonspor | 22/23 | Cúp C2 Châu Âu | 6 | 284 | 0 | 0 | 6,92 |
| Alanyaspor | 20/21 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 39 | 2394 | 0 | 0 | 6,74 |
| Alanyaspor | 19/20 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 27 | 2136 | 0 | 3 | 6,69 |
| Panathinaikos FC | 25/26 | VĐQG Hy Lạp | 28 | 1073 | 0 | 0 | 6,73 |
| Panathinaikos FC | 24/25 | VĐQG Hy Lạp | 12 | 656 | 0 | 1 | 6,76 |
| Aris Thessaloniki | 18/19 | VĐQG Hy Lạp | 25 | 0 | 0 | 0 | — |
| Panathinaikos FC | 25/26 | Cúp C2 Châu Âu | 14 | 403 | 0 | 0 | 6,56 |
| Panathinaikos FC | 25/26 | Cúp C1 Châu Âu | 1 | 12 | 0 | 0 | 6,60 |
| Trabzonspor | 22/23 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 148 | 0 | 0 | 6,55 |
| Olympiacos FC | 17/18 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Cardiff City | 24/25 | Hạng Nhất Anh | 24 | 1451 | 0 | 0 | 6,80 |
| Cardiff City | 23/24 | Hạng Nhất Anh | 44 | 3289 | 0 | 0 | 6,77 |
| Trabzonspor | 21/22 | Cúp C3 Châu Âu | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Trabzonspor | 22/23 | Cúp C3 Châu Âu | 2 | 145 | 0 | 0 | 6,65 |
| Panathinaikos FC | 24/25 | Cúp C3 Châu Âu | 4 | 336 | 0 | 0 | 6,75 |
| Panathinaikos FC | 2026 | Club Friendlies | 3 | 27 | 0 | 0 | 6,60 |
| Greece | — | World Cup Qualification UEFA | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Greece | — | World Cup Qualification UEFA | 7 | 384 | 0 | 0 | 6,62 |
| Greece | 2026 | World Cup Qualification UEFA | 6 | 115 | 0 | 0 | 6,63 |
| Greece | 20/21 | UEFA Nations League | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Greece | 22/23 | UEFA Nations League | 5 | 303 | 0 | 0 | 6,88 |
| Greece | 24/25 | UEFA Nations League | 7 | 456 | 0 | 0 | 6,87 |
| Greece | 2019 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Greece | 2020 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Greece | 2021 | Giao hữu quốc tế | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Greece | 2022 | Giao hữu quốc tế | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Greece | 2023 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Greece | 2024 | Giao hữu quốc tế | 2 | 90 | 0 | 0 | 6,20 |
| Greece | 2025 | Giao hữu quốc tế | 2 | 99 | 0 | 0 | 7,00 |
| Cardiff City | 24/25 | FA Cup | 1 | 14 | 0 | 0 | 6,40 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Manolis Siopis khoác áo đội tuyển nào?
Dữ liệu đội tuyển của Manolis Siopis, chỉ gồm các giải được theo dõi, ghi 47 trận cho Greece.
Greece 47 trận 0 bàn Lần gần nhất: 18/11/2025
Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.
Câu hỏi thường gặp về Manolis Siopis
- Manolis Siopis bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Manolis Siopis 32 tuổi (sinh ngày 14/05/1994), cao 168 cm.
- Quốc tịch của Manolis Siopis là gì?
- Hồ sơ ghi nhận quốc tịch của Manolis Siopis là Hy Lạp và anh từng khoác áo Greece.
- Manolis Siopis đang khoác áo đội bóng nào?
- Fatih Karagümrük là CLB hiện tại của Manolis Siopis, mang áo số 20 và chơi ở vị trí tiền vệ.
Cập nhật lần cuối: 17:30 · 23/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.