
Oussama Haddadi
Trung vệ ·
RS Berkane
Oussama Haddadi: câu chuyện sự nghiệp từ dữ liệu từng mùa
Số liệu theo mùa của Oussama Haddadi bắt đầu từ mùa 2016 cùng Dijon, năm anh bước sang tuổi 24. Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 01/07/2009, lúc anh đầu quân cho Club Africain, năm anh tròn 17 tuổi. Mùa 2016 tại Ligue 1 ghi nhận anh đóng góp 2 kiến tạo. Dijon đón anh ngày 30/01/2017 từ Club Africain. Ở đội này, hồ sơ ghi 3 bàn và 5 kiến tạo qua 88 lần có tên trong danh sách thi đấu trên mọi giải. Ngày 01/07/2021, anh rời Al-Ettifaq sang Yeni Malatyaspor với mức phí 384 nghìn EUR. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 1 kiến tạo sau 27 trận nằm trong danh sách thi đấu trong màu áo Yeni Malatyaspor.
Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 3 bàn cùng 13 kiến tạo qua 6 đội bóng. Ở các CLB đó, anh có 221 lần có tên trong danh sách thi đấu. Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 19/20 tại VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ ở Kasımpaşa là mùa cao nhất trong dữ liệu với 5 kiến tạo. Khi đó là năm anh bước sang tuổi 27. Mùa đầu tiên có bàn thắng trong bảng số liệu là 2017 tại Ligue 1 ở Dijon, với 1 bàn. Chặng hiện tại bắt đầu ngày 12/07/2025, khi anh chuyển từ Dibba Al-Hisn sang RS Berkane. Cộng các giải, hồ sơ ghi 1 kiến tạo qua 38 trận nằm trong danh sách thi đấu trong màu áo RS Berkane. Trong đội hình RS Berkane, anh mang áo số 4, có hợp đồng kéo dài đến 30/06/2027.
Oussama Haddadi đã khoác áo những đội nào?
Oussama Haddadi có tên trong danh sách thi đấu của Dijon nhiều nhất, 88 lần theo dữ liệu từng mùa. Cộng các mùa lại, hồ sơ ghi 3 bàn và 221 trận có tên trong danh sách thi đấu. Hồ sơ bắt đầu từ mùa 2016 tại Dijon.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Yeni Malatyaspor | 21/22 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 27 | 2252 | 0 | 1 | 6,67 |
| Al-Ettifaq | 19/20 | VĐQG Ả Rập Xê Út | 14 | 1260 | 0 | 0 | 6,77 |
| Tunisia | — | Africa Cup of Nations 2023 | 7 | 690 | 0 | 0 | 6,66 |
| Kasımpaşa | 20/21 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 35 | 3010 | 0 | 1 | 6,75 |
| Kasımpaşa | 19/20 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 16 | 1440 | 0 | 5 | 6,94 |
| Dijon | 2018 | Ligue 1 | 36 | 2787 | 2 | 2 | 6,76 |
| Dijon | 2017 | Ligue 1 | 34 | 2500 | 1 | 1 | 6,55 |
| Dijon | 2016 | Ligue 1 | 15 | 1078 | 0 | 2 | 6,72 |
| Tunisia | — | Africa Cup of Nations 2023 | 3 | 135 | 0 | 0 | 6,60 |
| RS Berkane | 25/26 | CAF Champions League | 10 | 249 | 0 | 0 | 6,65 |
| Tunisia | — | Africa Cup of Nations 2023 | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tunisia | 2018 | World Cup 2026 | 3 | 90 | 0 | 1 | 7,60 |
| Tunisia | — | World Cup Qualification CAF | 4 | 20 | 0 | 0 | 6,70 |
| Tunisia | — | World Cup Qualification CAF | 8 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tunisia | 2025 | World Cup Qualification CAF | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tunisia | 2018 | Giao hữu quốc tế | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tunisia | 2019 | Giao hữu quốc tế | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tunisia | 2020 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tunisia | 2021 | Giao hữu quốc tế | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tunisia | 2023 | Giao hữu quốc tế | 4 | 63 | 0 | 0 | 6,70 |
| Tunisia | 2024 | Giao hữu quốc tế | 3 | 180 | 0 | 0 | 6,75 |
| Tunisia | 2025 | Giao hữu quốc tế | 1 | 90 | 0 | 0 | 6,90 |
| SpVgg Greuther Fürth | — | DFB Pokal | 1 | 90 | 0 | 0 | 6,60 |
| SpVgg Greuther Fürth | — | DFB Pokal | 2 | 90 | 0 | 0 | 7,20 |
| Dijon | — | Coupe de France | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| RS Berkane | 2025 | VĐQG Maroc | 28 | 1889 | 0 | 1 | 6,61 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Hồ sơ cầu thủ Oussama Haddadi
Oussama Haddadi thi đấu ở vị trí trung vệ, là cầu thủ người Tunisia của RS Berkane. Chân thuận của anh là chân trái. Anh mang áo số 4 tại RS Berkane.
- Vị trí
- Trung vệ
- Ngày sinh
- 28/1/1992 (34 tuổi)
- Quốc tịch
- Tunisia
- Chiều cao
- 184 cm
- Chân thuận
- Trái
- Số áo
- 4
- CLB hiện tại
- RS Berkane
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,2 triệu EUR (ước tính)
Oussama Haddadi đang chơi cho câu lạc bộ nào?
Ở tuổi 34, Oussama Haddadi là hậu vệ trong danh sách đăng ký của RS Berkane. Ngày chuyển đến RS Berkane trong hồ sơ là 12/07/2025. Hợp đồng hiện tại được ghi nhận đến 30/06/2027.
- Câu lạc bộ
- RS Berkane
- Số áo
- 4
- Gia nhập
- 12/07/2025
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,2 triệu EUR (ước tính)
Lịch sử chuyển nhượng Oussama Haddadi
Giá trị chuyển nhượng của Oussama Haddadi được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 155 nghìn EUR khi đang ở RS Berkane (ước tính, không phải giá giao dịch). Lượt liền trước trong hồ sơ: Club Africain sang Dijon ngày 30/01/2017, phí không được công bố.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2009 | — | Club Africain | Không công bố |
| 30/1/2017 | Club Africain | Dijon | Không công bố |
| 1/7/2019 | Dijon | Al-Ettifaq | Tự do |
| 21/1/2020 | Al-Ettifaq | Kasımpaşa | Không công bố |
| 30/6/2021 | Kasımpaşa | Al-Ettifaq | Không công bố |
| 1/7/2021 | Al-Ettifaq | Yeni Malatyaspor | 384 nghìn EUR |
| 7/4/2022 | Yeni Malatyaspor | No team | Không công bố |
| 1/7/2022 | No team | SpVgg Greuther Fürth | Không công bố |
| 4/7/2024 | SpVgg Greuther Fürth | Dibba Al-Hisn | Tự do |
| 12/7/2025 | Dibba Al-Hisn | RS Berkane | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 21/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Oussama Haddadi
- Oussama Haddadi mang quốc tịch nào?
- Hồ sơ ghi nhận quốc tịch của Oussama Haddadi là Tunisia.
- Oussama Haddadi đang khoác áo đội bóng nào?
- Oussama Haddadi hiện khoác áo RS Berkane, mang áo số 4 và chơi ở vị trí hậu vệ.
- Oussama Haddadi bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Oussama Haddadi 34 tuổi (sinh ngày 28/01/1992), cao 184 cm.
Cập nhật lần cuối: 13:02 · 26/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.