
Ryo Hatsuse
Hậu vệ ·
Gamba Osaka
Ryo Hatsuse thuộc biên chế CLB nào?
Ryo Hatsuse thuộc biên chế Gamba Osaka, giá trị chuyển nhượng được ước tính khoảng 650 nghìn EUR (ước tính). Hợp đồng hiện tại được ghi nhận đến 30/06/2028. Trong đội, anh nhận áo số 21.
- Câu lạc bộ
- Gamba Osaka
- Giải đấu
- VĐQG Nhật Bản
- Số áo
- 21
- Gia nhập
- 13/08/2025
- Hợp đồng đến
- 30/6/2028
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,7 triệu EUR (ước tính)
Chỉ số mùa 26/27 của Ryo Hatsuse
8 trận mùa 26/27 tại VĐQG Nhật Bản mang về cho Ryo Hatsuse 0 bàn sau 652 phút. Mùa này anh bị phạt 1 thẻ vàng. Dữ liệu chấm điểm từng trận cho anh trung bình 6,71.
- 8 Trận
- 652 Phút
- 0 Bàn thắng
- 1 Kiến tạo
- 4 Sút
- 12 Đường chuyền quyết định
- 1 Thẻ vàng
- 6,71 Điểm trung bình
Ryo Hatsuse: tiểu sử, chiều cao, quốc tịch
Sinh ngày 10/07/1997, Ryo Hatsuse là hậu vệ và hiện thuộc Gamba Osaka. Theo dữ liệu hồ sơ, anh cao 178 cm. Hồ sơ ghi chân thuận: cả hai.
- Vị trí
- Hậu vệ
- Ngày sinh
- 10/7/1997 (29 tuổi)
- Quốc tịch
- Nhật Bản
- Chiều cao
- 178 cm
- Chân thuận
- Cả hai
- Số áo
- 21
- CLB hiện tại
- Gamba Osaka
- Hợp đồng đến
- 30/6/2028
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,7 triệu EUR (ước tính)
Ryo Hatsuse thi đấu thế nào gần đây?
Ryo Hatsuse chơi từ 60 phút trở lên ở 4 trong 5 trận ra sân gần nhất. Điểm trung bình của quãng này là 6,70.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 20-09 | Vissel Kobe | 0–1 | 90 | 0/0 | 6,5 |
| 12-09 | FC Tokyo | 0–2 | 90 | 0/0 | 6,4 |
| 06-09 | JEF United Chiba | 2–0 | 31 | 0/0 | 7,2 |
| 02-09 | V-Varen Nagasaki | 2–2 | 82 | 0/0 | 6,4 |
| 29-08 | Sanfrecce Hiroshima | 0–0 | 90 | 0/0 | 7,0 |
Sự nghiệp thi đấu của Ryo Hatsuse qua các mùa
Theo thống kê từng mùa, Ryo Hatsuse ghi 2 bàn qua 315 lần có tên trong danh sách thi đấu. Riêng Vissel Kobe chiếm 63% số lần có tên trong danh sách thi đấu. Dữ liệu bao gồm 3 đội bóng khác nhau.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Sheffield Wednesday | 24/25 | Hạng Nhất Anh | 13 | 349 | 0 | 0 | 6,45 |
| Gamba Osaka | 2026 | Club Friendlies | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Gamba Osaka | 26/27 | VĐQG Nhật Bản | 7 | 562 | 0 | 1 | 6,74 |
| Gamba Osaka | — | Emperor Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vissel Kobe | — | Emperor Cup | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vissel Kobe | — | Emperor Cup | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vissel Kobe | — | Emperor Cup | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vissel Kobe | — | Emperor Cup | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Gamba Osaka | 2026 | Emperor Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Gamba Osaka | 2016 | VĐQG Nhật Bản | 18 | 90 | 0 | 1 | — |
| Gamba Osaka | 2017 | VĐQG Nhật Bản | 31 | 1133 | 0 | 3 | 6,69 |
| Gamba Osaka | 2018 | VĐQG Nhật Bản | 22 | 642 | 0 | 1 | 6,94 |
| Vissel Kobe | 2019 | VĐQG Nhật Bản | 17 | 1391 | 0 | 1 | 6,65 |
| Vissel Kobe | 2020 | VĐQG Nhật Bản | 27 | 733 | 0 | 0 | 6,97 |
| Vissel Kobe | 2021 | VĐQG Nhật Bản | 38 | 1937 | 0 | 6 | 7,00 |
| Vissel Kobe | 2022 | VĐQG Nhật Bản | 31 | 902 | 1 | 0 | 6,88 |
| Vissel Kobe | 2023 | VĐQG Nhật Bản | 33 | 2894 | 1 | 8 | 7,19 |
| Vissel Kobe | 2024 | VĐQG Nhật Bản | 37 | 2334 | 0 | 7 | 7,17 |
| Gamba Osaka | 2025 | VĐQG Nhật Bản | 5 | 332 | 0 | 2 | 7,14 |
| Gamba Osaka | 2026 | VĐQG Nhật Bản | 19 | 1270 | 0 | 3 | 6,74 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu chuyện sự nghiệp Ryo Hatsuse qua từng mùa
Số liệu theo mùa của Ryo Hatsuse bắt đầu từ mùa 2016 cùng Gamba Osaka, năm anh tròn 19 tuổi. Giai đoạn đang diễn ra tại Gamba Osaka bắt đầu ngày 13/08/2025, khi anh đến từ Sheffield Wednesday theo dạng chuyển nhượng tự do. Trong mùa 26/27 tại VĐQG Nhật Bản, anh ra sân 8 trận. Cộng các giải, hồ sơ ghi 11 kiến tạo qua 104 trận có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Gamba Osaka. Tại Gamba Osaka, anh khoác áo số 21 và có hợp đồng tới 30/06/2028.
Mùa 2016 tại VĐQG Nhật Bản ghi nhận anh có 1 kiến tạo. Anh cập bến Vissel Kobe ngày 05/01/2019 từ Gamba Osaka. Cộng mọi giải, anh có 2 bàn cùng 22 kiến tạo sau 198 trận có tên trong danh sách thi đấu tại đây. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 2 bàn và 33 kiến tạo qua 3 đội bóng. Cộng dồn, hồ sơ ghi 315 trận nằm trong danh sách thi đấu. Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 2023 tại VĐQG Nhật Bản ở Vissel Kobe là mùa cao nhất trong dữ liệu với 1 bàn và 8 kiến tạo. Khi đó là năm anh tròn 26 tuổi. Bàn thắng sớm nhất trong số liệu theo mùa thuộc về mùa 2022 tại VĐQG Nhật Bản cùng Vissel Kobe, khi anh ghi 1 bàn, năm anh bước sang tuổi 25.
Lịch sử chuyển nhượng Ryo Hatsuse
Giá trị chuyển nhượng của Ryo Hatsuse được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 650 nghìn EUR khi đang ở Gamba Osaka (ước tính, không phải giá giao dịch). Tổng cộng có 7 lượt chuyển nhượng trong hồ sơ.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/2/2016 | — | Gamba Osaka | Không công bố |
| 5/1/2019 | Gamba Osaka | Vissel Kobe | Không công bố |
| 5/9/2019 | Vissel Kobe | Avispa Fukuoka | Cho mượn |
| 31/1/2020 | Avispa Fukuoka | Vissel Kobe | Trở lại sau cho mượn |
| 1/2/2025 | Vissel Kobe | No team | Không công bố |
| 6/2/2025 | No team | Sheffield Wednesday | Không công bố |
| 13/8/2025 | Sheffield Wednesday | Gamba Osaka | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Ryo Hatsuse
- Ryo Hatsuse bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Ryo Hatsuse 29 tuổi (sinh ngày 10/07/1997), cao 178 cm.
- Ryo Hatsuse có bao nhiêu bàn thắng mùa 26/27?
- Ryo Hatsuse ra sân 8 trận mùa 26/27 tại VĐQG Nhật Bản và ghi 0 bàn và có 1 kiến tạo.
- Ryo Hatsuse hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Ryo Hatsuse đang thuộc biên chế Gamba Osaka, mang áo số 21 và chơi ở vị trí hậu vệ.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Nhật Bản · Lịch thi đấu Gamba Osaka
Cập nhật lần cuối: 17:01 · 23/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.