
Taichi Hara
Tiền đạo cắm ·
FC St. Pauli
Taichi Hara từng chuyển tới đâu?
Giá trị chuyển nhượng của Taichi Hara được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 965 nghìn EUR khi đang ở FC St. Pauli (ước tính, không phải giá giao dịch). Tổng cộng có 9 lượt chuyển nhượng trong hồ sơ.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/2/2018 | — | FC Tokyo | Không công bố |
| 10/2/2021 | FC Tokyo | NK Istra 1961 | Tự do |
| 8/7/2021 | NK Istra 1961 | Deportivo Alavés | Tự do |
| 23/8/2021 | Deportivo Alavés | Sint-Truidense VV | Cho mượn |
| 30/6/2022 | Sint-Truidense VV | Deportivo Alavés | Cho mượn |
| 23/1/2023 | Deportivo Alavés | Sint-Truidense VV | Cho mượn |
| 30/6/2023 | Sint-Truidense VV | Deportivo Alavés | Trở lại sau cho mượn |
| 17/7/2023 | Deportivo Alavés | Kyoto Sanga FC | Không công bố |
| 31/1/2026 | Kyoto Sanga FC | FC St. Pauli | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu chuyện thi đấu của Taichi Hara, từ CLB đầu tiên tới hiện tại
Ở chặng gần nhất trong dữ liệu, Taichi Hara thuộc biên chế FC St. Pauli, và hồ sơ còn có số liệu của anh ở 4 câu lạc bộ khác. Giai đoạn đang diễn ra tại FC St. Pauli bắt đầu ngày 31/01/2026, khi anh đến từ Kyoto Sanga FC theo dạng chuyển nhượng tự do. Trong mùa 26/27 tại Hạng Hai Đức, anh có 6 lần ra sân, ghi 2 bàn. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 2 bàn cùng 1 kiến tạo sau 22 trận có tên trong danh sách thi đấu cho FC St. Pauli. Tại FC St. Pauli, anh khoác áo số 18.
Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/02/2018, khi anh đầu quân cho FC Tokyo, năm anh bước sang tuổi 19. Hồ sơ ghi cho anh 3 bàn cùng 1 kiến tạo qua 29 lần có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo FC Tokyo. Số liệu ở đội này trải từ mùa 2019 đến mùa 2020. Trong bảng số liệu theo mùa, mùa sớm nhất là 2019 ở FC Tokyo tại VĐQG Nhật Bản, nơi anh có tên trong danh sách thi đấu 1 lần. Mùa ấy rơi vào năm anh tròn 20 tuổi. Anh cập bến Kyoto Sanga FC ngày 17/07/2023 từ Deportivo Alavés. Cộng mọi giải, anh có 20 bàn cùng 16 kiến tạo qua 90 lần có tên trong danh sách thi đấu tại đây. Tính trên 5 câu lạc bộ, dữ liệu cấp CLB ghi cho anh 34 bàn và 22 kiến tạo. Cùng quãng đó là 207 trận nằm trong danh sách thi đấu. Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 2025 tại VĐQG Nhật Bản ở Kyoto Sanga FC là mùa cao nhất trong dữ liệu với 5 bàn và 10 kiến tạo. Khi đó là năm anh tròn 26 tuổi. Bàn thắng sớm nhất trong số liệu theo mùa thuộc về mùa 2020 tại VĐQG Nhật Bản cùng FC Tokyo, khi anh ghi 3 bàn, năm anh bước sang tuổi 21.
Taichi Hara đang chơi cho câu lạc bộ nào?
Taichi Hara đã ra sân 6 trận cho FC St. Pauli ở mùa gần nhất trong dữ liệu. Dữ liệu ghi nhận anh đến FC St. Pauli ngày 31/01/2026.
- Câu lạc bộ
- FC St. Pauli
- Giải đấu
- Hạng Hai Đức
- Số áo
- 18
- Gia nhập
- 31/01/2026
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 1,0 triệu EUR (ước tính)
Tiểu sử và thông tin cá nhân Taichi Hara
Taichi Hara mang áo số 18 của FC St. Pauli và chơi ở vị trí tiền đạo. Dữ liệu xếp anh vào nhóm tiền đạo cắm.
- Vị trí
- Tiền đạo cắm
- Ngày sinh
- 5/5/1999 (27 tuổi)
- Quốc tịch
- Nhật Bản
- Chiều cao
- 191 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 18
- CLB hiện tại
- FC St. Pauli
- Giá trị ước tính
- ≈ 1,0 triệu EUR (ước tính)
Taichi Hara thi đấu ra sao mùa 26/27?
Taichi Hara đã chơi 6 trận với 313 phút trên sân mùa 26/27 tại Hạng Hai Đức. xG mùa này của anh dừng ở 1,45.
- 6 Trận
- 313 Phút
- 2 Bàn thắng
- 1 Kiến tạo
- 1,45 xG
- 0,72 xA
- 6 Sút
- 3 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
- 7,14 Điểm trung bình
Những trận gần nhất của Taichi Hara
Trong 5 trận ra sân gần nhất, Taichi Hara thi đấu tổng cộng 240 phút. Trung bình các trận đó, anh đạt 7,33 điểm.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 20-09 | Energie Cottbus | 1–1 | 16 | 0/0 | 6,7 |
| 12-09 | VfL Wolfsburg | 1–0 | 1 | 0/0 | — |
| 04-09 | Arminia Bielefeld | 2–2 | 76 | 1/0 | 7,4 |
| 30-08 | 1. FC Kaiserslautern | 1–2 | 83 | 0/1 | 7,7 |
| 14-08 | Holstein Kiel | 2–2 | 64 | 1/0 | 7,5 |
Taichi Hara đã khoác áo những đội nào?
Các đội Taichi Hara từng khoác áo theo dữ liệu gồm Sint-Truidense VV, Deportivo Alavés, FC St. Pauli và 2 đội khác. 43% số lần có tên trong danh sách thi đấu thuộc về quãng ở Kyoto Sanga FC.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Sint-Truidense VV | 21/22 | VĐQG Bỉ | 28 | 1973 | 8 | 2 | 6,94 |
| Sint-Truidense VV | 22/23 | VĐQG Bỉ | 11 | 503 | 0 | 2 | 6,59 |
| Deportivo Alavés | 21/22 | La Liga | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC St. Pauli | 25/26 | Bundesliga | 14 | 31 | 0 | 0 | 6,40 |
| FC St. Pauli | 26/27 | Hạng Hai Đức | 6 | 313 | 2 | 1 | 7,14 |
| FC St. Pauli | 2026 | Club Friendlies | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Deportivo Alavés | 2022 | Hạng Hai Tây Ban Nha | 23 | 444 | 1 | 0 | 6,60 |
| Kyoto Sanga FC | — | Emperor Cup | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Kyoto Sanga FC | — | Emperor Cup | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC St. Pauli | — | DFB Pokal | 1 | 10 | 0 | 0 | 6,40 |
| FC St. Pauli | 26/27 | DFB Pokal | 1 | 65 | 0 | 0 | 6,60 |
| Deportivo Alavés | 22/23 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Tokyo | 2019 | VĐQG Nhật Bản | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Tokyo | 2020 | VĐQG Nhật Bản | 28 | 655 | 3 | 1 | 6,65 |
| Kyoto Sanga FC | 2023 | VĐQG Nhật Bản | 13 | 958 | 7 | 4 | 7,28 |
| Kyoto Sanga FC | 2024 | VĐQG Nhật Bản | 37 | 3211 | 8 | 2 | 7,10 |
| Kyoto Sanga FC | 2025 | VĐQG Nhật Bản | 34 | 2868 | 5 | 10 | 7,19 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu hỏi thường gặp về Taichi Hara
- Taichi Hara đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- FC St. Pauli là CLB hiện tại của Taichi Hara, mang áo số 18 và chơi ở vị trí tiền đạo.
- Taichi Hara bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Taichi Hara 27 tuổi (sinh ngày 05/05/1999), cao 191 cm.
- Taichi Hara ghi bao nhiêu bàn mùa 26/27?
- Taichi Hara ra sân 6 trận mùa 26/27 tại Hạng Hai Đức và ghi 2 bàn và có 1 kiến tạo.
Xem thêm: Bảng xếp hạng Hạng Hai Đức · Lịch thi đấu FC St. Pauli
Cập nhật lần cuối: 20:05 · 23/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.