
Taxiarchis Fountas
Tiền đạo ·
OFI Crete
Taxiarchis Fountas thuộc biên chế CLB nào?
Hợp đồng của Taxiarchis Fountas với OFI Crete được ghi nhận đến 30/06/2029. Giải đấu được ghi nhận cho CLB hiện tại là VĐQG Hy Lạp. Dữ liệu ghi nhận anh đến OFI Crete ngày 29/08/2024.
- Câu lạc bộ
- OFI Crete
- Giải đấu
- VĐQG Hy Lạp
- Số áo
- 11
- Gia nhập
- 29/08/2024
- Hợp đồng đến
- 30/6/2029
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 1,7 triệu EUR (ước tính)
Thống kê Taxiarchis Fountas mùa 26/27
4 trận mùa 26/27 tại VĐQG Hy Lạp mang về cho Taxiarchis Fountas 0 bàn sau 266 phút. Mùa này anh tích luỹ 0,60 bàn thắng kỳ vọng (xG). Điểm trung bình theo dữ liệu chấm điểm từng trận là 6,27.
- 4 Trận
- 266 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0,60 xG
- 0,05 xA
- 7 Sút
- 0 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
- 6,27 Điểm trung bình
Taxiarchis Fountas: tiểu sử, chiều cao, quốc tịch
Taxiarchis Fountas là tiền đạo mang quốc tịch Hy Lạp và đang thuộc biên chế OFI Crete. Chân thuận của anh là chân cả hai. Số áo của anh tại OFI Crete là 11.
- Vị trí
- Tiền đạo
- Ngày sinh
- 4/9/1995 (31 tuổi)
- Quốc tịch
- Hy Lạp
- Chiều cao
- 168 cm
- Chân thuận
- Cả hai
- Số áo
- 11
- CLB hiện tại
- OFI Crete
- Hợp đồng đến
- 30/6/2029
- Giá trị ước tính
- ≈ 1,7 triệu EUR (ước tính)
Phong độ gần đây của Taxiarchis Fountas
Taxiarchis Fountas chơi từ 60 phút trở lên ở 3 trong 4 trận ra sân gần nhất. Trung bình mỗi trận anh thi đấu 67 phút.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 12-09 | Olympiacos FC | 0–1 | 78 | 0/0 | 6,3 |
| 06-09 | AE Kifisia | 2–0 | 83 | 0/0 | 6,0 |
| 30-08 | Aris Thessaloniki | 2–1 | 79 | 0/0 | 6,6 |
| 23-08 | NPS Volos | 2–0 | 26 | 0/0 | 6,2 |
Sự nghiệp thi đấu của Taxiarchis Fountas qua các mùa
Các đội Taxiarchis Fountas từng khoác áo theo dữ liệu gồm AEK Athens, GSS Panionios, Asteras Aktor và 4 đội khác. Cộng các mùa lại, hồ sơ ghi 48 bàn và 256 trận có tên trong danh sách thi đấu. Dấu mốc xa nhất trong hồ sơ là mùa 11/12 ở AEK Athens.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| AEK Athens | 11/12 | VĐQG Hy Lạp | 11 | 340 | 0 | 1 | — |
| AEK Athens | 12/13 | VĐQG Hy Lạp | 27 | 0 | 4 | 0 | — |
| GSS Panionios | 14/15 | VĐQG Hy Lạp | 27 | 0 | 3 | 0 | — |
| Asteras Aktor | 15/16 | VĐQG Hy Lạp | 17 | 0 | 1 | 0 | — |
| GSS Panionios | 16/17 | VĐQG Hy Lạp | 20 | 0 | 2 | 0 | — |
| Asteras Aktor | 15/16 | Cúp C2 Châu Âu | 5 | 190 | 0 | 0 | 6,72 |
| SK Rapid Wien | 20/21 | Cúp C2 Châu Âu | 3 | 201 | 1 | 0 | 6,90 |
| SK Rapid Wien | 21/22 | Cúp C2 Châu Âu | 9 | 295 | 0 | 0 | 6,72 |
| Trabzonspor | 23/24 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 32 | 1175 | 2 | 1 | 6,80 |
| OFI Crete | 25/26 | VĐQG Hy Lạp | 26 | 1699 | 9 | 1 | 6,97 |
| OFI Crete | 24/25 | VĐQG Hy Lạp | 28 | 1951 | 6 | 1 | 6,87 |
| SK Rapid Wien | 21/22 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 116 | 0 | 0 | 6,75 |
| SK Rapid Wien | 20/21 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 176 | 0 | 0 | 6,80 |
| DC United | 2022 | Nhà nghề Mỹ MLS | 21 | 1469 | 12 | 1 | 7,13 |
| DC United | 2023 | Nhà nghề Mỹ MLS | 17 | 1100 | 6 | 0 | 6,99 |
| SK Rapid Wien | 21/22 | Cúp C3 Châu Âu | 1 | 28 | 0 | 0 | 6,50 |
| OFI Crete | 26/27 | VĐQG Hy Lạp | 5 | 298 | 0 | 0 | 6,36 |
| OFI Crete | 2026 | Club Friendlies | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Greece | — | World Cup Qualification UEFA | 2 | 10 | 0 | 0 | 6,40 |
| Greece | 2015 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Greece | 20/21 | UEFA Nations League | 4 | 53 | 0 | 0 | 6,73 |
| Greece | 22/23 | UEFA Nations League | 2 | 68 | 0 | 0 | 6,60 |
| Greece | 24/25 | UEFA Nations League | 2 | 9 | 0 | 0 | 7,00 |
| Greece | 2020 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Greece | 2021 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Greece | 2022 | Giao hữu quốc tế | 2 | 30 | 0 | 0 | 6,60 |
| Greece | 2023 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Greece | 2025 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| OFI Crete | 26/27 | Cúp C2 Châu Âu | 3 | 60 | 2 | 0 | 6,30 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu chuyện sự nghiệp Taxiarchis Fountas
Câu chuyện sự nghiệp của Taxiarchis Fountas trong dữ liệu là chặng đường qua 7 câu lạc bộ, tới OFI Crete ở chặng gần nhất. Giai đoạn đang diễn ra tại OFI Crete bắt đầu ngày 29/08/2024, khi anh đến từ Trabzonspor theo dạng chuyển nhượng tự do. Trong mùa 26/27 tại VĐQG Hy Lạp, anh ra sân 4 trận. Cộng các giải, hồ sơ ghi 17 bàn và 2 kiến tạo qua 62 trận nằm trong danh sách thi đấu trong màu áo OFI Crete. Hồ sơ hiện tại ở OFI Crete ghi anh khoác áo số 11 và có hợp đồng kéo dài đến 30/06/2029.
Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/07/2011, khi anh đầu quân cho AEK Athens, năm anh tròn 16 tuổi. Quãng ở AEK Athens được ghi bằng 4 bàn và 1 kiến tạo sau 38 trận có tên trong danh sách thi đấu. Các mùa có số liệu ở đội này trải từ 11/12 đến 12/13. Số liệu theo mùa bắt đầu từ mùa 11/12 tại VĐQG Hy Lạp cùng AEK Athens, năm anh tròn 16 tuổi. Mùa đó anh đóng góp 1 kiến tạo. Ngày 20/08/2014, anh được Red Bull Salzburg cho GSS Panionios mượn. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 5 bàn qua 47 trận nằm trong danh sách thi đấu trong màu áo GSS Panionios. Gộp 7 câu lạc bộ trong hồ sơ, anh đóng góp 48 bàn cùng 5 kiến tạo. Tổng cộng anh có 256 lần có tên trong danh sách thi đấu. Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 2022 tại Nhà nghề Mỹ MLS ở DC United là mùa cao nhất trong dữ liệu với 12 bàn và 1 kiến tạo. Khi đó là năm anh bước sang tuổi 27. Mùa đầu tiên có bàn thắng trong bảng số liệu là 12/13 tại VĐQG Hy Lạp ở AEK Athens, với 4 bàn.
Các thương vụ chuyển nhượng của Taxiarchis Fountas
Taxiarchis Fountas gia nhập AEK Athens theo dữ liệu chuyển nhượng ghi ngày 01/07/2011. Trước đó, dữ liệu ghi nhận lượt chuyển từ AEK Athens sang Red Bull Salzburg ngày 22/07/2013, phí chuyển nhượng tự do.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2011 | — | AEK Athens | Tự do |
| 22/7/2013 | AEK Athens | Red Bull Salzburg | Tự do |
| 31/1/2014 | Red Bull Salzburg | SV Grödig | Cho mượn |
| 30/6/2014 | SV Grödig | Red Bull Salzburg | Trở lại sau cho mượn |
| 20/8/2014 | Red Bull Salzburg | GSS Panionios | Cho mượn |
| 30/6/2015 | GSS Panionios | Red Bull Salzburg | Cho mượn |
| 1/7/2015 | Red Bull Salzburg | Asteras Aktor | Cho mượn |
| 30/6/2016 | Asteras Aktor | Red Bull Salzburg | Trở lại sau cho mượn |
| 21/7/2016 | Red Bull Salzburg | GSS Panionios | Cho mượn |
| 30/6/2017 | GSS Panionios | Red Bull Salzburg | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2017 | Red Bull Salzburg | No team | Không công bố |
| 20/9/2017 | No team | SG Sonnenhof Großaspach | Không công bố |
| 13/7/2018 | SG Sonnenhof Großaspach | SKN St. Pölten | Tự do |
| 1/7/2019 | SKN St. Pölten | SK Rapid Wien | Tự do |
| 21/3/2022 | SK Rapid Wien | DC United | 364 nghìn EUR |
| 17/8/2023 | DC United | Trabzonspor | Tự do |
| 29/8/2024 | Trabzonspor | OFI Crete | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Taxiarchis Fountas
- Thành tích ghi bàn của Taxiarchis Fountas mùa 26/27 ra sao?
- Ở mùa 26/27 tại VĐQG Hy Lạp, Taxiarchis Fountas ghi 0 bàn sau 4 trận.
- Taxiarchis Fountas hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Taxiarchis Fountas hiện khoác áo OFI Crete, mang áo số 11 và chơi ở vị trí tiền đạo.
- Taxiarchis Fountas bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Taxiarchis Fountas 31 tuổi (sinh ngày 04/09/1995), cao 168 cm.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Hy Lạp · Lịch thi đấu OFI Crete
Cập nhật lần cuối: 22:50 · 23/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.