
Teófilo Gutiérrez
Tiền đạo ·
Junior Barranquilla
Teófilo Gutiérrez: câu chuyện sự nghiệp từ dữ liệu từng mùa
Số liệu theo mùa của Teófilo Gutiérrez bắt đầu từ mùa 13/14 cùng River Plate, năm anh tròn 28 tuổi. Anh cập bến CA Lanús ngày 18/04/2012 từ Racing Club theo dạng cho mượn. Cộng mọi giải, anh có 1 bàn qua 2 trận nằm trong danh sách thi đấu tại đây. Ngày 25/07/2013, anh chuyển từ Cruz Azul sang River Plate với mức phí 4,8 triệu EUR. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 68 trận có tên trong danh sách thi đấu, kèm 28 bàn và 5 kiến tạo trong màu áo River Plate. Mùa 13/14 tại VĐQG Argentina ghi nhận anh có 7 bàn và 3 kiến tạo.
Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 84 bàn và 36 kiến tạo qua 8 đội bóng. Ở các CLB đó, anh có 317 lần có tên trong danh sách thi đấu. Mùa có nhiều bàn thắng và kiến tạo nhất ở một giải trong dữ liệu là 15/16 tại VĐQG Bồ Đào Nha cùng Sporting CP, với 11 bàn cùng 1 kiến tạo. Đó là năm anh bước sang tuổi 30. Chặng hiện tại gắn với Junior Barranquilla, nơi anh đến ngày 10/02/2025 từ No team. Ở mùa 2026 tại VĐQG Colombia, anh có 24 lần ra sân, ghi 7 bàn. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 34 bàn và 20 kiến tạo qua 156 trận nằm trong danh sách thi đấu cho Junior Barranquilla. Trong đội hình Junior Barranquilla, anh khoác áo số 29, có hợp đồng tới 31/12/2026.
Sự nghiệp thi đấu của Teófilo Gutiérrez qua các mùa
Hồ sơ sự nghiệp của Teófilo Gutiérrez trải qua ít nhất 12 mùa có số liệu. Dữ liệu bao gồm 8 đội bóng khác nhau. Cộng các mùa lại, hồ sơ ghi 84 bàn và 317 trận có tên trong danh sách thi đấu.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Junior Barranquilla | 2026 | Copa Libertadores | 6 | 270 | 1 | 0 | 6,66 |
| Sporting CP | 15/16 | VĐQG Bồ Đào Nha | 26 | 1609 | 11 | 1 | 6,99 |
| Sporting CP | 15/16 | Cúp C2 Châu Âu | 5 | 313 | 1 | 0 | 6,72 |
| Sporting CP | 15/16 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 0 | 2 | 0 | — |
| Colombia | 2014 | World Cup 2026 | 5 | 304 | 1 | 1 | 6,97 |
| River Plate | 13/14 | VĐQG Argentina | 27 | 0 | 7 | 3 | — |
| River Plate | 2014 | VĐQG Argentina | 13 | 0 | 10 | 0 | — |
| River Plate | 2015 | VĐQG Argentina | 8 | 0 | 5 | 0 | — |
| Rosario Central | 16/17 | VĐQG Argentina | 21 | 1271 | 5 | 5 | 6,96 |
| Deportivo Cali | — | Copa Colombia | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Real Cartagena | — | Copa Colombia | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Junior Barranquilla | — | Copa Colombia | 6 | 286 | 1 | 1 | 7,13 |
| Junior Barranquilla | 2018 | VĐQG Colombia | 14 | 940 | 6 | 1 | 7,02 |
| Junior Barranquilla | 2019 | VĐQG Colombia | 20 | 1607 | 3 | 6 | 6,98 |
| Junior Barranquilla | 2020 | VĐQG Colombia | 16 | 1176 | 2 | 1 | 6,91 |
| Junior Barranquilla | 2021 | VĐQG Colombia | 13 | 1087 | 3 | 2 | 6,95 |
| Deportivo Cali | 2022 | VĐQG Colombia | 13 | 840 | 2 | 4 | 6,88 |
| Atlético Bucaramanga | 2023 | VĐQG Colombia | 13 | 748 | 0 | 0 | 6,91 |
| Junior Barranquilla | 2025 | VĐQG Colombia | 15 | 616 | 1 | 2 | 6,95 |
| Junior Barranquilla | 2026 | VĐQG Colombia | 25 | 737 | 6 | 3 | 6,96 |
| Colombia | — | World Cup Qualification CONMEBOL | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Colombia | — | World Cup Qualification CONMEBOL | 7 | 46 | 1 | 0 | 6,80 |
| Colombia | 2013 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Colombia | 2014 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Colombia | 2017 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| River Plate | — | Copa Sudamericana | 4 | 0 | 2 | 0 | — |
| River Plate | — | Copa Sudamericana | 8 | 0 | 1 | 0 | — |
| Junior Barranquilla | — | Copa Sudamericana | 7 | 631 | 2 | 2 | 7,14 |
| Junior Barranquilla | — | Copa Sudamericana | 8 | 565 | 3 | 1 | 7,11 |
| Junior Barranquilla | — | Copa Sudamericana | 5 | 444 | 1 | 1 | 6,84 |
| Deportivo Cali | — | Copa Sudamericana | 2 | 169 | 0 | 1 | 6,80 |
| Junior Barranquilla | — | Copa Sudamericana | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Colombia | — | Copa America 2024 | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| CA Lanús | — | Copa Libertadores | 2 | 0 | 1 | 0 | — |
| River Plate | — | Copa Libertadores | 8 | 90 | 3 | 2 | 7,90 |
| Junior Barranquilla | — | Copa Libertadores | 8 | 593 | 2 | 0 | 6,90 |
| Junior Barranquilla | — | Copa Libertadores | 5 | 415 | 0 | 0 | 6,68 |
| Junior Barranquilla | — | Copa Libertadores | 4 | 237 | 2 | 0 | 6,80 |
| Junior Barranquilla | — | Copa Libertadores | 3 | 242 | 1 | 0 | 7,10 |
| Deportivo Cali | — | Copa Libertadores | 6 | 474 | 0 | 0 | 6,92 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Tiểu sử Teófilo Gutiérrez
Teófilo Gutiérrez thi đấu ở vị trí tiền đạo, là cầu thủ người Colombia của Junior Barranquilla. Ngày sinh trong hồ sơ là 17/05/1985 — năm nay 41 tuổi. Theo dữ liệu hồ sơ, anh cao 177 cm.
- Vị trí
- Tiền đạo
- Ngày sinh
- 17/5/1985 (41 tuổi)
- Quốc tịch
- Colombia
- Chiều cao
- 177 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 29
- CLB hiện tại
- Junior Barranquilla
- Hợp đồng đến
- 31/12/2026
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,1 triệu EUR (ước tính)
Teófilo Gutiérrez đang chơi cho câu lạc bộ nào?
Teófilo Gutiérrez đã ra sân 24 trận cho Junior Barranquilla ở mùa gần nhất trong dữ liệu. Ngày chuyển đến Junior Barranquilla trong hồ sơ là 10/02/2025. Hợp đồng hiện tại được ghi nhận đến 31/12/2026.
- Câu lạc bộ
- Junior Barranquilla
- Giải đấu
- VĐQG Colombia
- Số áo
- 29
- Gia nhập
- 10/02/2025
- Hợp đồng đến
- 31/12/2026
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,1 triệu EUR (ước tính)
Teófilo Gutiérrez thi đấu ra sao mùa 2026?
Ở mùa 2026 tại VĐQG Colombia, Teófilo Gutiérrez ra sân 24 trận, ghi 7 bàn và 3 kiến tạo. Thời lượng trung bình mỗi trận là 34 phút. xG mùa này của anh dừng ở 2,69.
- 24 Trận
- 806 Phút
- 7 Bàn thắng
- 3 Kiến tạo
- 2,69 xG
- 1,69 xA
- 14 Sút
- 23 Đường chuyền quyết định
- 7 Thẻ vàng
- 1 Thẻ đỏ
- 7,00 Điểm trung bình
Teófilo Gutiérrez qua những trận gần nhất
4 lần ra sân gần nhất mang về cho Teófilo Gutiérrez 2 bàn. Mức điểm trung bình ghi nhận được là 7,57.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 20-09 | Fortaleza FC | 1–4 | 69 | 1/0 | 7,8 |
| 13-09 | Alianza Valledupar FC | 1–0 | 27 | 0/0 | 6,6 |
| 06-09 | Jaguares de Córdoba | 3–3 | 45 | 1/0 | 8,3 |
| 29-08 | Independiente Santa Fe | 1–1 | Không vào sân | — | — |
| 08-06 | Atlético Nacional | 1–0 | 1 | 0/0 | — |
Lịch sử chuyển nhượng Teófilo Gutiérrez
Hồ sơ ghi nhận 19 lần chuyển nhượng của Teófilo Gutiérrez, gần nhất là từ Barranquilla FC sang Junior Barranquilla ngày 01/07/2007, phí không được công bố. Hồ sơ ghi nhận tất cả 19 lượt di chuyển.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2007 | Barranquilla FC | Junior Barranquilla | Không công bố |
| 19/1/2010 | Junior Barranquilla | Trabzonspor | 2,1 triệu EUR |
| 16/2/2011 | Trabzonspor | Racing Club | 1,3 triệu EUR |
| 18/4/2012 | Racing Club | CA Lanús | Cho mượn |
| 17/5/2012 | CA Lanús | Racing Club | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2012 | Racing Club | Junior Barranquilla | Cho mượn |
| 30/12/2012 | Junior Barranquilla | Racing Club | Trở lại sau cho mượn |
| 1/1/2013 | Racing Club | Cruz Azul | Không công bố |
| 25/7/2013 | Cruz Azul | River Plate | 4,8 triệu EUR |
| 17/7/2015 | River Plate | Sporting CP | 3,4 triệu EUR |
| 6/8/2016 | Sporting CP | Rosario Central | Cho mượn |
| 30/6/2017 | Rosario Central | Sporting CP | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2017 | Sporting CP | Junior Barranquilla | 1,8 triệu EUR |
| 6/8/2021 | Junior Barranquilla | Deportivo Cali | Tự do |
| 4/2/2023 | Deportivo Cali | Atlético Bucaramanga | Cho mượn |
| 19/7/2023 | Atlético Bucaramanga | Deportivo Cali | Trở lại sau cho mượn |
| 21/2/2024 | Deportivo Cali | Real Cartagena | Tự do |
| 1/1/2025 | Real Cartagena | No team | Không công bố |
| 10/2/2025 | No team | Junior Barranquilla | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 13/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Teófilo Gutiérrez
- Teófilo Gutiérrez ghi bao nhiêu bàn mùa 2026?
- Ở mùa 2026 tại VĐQG Colombia, Teófilo Gutiérrez ghi 7 bàn sau 24 trận và có 3 kiến tạo.
- Teófilo Gutiérrez đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Teófilo Gutiérrez hiện khoác áo Junior Barranquilla, mang áo số 29 và chơi ở vị trí tiền đạo.
- Teófilo Gutiérrez bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Teófilo Gutiérrez 41 tuổi (sinh ngày 17/05/1985), cao 177 cm.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Colombia · Lịch thi đấu Junior Barranquilla
Cập nhật lần cuối: 13:46 · 24/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.