
Tonny Vilhena
Tiền đạo ·
Willem II Tilburg
Tonny Vilhena từng chuyển tới đâu?
Dữ liệu chuyển nhượng của Tonny Vilhena gồm 12 lượt di chuyển được ghi nhận. Mức giá ước tính đang ghi nhận là 515 nghìn EUR, không phải giá giao dịch thật.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 26/8/2026 | Panathinaikos FC | Willem II Tilburg | Tự do |
| 10/8/2022 | Espanyol | Us Salernitana 1919 | Cho mượn |
| 1/7/2012 | — | Feyenoord | Không công bố |
| 1/7/2019 | Feyenoord | FC Krasnodar | 9,0 triệu EUR |
| 17/1/2022 | FC Krasnodar | Espanyol | Cho mượn |
| 30/6/2022 | Espanyol | FC Krasnodar | Trở lại sau cho mượn |
| 13/7/2022 | FC Krasnodar | Espanyol | 2,5 triệu EUR |
| 10/8/2022 | Espanyol | Salernitana | Cho mượn |
| 30/6/2023 | Us Salernitana 1919 | Espanyol | Trở lại sau cho mượn |
| 7/7/2023 | Espanyol | Panathinaikos FC | 3,0 triệu EUR |
| 7/2/2025 | Panathinaikos FC | Alanyaspor | Cho mượn |
| 30/6/2025 | Alanyaspor | Panathinaikos FC | Trở lại sau cho mượn |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu chuyện sự nghiệp Tonny Vilhena qua từng mùa
Ngoài Willem II Tilburg, CLB hiện tại, hồ sơ của Tonny Vilhena còn ghi số liệu ở 6 câu lạc bộ khác. Chặng hiện tại gắn với Willem II Tilburg, nơi anh đến ngày 26/08/2026 từ Panathinaikos FC dưới dạng tự do. Ở mùa 26/27 tại VĐQG Hà Lan, anh có 4 lần ra sân. Hồ sơ hiện tại ở Willem II Tilburg ghi anh mang áo số 52 và có hợp đồng kéo dài đến 30/06/2027.
Trong bảng số liệu theo mùa, mùa sớm nhất là 11/12 ở Feyenoord tại VĐQG Hà Lan, nơi anh có tên trong danh sách thi đấu 13 lần. Mùa ấy rơi vào năm anh tròn 16 tuổi. Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 01/07/2012, lúc anh đầu quân cho Feyenoord, năm anh bước sang tuổi 17. Ở Feyenoord, dữ liệu ghi cho anh 30 bàn cùng 15 kiến tạo sau 273 trận có tên trong danh sách thi đấu trên mọi giải đấu. Các mùa có số liệu ở đội này trải từ 11/12 đến 18/19. Ngày 01/07/2019, anh rời Feyenoord sang FC Krasnodar với mức phí 9,0 triệu EUR. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 19 trận nằm trong danh sách thi đấu, kèm 1 bàn cùng 1 kiến tạo trong màu áo FC Krasnodar. Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 17/18 tại VĐQG Hà Lan ở Feyenoord là mùa cao nhất trong dữ liệu với 11 bàn và 4 kiến tạo. Khi đó là năm anh tròn 22 tuổi. Bàn thắng sớm nhất trong số liệu theo mùa thuộc về mùa 12/13 tại VĐQG Hà Lan cùng Feyenoord, khi anh ghi 2 bàn, năm anh bước sang tuổi 17. Tính trên 7 câu lạc bộ, dữ liệu cấp CLB ghi cho anh 39 bàn và 20 kiến tạo. Anh có 425 trận có tên trong danh sách thi đấu ở các CLB ấy.
Tonny Vilhena đang chơi cho câu lạc bộ nào?
Tại Willem II Tilburg, Tonny Vilhena mang áo số 52, hợp đồng ghi nhận đến 30/06/2027. Anh cập bến Willem II Tilburg từ 26/08/2026.
- Câu lạc bộ
- Willem II Tilburg
- Giải đấu
- VĐQG Hà Lan
- Số áo
- 52
- Gia nhập
- 26/08/2026
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,5 triệu EUR (ước tính)
Tonny Vilhena là ai?
Tonny Vilhena là tiền đạo người Hà Lan 31 tuổi, hiện khoác áo Willem II Tilburg. Hồ sơ ghi chân thuận: trái.
- Vị trí
- Tiền đạo
- Ngày sinh
- 3/1/1995 (31 tuổi)
- Quốc tịch
- Hà Lan
- Chiều cao
- 175 cm
- Chân thuận
- Trái
- Số áo
- 52
- CLB hiện tại
- Willem II Tilburg
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,5 triệu EUR (ước tính)
Chỉ số mùa 26/27 của Tonny Vilhena
Sau 4 trận mùa 26/27 tại VĐQG Hà Lan, Tonny Vilhena đóng góp 0 bàn. Anh nhận 1 thẻ vàng trong mùa.
- 4 Trận
- 242 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0,23 xG
- 0,54 xA
- 4 Sút
- 5 Đường chuyền quyết định
- 1 Thẻ vàng
- 6,88 Điểm trung bình
Tonny Vilhena thi đấu thế nào gần đây?
Dữ liệu 4 lần ra sân gần nhất ghi nhận Tonny Vilhena thi đấu 242 phút, trung bình 61 phút mỗi trận. Mức điểm trung bình ghi nhận được là 6,88.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 19-09 | Fortuna Sittard | 0–1 | 82 | 0/0 | 6,7 |
| 15-09 | AFC Ajax | 5–1 | 45 | 0/0 | 6,6 |
| 11-09 | AZ Alkmaar | 1–1 | 70 | 0/0 | 7,1 |
| 05-09 | Excelsior | 0–3 | 45 | 0/0 | 7,1 |
Tonny Vilhena đã khoác áo những đội nào?
Hồ sơ sự nghiệp của Tonny Vilhena trải qua ít nhất 16 mùa có số liệu. Dữ liệu bao gồm 7 đội bóng khác nhau.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Feyenoord | 12/13 | Cúp C2 Châu Âu | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Feyenoord | 13/14 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Feyenoord | 14/15 | Cúp C2 Châu Âu | 10 | 0 | 0 | 0 | — |
| Feyenoord | 16/17 | Cúp C2 Châu Âu | 5 | 435 | 1 | 0 | 6,82 |
| Feyenoord | 18/19 | Cúp C2 Châu Âu | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Krasnodar | 19/20 | Cúp C2 Châu Âu | 6 | 540 | 1 | 0 | 6,70 |
| FC Krasnodar | 20/21 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 150 | 0 | 0 | 6,60 |
| Panathinaikos FC | 23/24 | Cúp C2 Châu Âu | 6 | 313 | 0 | 1 | 7,00 |
| Panathinaikos FC | 24/25 | Cúp C2 Châu Âu | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Feyenoord | 11/12 | VĐQG Hà Lan | 13 | 0 | 0 | 0 | — |
| Feyenoord | 12/13 | VĐQG Hà Lan | 32 | 0 | 2 | 0 | — |
| Feyenoord | 13/14 | VĐQG Hà Lan | 33 | 83 | 1 | 0 | — |
| Feyenoord | 14/15 | VĐQG Hà Lan | 36 | 346 | 0 | 0 | — |
| Feyenoord | 15/16 | VĐQG Hà Lan | 34 | 1887 | 5 | 4 | 7,17 |
| Feyenoord | 16/17 | VĐQG Hà Lan | 30 | 2610 | 4 | 1 | 7,21 |
| Feyenoord | 17/18 | VĐQG Hà Lan | 34 | 2922 | 11 | 4 | 7,01 |
| Alanyaspor | 24/25 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 15 | 948 | 2 | 1 | 6,91 |
| Panathinaikos FC | 25/26 | VĐQG Hy Lạp | 10 | 24 | 0 | 0 | 6,25 |
| Panathinaikos FC | 24/25 | VĐQG Hy Lạp | 1 | 60 | 0 | 0 | 6,70 |
| Panathinaikos FC | 23/24 | VĐQG Hy Lạp | 34 | 1112 | 1 | 0 | 6,82 |
| Us Salernitana 1919 | 22/23 | Serie A | 37 | 2278 | 4 | 1 | 6,71 |
| Espanyol | 21/22 | La Liga | 17 | 940 | 1 | 1 | 6,69 |
| Feyenoord | 18/19 | VĐQG Hà Lan | 33 | 2903 | 6 | 5 | 6,99 |
| Panathinaikos FC | 23/24 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 385 | 0 | 0 | 6,66 |
| FC Krasnodar | 20/21 | Cúp C1 Châu Âu | 7 | 563 | 0 | 1 | 6,69 |
| FC Krasnodar | 19/20 | Cúp C1 Châu Âu | 4 | 180 | 0 | 0 | 6,65 |
| Feyenoord | 17/18 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 533 | 0 | 1 | 6,23 |
| Feyenoord | 14/15 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Feyenoord | 12/13 | Cúp C1 Châu Âu | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Netherlands | — | World Cup Qualification UEFA | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Netherlands | — | World Cup Qualification UEFA | 8 | 281 | 0 | 0 | 6,93 |
| Netherlands | 2016 | Giao hữu quốc tế | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Netherlands | 18/19 | UEFA Nations League | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| Netherlands | 2017 | Giao hữu quốc tế | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| Netherlands | 2018 | Giao hữu quốc tế | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Willem II Tilburg | 26/27 | VĐQG Hà Lan | 4 | 242 | 0 | 0 | 6,88 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu hỏi thường gặp về Tonny Vilhena
- Tonny Vilhena có bao nhiêu bàn thắng mùa 26/27?
- Dữ liệu mùa 26/27 tại VĐQG Hà Lan ghi nhận Tonny Vilhena có 0 bàn qua 4 trận.
- Tonny Vilhena đang khoác áo đội bóng nào?
- Tonny Vilhena hiện khoác áo Willem II Tilburg, mang áo số 52 và chơi ở vị trí tiền đạo.
- Tonny Vilhena bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Tonny Vilhena 31 tuổi (sinh ngày 03/01/1995), cao 175 cm.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Hà Lan · Lịch thi đấu Willem II Tilburg
Cập nhật lần cuối: 17:45 · 23/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.