
Umut Nayir
Tiền đạo cắm ·
Trabzonspor
Chặng đường sự nghiệp Umut Nayir
Ngoài Trabzonspor, CLB hiện tại, hồ sơ của Umut Nayir còn ghi số liệu ở 8 câu lạc bộ khác. Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 18/10/2012, lúc anh chuyển từ MKE Ankaragücü U21 sang MKE Ankaragücü, năm anh bước sang tuổi 19. Anh cập bến Sincan Belediyesi Ankaraspor ngày 02/02/2015 từ MKE Ankaragücü, phí 272 nghìn EUR. Cộng mọi giải, anh có 1 bàn sau 13 trận có tên trong danh sách thi đấu tại đây. Số liệu theo mùa bắt đầu từ mùa 15/16 tại VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ cùng Sincan Belediyesi Ankaraspor, năm anh tròn 22 tuổi. Mùa đó anh đóng góp 1 bàn. Hồ sơ ghi cho anh 52 trận có tên trong danh sách thi đấu, kèm 14 bàn và 1 kiến tạo trong màu áo Konyaspor. Số liệu ở đội này trải từ mùa 24/25 đến mùa 25/26.
Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 22/23 tại VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ ở Ümraniyespor là mùa cao nhất trong dữ liệu với 17 bàn cùng 3 kiến tạo. Khi đó là năm anh bước sang tuổi 29. Gộp 9 câu lạc bộ trong hồ sơ, anh đóng góp 52 bàn cùng 9 kiến tạo. Tổng cộng anh có 269 lần có tên trong danh sách thi đấu. Chặng gần nhất trong hồ sơ của anh là Trabzonspor. Cộng các giải, hồ sơ ghi 23 trận có tên trong danh sách thi đấu, kèm 1 bàn cùng 2 kiến tạo trong màu áo Trabzonspor. Trong đội hình Trabzonspor, anh mang áo số 14, có hợp đồng được ghi nhận đến 30/06/2027.
Hành trình sự nghiệp của Umut Nayir
Dữ liệu sự nghiệp ghi nhận Umut Nayir có tên trong danh sách thi đấu 269 lần cho 9 đội bóng. Tổng cộng anh ghi 52 bàn qua 269 lần có tên trong danh sách thi đấu. Mùa được ghi nhận sớm nhất là 15/16 cùng Sincan Belediyesi Ankaraspor.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Sincan Belediyesi Ankaraspor | 15/16 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 10 | 128 | 1 | 0 | 6,73 |
| Sincan Belediyesi Ankaraspor | 17/18 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 3 | 34 | 0 | 0 | 6,50 |
| Giresunspor | 21/22 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 38 | 1696 | 6 | 1 | 7,03 |
| Ümraniyespor | 22/23 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 32 | 2651 | 17 | 3 | 7,23 |
| Beşiktaş JK | 19/20 | Cúp C2 Châu Âu | 6 | 446 | 1 | 1 | 6,73 |
| Trabzonspor | 25/26 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 15 | 397 | 1 | 2 | 6,58 |
| Konyaspor | 25/26 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 19 | 1410 | 8 | 1 | 7,16 |
| Konyaspor | 24/25 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 33 | 1492 | 6 | 0 | 6,86 |
| Pendikspor | 23/24 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 17 | 1228 | 4 | 1 | 6,86 |
| Fenerbahçe | 23/24 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 17 | 112 | 0 | 0 | 6,53 |
| Beşiktaş JK | 20/21 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 2 | 28 | 0 | 0 | 6,50 |
| Beşiktaş JK | 19/20 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 27 | 468 | 4 | 0 | 6,87 |
| Beşiktaş JK | 18/19 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Bursaspor | 18/19 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 30 | 1260 | 4 | 0 | 6,77 |
| Beşiktaş JK | 20/21 | Cúp C1 Châu Âu | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Fenerbahçe | 23/24 | Cúp C3 Châu Âu | 10 | 106 | 0 | 0 | 6,57 |
| Trabzonspor | 2026 | Club Friendlies | 4 | 102 | 0 | 0 | 6,47 |
| Konyaspor | 2026 | Club Friendlies | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Trabzonspor | 26/27 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Türkiye | 24/25 | UEFA Nations League | 2 | 81 | 0 | 1 | 6,80 |
| Trabzonspor | 26/27 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Umut Nayir: tiểu sử, chiều cao, quốc tịch
Umut Nayir là tiền đạo mang quốc tịch Thổ Nhĩ Kỳ và đang thuộc biên chế Trabzonspor. Theo dữ liệu, bản hợp đồng hiện tại có hạn tới 30/06/2027. Dữ liệu xếp anh vào nhóm tiền đạo cắm.
- Vị trí
- Tiền đạo cắm
- Ngày sinh
- 28/6/1993 (33 tuổi)
- Quốc tịch
- Thổ Nhĩ Kỳ
- Chiều cao
- 191 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 14
- CLB hiện tại
- Trabzonspor
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,6 triệu EUR (ước tính)
Umut Nayir thuộc biên chế CLB nào?
Umut Nayir thi đấu cho Trabzonspor tại VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ theo dữ liệu mùa gần nhất. Bản hợp đồng đang có hiệu lực tới 30/06/2027. Số áo hiện tại là 14.
- Câu lạc bộ
- Trabzonspor
- Giải đấu
- VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
- Số áo
- 14
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,6 triệu EUR (ước tính)
Các thương vụ chuyển nhượng của Umut Nayir
Lần chuyển nhượng gần nhất trong dữ liệu của Umut Nayir là từ MKE Ankaragücü U21 sang MKE Ankaragücü ngày 18/10/2012, phí không được công bố. Lượt liền trước trong hồ sơ: MKE Ankaragücü sang Sincan Belediyesi Ankaraspor ngày 02/02/2015, phí 272 nghìn EUR.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 18/10/2012 | MKE Ankaragücü U21 | MKE Ankaragücü | Không công bố |
| 2/2/2015 | MKE Ankaragücü | Sincan Belediyesi Ankaraspor | 272 nghìn EUR |
| 14/1/2016 | Sincan Belediyesi Ankaraspor | Yeni Malatyaspor | Cho mượn |
| 30/6/2016 | Yeni Malatyaspor | Sincan Belediyesi Ankaraspor | Trở lại sau cho mượn |
| 12/7/2016 | Sincan Belediyesi Ankaraspor | Göztepe | Cho mượn |
| 30/6/2017 | Göztepe | Sincan Belediyesi Ankaraspor | Trở lại sau cho mượn |
| 6/9/2017 | Sincan Belediyesi Ankaraspor | MKE Ankaragücü | Cho mượn |
| 30/6/2018 | MKE Ankaragücü | Sincan Belediyesi Ankaraspor | Trở lại sau cho mượn |
| 25/7/2018 | Sincan Belediyesi Ankaraspor | Beşiktaş JK | 250 nghìn EUR |
| 3/8/2018 | Sincan Belediyesi Ankaraspor | Beşiktaş JK | 250 nghìn EUR |
| 31/8/2018 | Beşiktaş JK | Bursaspor | Cho mượn |
| 30/6/2019 | Bursaspor | Beşiktaş JK | Trở lại sau cho mượn |
| 7/10/2020 | Beşiktaş JK | HNK Hajduk Split | Cho mượn |
| 30/6/2021 | HNK Hajduk Split | Beşiktaş JK | Trở lại sau cho mượn |
| 11/8/2021 | Beşiktaş JK | Giresunspor | Tự do |
| 4/8/2022 | Giresunspor | Eyüpspor | Tự do |
| 12/8/2022 | Eyüpspor | Ümraniyespor | Cho mượn |
| 30/6/2023 | Ümraniyespor | Eyüpspor | Trở lại sau cho mượn |
| 11/7/2023 | Eyüpspor | Fenerbahçe | Tự do |
| 14/1/2024 | Fenerbahçe | Pendikspor | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Thống kê Umut Nayir mùa 26/27
- 0 Trận
- 0 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0 Sút
- 0 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
Phong độ gần đây của Umut Nayir
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|
| 06-09 | Gençlerbirliği | 5–0 | Không vào sân | — |
| 31-08 | Amed Sportif Faaliyetler | 2–1 | Không vào sân | — |
| 23-08 | Başakşehir FK | 2–1 | Không vào sân | — |
| 15-08 | Kasımpaşa | 1–1 | Không vào sân | — |
Câu hỏi thường gặp về Umut Nayir
- Umut Nayir hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Umut Nayir hiện khoác áo Trabzonspor, mang áo số 14 và chơi ở vị trí tiền đạo.
- Umut Nayir bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Umut Nayir 33 tuổi (sinh ngày 28/06/1993), cao 191 cm.
- Quốc tịch của Umut Nayir là gì?
- Umut Nayir có quốc tịch Thổ Nhĩ Kỳ theo hồ sơ.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ · Lịch thi đấu Trabzonspor
Cập nhật lần cuối: 19:41 · 23/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.