
Víctor Cuesta
Hậu vệ ·
Club Atlético Platense
Chặng đường sự nghiệp Víctor Cuesta
Ngoài Club Atlético Platense, CLB hiện tại, hồ sơ của Víctor Cuesta còn ghi số liệu ở 6 câu lạc bộ khác. Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 01/01/2010, lúc anh từ Arsenal de Sarandí chuyển tới Defensa y Justicia, năm anh tròn 22 tuổi. Ngày 30/06/2011, anh từ Defensa y Justicia chuyển tới Arsenal de Sarandí. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 1 bàn qua 29 lần có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Arsenal de Sarandí. Trong bảng số liệu theo mùa, mùa sớm nhất là 12/13 ở Arsenal de Sarandí tại VĐQG Argentina, nơi anh đóng góp 1 bàn. Mùa ấy rơi vào năm anh bước sang tuổi 24. Anh cập bến Internacional ngày 02/03/2017 từ CA Independiente, phí 2,0 triệu EUR. Cộng mọi giải, anh có 8 bàn và 13 kiến tạo qua 212 trận nằm trong danh sách thi đấu tại đây.
Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 2022 tại VĐQG Brazil ở Botafogo là mùa cao nhất trong dữ liệu với 4 bàn và 2 kiến tạo. Khi đó là năm anh tròn 34 tuổi. Gộp 7 câu lạc bộ trong hồ sơ, anh đóng góp 22 bàn cùng 17 kiến tạo. Số liệu đó đi kèm 502 trận có tên trong danh sách thi đấu. Chặng hiện tại gắn với Club Atlético Platense, nơi anh đến ngày 29/01/2026 từ Newell's Old Boys dưới dạng tự do. Ở mùa 2026 tại VĐQG Argentina, anh có 16 lần ra sân. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 31 trận có tên trong danh sách thi đấu cho Club Atlético Platense. Tại Club Atlético Platense, anh khoác áo số 31 và có hợp đồng được ghi nhận đến 31/12/2026.
Hành trình sự nghiệp của Víctor Cuesta
Mùa xa nhất trong dữ liệu sự nghiệp của Víctor Cuesta là 12/13 tại Arsenal de Sarandí. Cộng các mùa lại, hồ sơ ghi 22 bàn và 502 trận có tên trong danh sách thi đấu. 42% số lần có tên trong danh sách thi đấu thuộc về quãng ở Internacional.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Club Atlético Platense | 2026 | Copa Libertadores | 8 | 726 | 0 | 0 | 6,94 |
| Internacional | — | Copa do Brasil | 3 | 270 | 0 | 0 | 7,20 |
| Internacional | — | Copa do Brasil | 6 | 540 | 0 | 0 | 7,20 |
| Internacional | — | Copa do Brasil | 8 | 720 | 0 | 2 | 7,12 |
| Internacional | — | Copa do Brasil | 4 | 360 | 0 | 0 | 7,23 |
| Internacional | — | Copa do Brasil | 2 | 180 | 0 | 1 | 6,95 |
| Internacional | — | Copa do Brasil | 1 | 90 | 0 | 0 | 6,70 |
| Botafogo | — | Copa do Brasil | 6 | 450 | 1 | 0 | 6,98 |
| Bahia | — | Copa do Brasil | 6 | 90 | 0 | 0 | 7,00 |
| Internacional | 2017 | Hạng Hai Brazil | 23 | 1980 | 2 | 0 | 7,23 |
| Internacional | 2018 | VĐQG Brazil | 34 | 3057 | 2 | 2 | 7,24 |
| Internacional | 2019 | VĐQG Brazil | 33 | 2712 | 1 | 1 | 7,22 |
| Internacional | 2021 | VĐQG Brazil | 35 | 3091 | 0 | 5 | 6,95 |
| Botafogo | 2022 | VĐQG Brazil | 30 | 2569 | 4 | 2 | 7,20 |
| Botafogo | 2023 | VĐQG Brazil | 35 | 3150 | 1 | 1 | 7,04 |
| Bahia | 2024 | VĐQG Brazil | 30 | 509 | 0 | 0 | 6,64 |
| Internacional | 20/21 | VĐQG Brazil | 35 | 3132 | 1 | 1 | 6,93 |
| Arsenal de Sarandí | 12/13 | VĐQG Argentina | 21 | 0 | 1 | 0 | — |
| CA Independiente | 2014 | VĐQG Argentina | 16 | 0 | 1 | 0 | — |
| CA Independiente | 2015 | VĐQG Argentina | 30 | 90 | 1 | 1 | — |
| CA Independiente | 2016 | VĐQG Argentina | 15 | 0 | 2 | 0 | — |
| CA Independiente | 16/17 | VĐQG Argentina | 13 | 446 | 1 | 0 | 7,18 |
| Newell's Old Boys | 2025 | VĐQG Argentina | 12 | 893 | 1 | 0 | 7,32 |
| Newell's Old Boys | 2025 | VĐQG Argentina | 15 | 1350 | 1 | 0 | 6,86 |
| Club Atlético Platense | 2026 | VĐQG Argentina | 23 | 1440 | 0 | 0 | 6,90 |
| Argentina | 2016 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| CA Independiente | — | Copa Sudamericana | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| CA Independiente | — | Copa Sudamericana | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Botafogo | — | Copa Sudamericana | 12 | 900 | 0 | 0 | 6,80 |
| Argentina | — | Copa America 2024 | 6 | 96 | 1 | 0 | 7,10 |
| Arsenal de Sarandí | — | Copa Libertadores | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Arsenal de Sarandí | — | Copa Libertadores | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| Internacional | — | Copa Libertadores | 10 | 893 | 0 | 0 | 6,99 |
| Internacional | — | Copa Libertadores | 10 | 890 | 0 | 0 | 6,97 |
| Internacional | — | Copa Libertadores | 8 | 720 | 2 | 1 | 7,55 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Thông tin tiểu sử Víctor Cuesta
Sinh ngày 19/11/1988, Víctor Cuesta là hậu vệ và hiện thuộc Club Atlético Platense. Theo dữ liệu, bản hợp đồng hiện tại có hạn tới 31/12/2026. Theo dữ liệu, anh là cầu thủ quốc tịch Argentina.
- Vị trí
- Hậu vệ
- Ngày sinh
- 19/11/1988 (37 tuổi)
- Quốc tịch
- Argentina
- Chiều cao
- 187 cm
- Chân thuận
- Trái
- Số áo
- 31
- CLB hiện tại
- Club Atlético Platense
- Hợp đồng đến
- 31/12/2026
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,2 triệu EUR (ước tính)
Víctor Cuesta đang khoác áo đội nào?
Theo dữ liệu chuyển nhượng, Víctor Cuesta gia nhập Club Atlético Platense ngày 29/01/2026. Số áo hiện tại là 31. Dữ liệu định giá anh khoảng 190 nghìn EUR — con số ước tính, không phải giá giao dịch.
- Câu lạc bộ
- Club Atlético Platense
- Giải đấu
- VĐQG Argentina
- Số áo
- 31
- Gia nhập
- 29/01/2026
- Hợp đồng đến
- 31/12/2026
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,2 triệu EUR (ước tính)
Thống kê Víctor Cuesta mùa 2026
Sau 16 trận mùa 2026 tại VĐQG Argentina, Víctor Cuesta đóng góp 0 bàn. Thời lượng trung bình mỗi trận là 90 phút. Chỉ số bàn thắng kỳ vọng (xG) mùa này là 0,09.
- 16 Trận
- 1440 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0,09 xG
- 0,08 xA
- 7 Sút
- 2 Đường chuyền quyết định
- 6 Thẻ vàng
- 6,90 Điểm trung bình
Phong độ Víctor Cuesta các trận vừa qua
Víctor Cuesta có 360 phút thi đấu ở 4 trận ra sân gần nhất. Mức điểm trung bình ghi nhận được là 6,92.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 20-09 | Newell's Old Boys | 0–1 | 90 | 0/0 | 6,9 |
| 12-09 | Estudiantes de La Plata | 2–1 | 90 | 0/0 | 6,6 |
| 04-09 | Deportivo Riestra | 1–1 | Không vào sân | — | — |
| 31-08 | Defensa y Justicia | 1–0 | 90 | 0/0 | 6,5 |
| 23-08 | Barracas Central | 1–2 | 90 | 0/0 | 7,7 |
Víctor Cuesta từng chuyển tới đâu?
Giá trị chuyển nhượng của Víctor Cuesta được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 190 nghìn EUR khi đang ở Club Atlético Platense (ước tính, không phải giá giao dịch). Tổng cộng có 13 lượt chuyển nhượng trong hồ sơ.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/1/2010 | Arsenal de Sarandí | Defensa y Justicia | Không công bố |
| 30/6/2011 | Defensa y Justicia | Arsenal de Sarandí | Không công bố |
| 20/7/2013 | Arsenal de Sarandí | Huracán | Cho mượn |
| 30/6/2014 | Huracán | Arsenal de Sarandí | Trở lại sau cho mượn |
| 13/8/2014 | Arsenal de Sarandí | CA Independiente | 1,0 triệu EUR |
| 2/3/2017 | CA Independiente | Internacional | 2,0 triệu EUR |
| 12/4/2022 | Internacional | Botafogo | Cho mượn |
| 31/12/2022 | Botafogo | Internacional | Trở lại sau cho mượn |
| 9/5/2023 | Botafogo | Internacional | Không công bố |
| 10/5/2023 | Internacional | Botafogo | 455 nghìn EUR |
| 23/1/2024 | Botafogo | Bahia | Tự do |
| 6/2/2025 | Bahia | Newell's Old Boys | Tự do |
| 29/1/2026 | Newell's Old Boys | Club Atlético Platense | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Víctor Cuesta
- Víctor Cuesta bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Víctor Cuesta 37 tuổi (sinh ngày 19/11/1988), cao 187 cm.
- Thành tích ghi bàn của Víctor Cuesta mùa 2026 ra sao?
- Ở mùa 2026 tại VĐQG Argentina, Víctor Cuesta ghi 0 bàn sau 16 trận.
- Víctor Cuesta đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Víctor Cuesta đang thuộc biên chế Club Atlético Platense, mang áo số 31 và chơi ở vị trí hậu vệ.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Argentina · Lịch thi đấu Club Atlético Platense
Cập nhật lần cuối: 06:45 · 24/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.