
Yimmi Chará
Tiền vệ tấn công ·
Junior Barranquilla
Yimmi Chará: câu chuyện sự nghiệp từ dữ liệu từng mùa
Ở chặng gần nhất trong dữ liệu, Yimmi Chará thuộc biên chế Junior Barranquilla, và hồ sơ còn có số liệu của anh ở 5 câu lạc bộ khác. Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/01/2010, khi anh gia nhập Deportes Tolima, năm anh bước sang tuổi 19. Hồ sơ ghi cho anh 1 bàn sau 10 trận có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Deportes Tolima. Trong bảng số liệu theo mùa, mùa sớm nhất là 16/17 ở CF Monterrey tại VĐQG Mexico, nơi anh đóng góp 2 bàn và 4 kiến tạo. Mùa ấy rơi vào năm anh tròn 25 tuổi. Ngày 09/06/2018, anh chuyển từ Junior Barranquilla sang Atlético Mineiro, phí 5,2 triệu EUR. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 61 lần có tên trong danh sách thi đấu, kèm 9 bàn và 8 kiến tạo trong màu áo Atlético Mineiro. Portland Timbers đón anh ngày 02/01/2020 từ Atlético Mineiro, phí 2,7 triệu EUR. Ở đội này, hồ sơ ghi 15 bàn cùng 14 kiến tạo sau 110 trận nằm trong danh sách thi đấu trên mọi giải.
Gộp 6 câu lạc bộ trong hồ sơ, anh đóng góp 42 bàn và 40 kiến tạo. Tổng cộng anh có 356 trận có tên trong danh sách thi đấu. Mùa có nhiều bàn thắng và kiến tạo nhất ở một giải trong dữ liệu là 2021 tại Nhà nghề Mỹ MLS cùng Portland Timbers, với 6 bàn và 5 kiến tạo. Đó là năm anh bước sang tuổi 30. Chặng hiện tại gắn với Junior Barranquilla, nơi anh đến ngày 01/01/2024 từ Portland Timbers. Ở mùa 2026 tại VĐQG Colombia, anh có 17 lần ra sân. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 12 bàn cùng 7 kiến tạo qua 112 trận có tên trong danh sách thi đấu cho Junior Barranquilla. Trong đội hình Junior Barranquilla, anh mang áo số 8, có hợp đồng kéo dài đến 31/12/2026.
Sự nghiệp thi đấu của Yimmi Chará qua các mùa
Các đội Yimmi Chará từng khoác áo theo dữ liệu gồm Junior Barranquilla, Atlético Mineiro, CF Monterrey và 3 đội khác. 31% số lần có tên trong danh sách thi đấu thuộc về quãng ở Junior Barranquilla. Dữ liệu bao gồm 6 đội bóng khác nhau.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Junior Barranquilla | — | Copa Libertadores | 8 | 456 | 0 | 0 | 6,81 |
| Junior Barranquilla | 2026 | Copa Libertadores | 6 | 328 | 0 | 0 | 6,80 |
| Atlético Mineiro | — | Copa do Brasil | 4 | 360 | 2 | 0 | 6,93 |
| CF Monterrey | — | Liga MX Clausura | 12 | 0 | 1 | 1 | — |
| Dorados de Sinaloa | — | Liga MX Clausura | 16 | 1440 | 1 | 4 | 6,94 |
| CF Monterrey | — | Liga MX Clausura | 18 | 950 | 1 | 2 | 6,78 |
| CF Monterrey | 16/17 | VĐQG Mexico | 17 | 1081 | 2 | 4 | 7,01 |
| Atlético Mineiro | 2018 | VĐQG Brazil | 22 | 1852 | 1 | 7 | 6,91 |
| Atlético Mineiro | 2019 | VĐQG Brazil | 18 | 1359 | 3 | 1 | 7,04 |
| Portland Timbers | 2020 | Nhà nghề Mỹ MLS | 24 | 1444 | 4 | 3 | 6,96 |
| Portland Timbers | 2021 | Nhà nghề Mỹ MLS | 34 | 2687 | 6 | 5 | 7,21 |
| Portland Timbers | 2022 | Nhà nghề Mỹ MLS | 34 | 2778 | 4 | 3 | 6,96 |
| Portland Timbers | 2023 | Nhà nghề Mỹ MLS | 18 | 741 | 1 | 3 | 6,72 |
| Junior Barranquilla | — | Copa Colombia | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Junior Barranquilla | — | Copa Colombia | 4 | 245 | 0 | 0 | 6,92 |
| Junior Barranquilla | 2026 | Copa Colombia | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Junior Barranquilla | 2018 | VĐQG Colombia | 11 | 983 | 3 | 1 | 7,37 |
| Junior Barranquilla | 2024 | VĐQG Colombia | 19 | 1352 | 4 | 1 | 7,15 |
| Junior Barranquilla | 2025 | VĐQG Colombia | 25 | 1956 | 1 | 1 | 6,96 |
| Junior Barranquilla | 2026 | VĐQG Colombia | 16 | 1020 | 0 | 1 | 6,88 |
| Colombia | — | World Cup Qualification CONMEBOL | 4 | 145 | 0 | 1 | 6,93 |
| Colombia | — | World Cup Qualification CONMEBOL | 2 | 17 | 0 | 0 | 6,60 |
| Colombia | 2018 | Giao hữu quốc tế | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Colombia | 2019 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Colombia | 2022 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Deportes Tolima | — | Copa Sudamericana | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Junior Barranquilla | — | Copa Sudamericana | 8 | 721 | 2 | 0 | 7,13 |
| Atlético Mineiro | — | Copa Sudamericana | 8 | 647 | 3 | 0 | 7,03 |
| Junior Barranquilla | — | Copa Sudamericana | 1 | 85 | 0 | 0 | 7,30 |
| Colombia | — | Copa America 2024 | 6 | 133 | 0 | 0 | 6,65 |
| Deportes Tolima | — | Copa Libertadores | 6 | 0 | 1 | 0 | — |
| Junior Barranquilla | — | Copa Libertadores | 10 | 764 | 2 | 3 | 7,53 |
| Atlético Mineiro | — | Copa Libertadores | 9 | 410 | 0 | 0 | 6,66 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Tiểu sử và thông tin cá nhân Yimmi Chará
Yimmi Chará là tiền vệ người Colombia 35 tuổi, hiện khoác áo Junior Barranquilla. Hồ sơ ghi chân thuận: phải. Trong đội hình Junior Barranquilla, anh mặc áo 8.
- Vị trí
- Tiền vệ tấn công
- Ngày sinh
- 2/4/1991 (35 tuổi)
- Quốc tịch
- Colombia
- Chiều cao
- 169 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 8
- CLB hiện tại
- Junior Barranquilla
- Hợp đồng đến
- 31/12/2026
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,3 triệu EUR (ước tính)
Câu lạc bộ và hợp đồng của Yimmi Chará
Yimmi Chará đã ra sân 17 trận cho Junior Barranquilla ở mùa gần nhất trong dữ liệu. Ngày chuyển đến Junior Barranquilla trong hồ sơ là 01/01/2024. Thời hạn hợp đồng trong dữ liệu là 31/12/2026.
- Câu lạc bộ
- Junior Barranquilla
- Giải đấu
- VĐQG Colombia
- Số áo
- 8
- Gia nhập
- 01/01/2024
- Hợp đồng đến
- 31/12/2026
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,3 triệu EUR (ước tính)
Chỉ số mùa 2026 của Yimmi Chará
Yimmi Chará đã chơi 17 trận với 1041 phút trên sân mùa 2026 tại VĐQG Colombia. Chỉ số bàn thắng kỳ vọng (xG) mùa này là 0,63. Điểm số trung bình mỗi trận là 6,86.
- 17 Trận
- 1041 Phút
- 0 Bàn thắng
- 1 Kiến tạo
- 0,63 xG
- 1,64 xA
- 9 Sút
- 19 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
- 6,86 Điểm trung bình
Yimmi Chará qua những trận gần nhất
Qua 5 lần ra sân gần đây nhất, Yimmi Chará tích luỹ 197 phút thi đấu. Mức điểm trung bình ghi nhận được là 6,58.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 20-09 | Fortaleza FC | 1–4 | 21 | 0/0 | 6,5 |
| 26-07 | Deportes Tolima | 2–1 | 45 | 0/0 | 7,0 |
| 17-05 | Independiente Santa Fe | 1–1 | 16 | 0/0 | 6,4 |
| 14-05 | Once Caldas | 2–2 | 56 | 0/0 | 6,5 |
| 10-05 | Once Caldas | 0–1 | 59 | 0/0 | 6,5 |
Các thương vụ chuyển nhượng của Yimmi Chará
Giá trị chuyển nhượng của Yimmi Chará được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 275 nghìn EUR khi đang ở Junior Barranquilla (ước tính, không phải giá giao dịch). Thương vụ có phí cao nhất trong hồ sơ là lượt sang Atlético Mineiro với 5,2 triệu EUR.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/1/2010 | — | Deportes Tolima | Không công bố |
| 1/1/2015 | Deportes Tolima | CF Monterrey | 3,4 triệu EUR |
| 1/7/2015 | CF Monterrey | Atlético Nacional | Cho mượn |
| 31/12/2015 | Atlético Nacional | CF Monterrey | Trở lại sau cho mượn |
| 1/1/2016 | CF Monterrey | Dorados de Sinaloa | Cho mượn |
| 30/6/2016 | Dorados de Sinaloa | CF Monterrey | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2017 | CF Monterrey | Junior Barranquilla | 4,0 triệu EUR |
| 9/6/2018 | Junior Barranquilla | Atlético Mineiro | 5,2 triệu EUR |
| 2/1/2020 | Atlético Mineiro | Portland Timbers | 2,7 triệu EUR |
| 1/1/2024 | Portland Timbers | Junior Barranquilla | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 13/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Yimmi Chará
- Yimmi Chará có bao nhiêu bàn thắng mùa 2026?
- Dữ liệu mùa 2026 tại VĐQG Colombia ghi nhận Yimmi Chará có 0 bàn qua 17 trận và có 1 kiến tạo.
- Yimmi Chará hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Yimmi Chará hiện khoác áo Junior Barranquilla, mang áo số 8 và chơi ở vị trí tiền vệ.
- Yimmi Chará bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Yimmi Chará 35 tuổi (sinh ngày 02/04/1991), cao 169 cm.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Colombia · Lịch thi đấu Junior Barranquilla
Cập nhật lần cuối: 13:46 · 24/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.