
David Davis
Tiền vệ ·
Kidderminster Harriers
David Davis đang chơi cho câu lạc bộ nào?
Theo dữ liệu chuyển nhượng, David Davis gia nhập Kidderminster Harriers ngày 16/07/2024. Số áo hiện tại là 26. Dữ liệu định giá anh khoảng 46 nghìn EUR — con số ước tính, không phải giá giao dịch.
- Câu lạc bộ
- Kidderminster Harriers
- Giải đấu
- National League Anh
- Số áo
- 26
- Gia nhập
- 16/07/2024
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,0 triệu EUR (ước tính)
David Davis thi đấu ra sao mùa 26/27?
Thống kê mùa 26/27 tại National League Anh của David Davis: 1 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo. Mùa này anh tích luỹ 0,13 bàn thắng kỳ vọng (xG). Mùa này anh bị phạt 4 thẻ vàng.
- 1 Trận
- 90 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0,13 xG
- 0,00 xA
- 1 Sút
- 0 Đường chuyền quyết định
- 4 Thẻ vàng
- 7,10 Điểm trung bình
Hồ sơ cầu thủ David Davis
David Davis là tiền vệ người Anh 35 tuổi, hiện khoác áo Kidderminster Harriers. Chân thuận của anh là chân phải. Ở Kidderminster Harriers, anh khoác áo số 26.
- Vị trí
- Tiền vệ
- Ngày sinh
- 20/2/1991 (35 tuổi)
- Quốc tịch
- Anh
- Chiều cao
- 173 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 26
- CLB hiện tại
- Kidderminster Harriers
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,0 triệu EUR (ước tính)
David Davis đã khoác áo những đội nào?
Theo thống kê từng mùa, David Davis ghi 11 bàn qua 400 lần có tên trong danh sách thi đấu. Riêng Birmingham City chiếm 56% số lần có tên trong danh sách thi đấu. Hồ sơ trải qua 9 đội bóng.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Inverness Caledonian Thistle | 11/12 | VĐQG Scotland | 9 | 0 | 0 | 0 | — |
| Birmingham City | 16/17 | Hạng Nhất Anh | 42 | 3403 | 4 | 1 | 6,76 |
| Birmingham City | 17/18 | Hạng Nhất Anh | 38 | 2873 | 2 | 2 | 6,78 |
| Wolverhampton | 11/12 | Ngoại Hạng Anh | 7 | 399 | 0 | 0 | — |
| Birmingham City | 20/21 | Hạng Nhất Anh | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Charlton Athletic | 19/20 | Hạng Nhất Anh | 7 | 450 | 0 | 1 | 6,52 |
| Birmingham City | 19/20 | Hạng Nhất Anh | 28 | 1161 | 0 | 0 | 6,54 |
| Birmingham City | 18/19 | Hạng Nhất Anh | 16 | 688 | 0 | 0 | 6,54 |
| Birmingham City | 15/16 | Hạng Nhất Anh | 45 | 2099 | 1 | 2 | 6,70 |
| Birmingham City | 14/15 | Hạng Nhất Anh | 43 | 0 | 3 | 0 | — |
| Wolverhampton | 12/13 | Hạng Nhất Anh | 39 | 0 | 0 | 0 | — |
| Solihull Moors | 22/23 | National League Anh | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Kidderminster Harriers | 26/27 | National League Anh | 7 | 90 | 0 | 0 | 7,10 |
| Chesterfield | 11/12 | Hạng Ba Anh | 9 | 0 | 0 | 0 | — |
| Wolverhampton | 13/14 | Hạng Ba Anh | 23 | 0 | 0 | 0 | — |
| Shrewsbury Town | 20/21 | Hạng Ba Anh | 24 | 1341 | 0 | 0 | 6,85 |
| Shrewsbury Town | 21/22 | Hạng Ba Anh | 28 | 2319 | 1 | 0 | 6,80 |
| Forest Green Rovers | 22/23 | Hạng Ba Anh | 13 | 706 | 0 | 0 | 6,61 |
| Kidderminster Harriers | 2026 | Club Friendlies | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Wolverhampton | 12/13 | FA Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Wolverhampton | 13/14 | FA Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Birmingham City | 14/15 | FA Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Birmingham City | 16/17 | FA Cup | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Birmingham City | 17/18 | FA Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Birmingham City | 19/20 | FA Cup | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Shrewsbury Town | 21/22 | FA Cup | 2 | 180 | 0 | 0 | 6,25 |
| Forest Green Rovers | 22/23 | FA Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Wolverhampton | — | Carabao Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Birmingham City | — | Carabao Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Birmingham City | — | Carabao Cup | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Shrewsbury Town | — | Carabao Cup | 1 | 90 | 0 | 0 | 7,20 |
| Forest Green Rovers | — | Carabao Cup | 2 | 118 | 0 | 0 | 6,45 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu chuyện sự nghiệp David Davis
Số liệu theo mùa của David Davis bắt đầu từ mùa 11/12 cùng Inverness Caledonian Thistle, năm anh bước sang tuổi 20. Chặng hiện tại gắn với Kidderminster Harriers, nơi anh đến ngày 16/07/2024 từ Forest Green Rovers theo dạng chuyển nhượng tự do. Ở mùa 26/27 tại National League Anh, anh có 1 lần ra sân. Cộng các giải, hồ sơ ghi 7 trận nằm trong danh sách thi đấu trong màu áo Kidderminster Harriers. Hồ sơ hiện tại ở Kidderminster Harriers ghi anh mang áo số 26 và có hợp đồng kéo dài đến 30/06/2027.
Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/07/2009, khi anh rời Wolverhampton U18 sang Wolverhampton, năm anh tròn 18 tuổi. Hồ sơ ghi cho anh 72 lần có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Wolverhampton. Ở mùa 11/12 tại VĐQG Scotland, anh có tên trong danh sách thi đấu 9 lần. Ngày 11/08/2014, anh chuyển từ Wolverhampton sang Birmingham City. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 222 trận có tên trong danh sách thi đấu, kèm 10 bàn và 5 kiến tạo trong màu áo Birmingham City. Gộp 9 câu lạc bộ trong hồ sơ, anh đóng góp 11 bàn cùng 6 kiến tạo. Tổng cộng anh có 400 trận có tên trong danh sách thi đấu. Đỉnh số liệu của hồ sơ rơi vào mùa 16/17 tại Hạng Nhất Anh trong màu áo Birmingham City, khi anh có 4 bàn và 1 kiến tạo. Mùa ấy là năm anh tròn 25 tuổi. Mùa đầu tiên có bàn thắng trong bảng số liệu là 14/15 tại Hạng Nhất Anh ở Birmingham City, với 3 bàn.
Các thương vụ chuyển nhượng của David Davis
Lần chuyển nhượng gần nhất trong dữ liệu của David Davis là từ Wolverhampton U18 sang Wolverhampton ngày 01/07/2009, phí không được công bố. Hồ sơ định giá anh khoảng 46 nghìn EUR (ước tính, không phải giá giao dịch).
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2009 | Wolverhampton U18 | Wolverhampton | Không công bố |
| 23/10/2009 | Wolverhampton | Darlington | Cho mượn |
| 25/11/2009 | Darlington | Wolverhampton | Trở lại sau cho mượn |
| 9/9/2010 | Wolverhampton | Walsall | Cho mượn |
| 17/10/2010 | Walsall | Wolverhampton | Trở lại sau cho mượn |
| 31/1/2011 | Wolverhampton | Shrewsbury Town | Cho mượn |
| 1/5/2011 | Shrewsbury Town | Wolverhampton | Trở lại sau cho mượn |
| 1/8/2011 | Wolverhampton | Inverness Caledonian Thistle | Cho mượn |
| 9/1/2012 | Inverness Caledonian Thistle | Wolverhampton | Trở lại sau cho mượn |
| 13/1/2012 | Wolverhampton | Chesterfield | Cho mượn |
| 6/3/2012 | Chesterfield | Wolverhampton | Trở lại sau cho mượn |
| 11/8/2014 | Wolverhampton | Birmingham City | Không công bố |
| 31/1/2020 | Birmingham City | Charlton Athletic | Cho mượn |
| 31/5/2020 | Charlton Athletic | Birmingham City | Trở lại sau cho mượn |
| 15/1/2021 | Birmingham City | Shrewsbury Town | Tự do |
| 1/7/2022 | Shrewsbury Town | Forest Green Rovers | Tự do |
| 30/1/2023 | Forest Green Rovers | Solihull Moors | Cho mượn |
| 31/5/2023 | Solihull Moors | Forest Green Rovers | Trở lại sau cho mượn |
| 16/7/2024 | Forest Green Rovers | Kidderminster Harriers | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Phong độ gần đây của David Davis
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|
| 19-09 | Woking | 0–0 | Không vào sân | — |
| 16-09 | Gateshead | 1–0 | Không vào sân | — |
| 11-09 | Hartlepool United | 2–0 | Không vào sân | — |
| 05-09 | Wealdstone | 1–4 | Không vào sân | — |
| 31-08 | Barrow AFC | 1–1 | Không vào sân | — |
Câu hỏi thường gặp về David Davis
- David Davis bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- David Davis 35 tuổi (sinh ngày 20/02/1991), cao 173 cm.
- David Davis ghi bao nhiêu bàn mùa 26/27?
- Ở mùa 26/27 tại National League Anh, David Davis ghi 0 bàn sau 1 trận.
- David Davis đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Kidderminster Harriers là CLB hiện tại của David Davis, mang áo số 26 và chơi ở vị trí tiền vệ.
Xem thêm: Bảng xếp hạng National League Anh · Lịch thi đấu Kidderminster Harriers
Cập nhật lần cuối: 05:01 · 24/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.