
Gilberto
Tiền đạo cắm ·
Londrina
Gilberto chuyển nhượng qua những CLB nào?
Lần chuyển nhượng gần nhất trong dữ liệu của Gilberto là từ Santa Cruz U20 sang Santa Cruz ngày 01/01/2008, phí không được công bố. Lượt liền trước trong hồ sơ: Santa Cruz sang Vera Cruz ngày 01/01/2010, phí không được công bố.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/1/2008 | Santa Cruz U20 | Santa Cruz | Không công bố |
| 1/1/2010 | Santa Cruz | Vera Cruz | Không công bố |
| 7/5/2010 | Vera Cruz | Santa Cruz | Không công bố |
| 18/5/2011 | Santa Cruz | Internacional | 900 nghìn EUR |
| 1/1/2012 | Internacional | Sport Recife | Cho mượn |
| 31/12/2012 | Sport Recife | Internacional | Trở lại sau cho mượn |
| 15/7/2013 | Internacional | Portuguesa | Cho mượn |
| 31/12/2013 | Portuguesa | Internacional | Trở lại sau cho mượn |
| 1/1/2014 | Internacional | Toronto FC | 2,7 triệu EUR |
| 18/2/2015 | Toronto FC | Vasco da Gama | Cho mượn |
| 24/7/2015 | Vasco da Gama | Toronto FC | Trở lại sau cho mượn |
| 27/7/2015 | Toronto FC | Chicago Fire | Tự do |
| 15/7/2016 | Chicago Fire | São Paulo | Tự do |
| 1/1/2018 | São Paulo | Yeni Malatyaspor | Tự do |
| 1/7/2018 | Yeni Malatyaspor | Bahia | Tự do |
| 1/1/2022 | Bahia | Al Wasl | Tự do |
| 20/1/2023 | Al Wasl | Cruzeiro | Tự do |
| 19/1/2024 | Cruzeiro | Juventude | Tự do |
| 16/1/2026 | Juventude | Londrina | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Gilberto: câu chuyện sự nghiệp từ dữ liệu từng mùa
Ở chặng gần nhất trong dữ liệu, Gilberto thuộc biên chế Londrina, và hồ sơ còn có số liệu của anh ở 11 câu lạc bộ khác. Anh đến Londrina ngày 16/01/2026 từ Juventude theo dạng chuyển nhượng tự do. Dữ liệu mùa 2026 tại Hạng Hai Brazil ghi nhận anh ra sân 14 trận và ghi 2 bàn. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 2 bàn sau 19 lần có tên trong danh sách thi đấu cho Londrina. Hồ sơ hiện tại ở Londrina ghi anh khoác áo số 9 và có hợp đồng được ghi nhận đến 30/11/2026.
Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/01/2008, khi anh rời Santa Cruz U20 sang Santa Cruz, năm anh tròn 19 tuổi. Anh cập bến Internacional ngày 18/05/2011 từ Santa Cruz, phí 900 nghìn EUR. Cộng mọi giải, anh có 2 bàn sau 21 trận có tên trong danh sách thi đấu tại đây. Hàng số liệu theo mùa đầu tiên thuộc về Internacional tại VĐQG Brazil ở mùa 2011, năm anh bước sang tuổi 22. Trong mùa ấy anh đóng góp 1 bàn. Anh cập bến Toronto FC ngày 01/01/2014 từ Internacional, phí 2,7 triệu EUR. Cộng mọi giải, anh có 7 bàn cùng 5 kiến tạo sau 28 trận có tên trong danh sách thi đấu tại đây. Anh cập bến Bahia ngày 01/07/2018 từ Yeni Malatyaspor theo dạng chuyển nhượng tự do. Cộng mọi giải, anh có 55 bàn cùng 10 kiến tạo sau 154 trận có tên trong danh sách thi đấu tại đây. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 109 bàn và 27 kiến tạo qua 12 đội bóng. Ở các CLB đó, anh có 454 trận có tên trong danh sách thi đấu. Đỉnh số liệu của hồ sơ rơi vào mùa 2021 tại VĐQG Brazil trong màu áo Bahia, khi anh có 15 bàn và 2 kiến tạo. Mùa ấy là năm anh tròn 32 tuổi.
Gilberto đang chơi cho câu lạc bộ nào?
Theo dữ liệu chuyển nhượng, Gilberto gia nhập Londrina ngày 16/01/2026. Trong đội, anh nhận áo số 9.
- Câu lạc bộ
- Londrina
- Giải đấu
- Hạng Hai Brazil
- Số áo
- 9
- Gia nhập
- 16/01/2026
- Hợp đồng đến
- 30/11/2026
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,1 triệu EUR (ước tính)
Tiểu sử Gilberto
Gilberto thi đấu ở vị trí tiền đạo cắm, là cầu thủ người Brazil của Londrina. Trong đội hình Londrina, anh mặc áo 9.
- Vị trí
- Tiền đạo cắm
- Ngày sinh
- 5/6/1989 (37 tuổi)
- Quốc tịch
- Brazil
- Chiều cao
- 178 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 9
- CLB hiện tại
- Londrina
- Hợp đồng đến
- 30/11/2026
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,1 triệu EUR (ước tính)
Thống kê Gilberto mùa 2026
Gilberto đã chơi 14 trận với 498 phút trên sân mùa 2026 tại Hạng Hai Brazil. Điểm số trung bình mỗi trận là 6,56.
- 14 Trận
- 498 Phút
- 2 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 2,26 xG
- 0,07 xA
- 19 Sút
- 3 Đường chuyền quyết định
- 3 Thẻ vàng
- 6,56 Điểm trung bình
Phong độ Gilberto các trận vừa qua
4 lần ra sân gần nhất mang về cho Gilberto 1 bàn. Trung bình mỗi trận anh thi đấu 52 phút.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 15-09 | Ponte Preta | 6–0 | Không vào sân | — | — |
| 06-09 | Operário-PR | 1–2 | 90 | 1/0 | 6,8 |
| 01-09 | Juventude | 0–0 | 66 | 0/0 | 6,6 |
| 22-08 | Ceará | 2–1 | 22 | 0/0 | 6,5 |
| 18-08 | Atlético Goianiense | 0–0 | 29 | 0/0 | 6,6 |
Sự nghiệp Gilberto theo mùa
Theo thống kê từng mùa, Gilberto ghi 109 bàn qua 454 lần có tên trong danh sách thi đấu. Riêng Bahia chiếm 34% số lần có tên trong danh sách thi đấu.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| São Paulo | — | Copa do Brasil | 6 | 193 | 2 | 1 | 7,12 |
| Bahia | — | Copa do Brasil | 2 | 180 | 0 | 0 | 6,65 |
| Bahia | — | Copa do Brasil | 6 | 357 | 1 | 1 | 6,96 |
| Yeni Malatyaspor | 17/18 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 13 | 293 | 2 | 0 | 6,69 |
| Bahia | — | Copa do Brasil | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Bahia | — | Copa do Brasil | 6 | 180 | 0 | 0 | 7,20 |
| Cruzeiro | — | Copa do Brasil | 4 | 266 | 0 | 0 | 6,45 |
| Juventude | — | Copa do Brasil | 7 | 172 | 1 | 0 | 6,95 |
| Londrina | 2026 | Copa do Brasil | 3 | 176 | 0 | 0 | 6,60 |
| Londrina | 2026 | Hạng Hai Brazil | 16 | 498 | 2 | 0 | 6,56 |
| Internacional | 2011 | VĐQG Brazil | 5 | 0 | 1 | 0 | — |
| Internacional | 2012 | VĐQG Brazil | 7 | 4 | 1 | 0 | — |
| Sport Recife | 2012 | VĐQG Brazil | 28 | 0 | 7 | 3 | — |
| Portuguesa | 2013 | VĐQG Brazil | 24 | 75 | 14 | 0 | 7,00 |
| Internacional | 2013 | VĐQG Brazil | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vasco da Gama | 2015 | VĐQG Brazil | 13 | 239 | 0 | 1 | 6,60 |
| São Paulo | 2016 | VĐQG Brazil | 14 | 236 | 2 | 0 | 6,84 |
| São Paulo | 2017 | VĐQG Brazil | 26 | 430 | 2 | 0 | 6,66 |
| Bahia | 2018 | VĐQG Brazil | 21 | 1532 | 8 | 0 | 7,02 |
| Bahia | 2019 | VĐQG Brazil | 33 | 2348 | 14 | 3 | 6,94 |
| Bahia | 2021 | VĐQG Brazil | 36 | 2561 | 15 | 2 | 7,01 |
| Cruzeiro | 2023 | VĐQG Brazil | 23 | 1107 | 3 | 1 | 6,80 |
| Juventude | 2024 | VĐQG Brazil | 28 | 1116 | 3 | 1 | 6,73 |
| Juventude | 2025 | VĐQG Brazil | 24 | 1109 | 2 | 2 | 6,68 |
| Bahia | 20/21 | VĐQG Brazil | 33 | 2326 | 9 | 2 | 6,99 |
| Toronto FC | 2014 | Nhà nghề Mỹ MLS | 28 | 0 | 7 | 5 | — |
| Chicago Fire | 2015 | Nhà nghề Mỹ MLS | 10 | 681 | 5 | 1 | 7,10 |
| Chicago Fire | 2016 | Nhà nghề Mỹ MLS | 10 | 641 | 0 | 2 | 6,80 |
| São Paulo | — | Copa Sudamericana | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Bahia | — | Copa Sudamericana | 2 | 192 | 1 | 1 | 7,50 |
| Bahia | — | Copa Sudamericana | 2 | 167 | 0 | 0 | 6,70 |
| Bahia | — | Copa Sudamericana | 8 | 605 | 6 | 0 | 7,09 |
| Bahia | — | Copa Sudamericana | 4 | 337 | 1 | 1 | 6,35 |
| Internacional | — | Copa Libertadores | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu hỏi thường gặp về Gilberto
- Gilberto bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Gilberto 37 tuổi (sinh ngày 05/06/1989), cao 178 cm.
- Gilberto có bao nhiêu bàn thắng mùa 2026?
- Ở mùa 2026 tại Hạng Hai Brazil, Gilberto ghi 2 bàn sau 14 trận.
- Gilberto hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Gilberto đang thuộc biên chế Londrina, mang áo số 9 và chơi ở vị trí tiền đạo.
Xem thêm: Bảng xếp hạng Hạng Hai Brazil · Lịch thi đấu Londrina
Cập nhật lần cuối: 12:24 · 26/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.