
Isaac Thelin
Tiền đạo ·
SV Ried
Câu chuyện sự nghiệp Isaac Thelin
Câu chuyện sự nghiệp của Isaac Thelin trong dữ liệu là chặng đường qua 9 câu lạc bộ, tới SV Ried ở chặng gần nhất. Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 01/01/2010, lúc anh gia nhập Karlslund IF HFK, năm anh bước sang tuổi 18. IFK Norrköping đón anh ngày 29/08/2011 từ Karlslund IF HFK. Ở đội này, hồ sơ ghi 4 bàn và 3 kiến tạo sau 65 trận có tên trong danh sách thi đấu trên mọi giải. Số liệu theo mùa bắt đầu từ mùa 2011 tại VĐQG Thuỵ Điển cùng IFK Norrköping, năm anh bước sang tuổi 19. Mùa đó anh có tên trong danh sách thi đấu 1 lần. Ngày 15/07/2014, anh chuyển từ IFK Norrköping sang Malmö FF với mức phí 110 nghìn EUR. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 182 trận có tên trong danh sách thi đấu, kèm 69 bàn cùng 13 kiến tạo trong màu áo Malmö FF. Anh cập bến Bordeaux ngày 22/01/2015 từ Malmö FF theo mức phí 3,5 triệu EUR. Cộng mọi giải, anh có 47 trận có tên trong danh sách thi đấu, kèm 4 bàn và 4 kiến tạo tại đây.
Bàn thắng sớm nhất trong số liệu theo mùa thuộc về mùa 2013 tại VĐQG Thuỵ Điển cùng IFK Norrköping, khi anh ghi 4 bàn, năm anh bước sang tuổi 21. Gộp 9 câu lạc bộ trong hồ sơ, anh đóng góp 94 bàn và 23 kiến tạo. Số liệu đó đi kèm 462 lần có tên trong danh sách thi đấu. Đỉnh số liệu của hồ sơ rơi vào mùa 2024 tại VĐQG Thuỵ Điển trong màu áo Malmö FF, khi anh có 15 bàn và 4 kiến tạo. Mùa ấy là năm anh tròn 32 tuổi. Giai đoạn đang diễn ra tại SV Ried được ghi nhận ở mùa 26/27 tại VĐQG Áo, khi anh có 1 lần ra sân, ghi 1 bàn. Trong đội hình SV Ried, anh mang áo số 92, có hợp đồng kéo dài đến 30/06/2028.
Hành trình sự nghiệp của Isaac Thelin
Dữ liệu sự nghiệp ghi nhận Isaac Thelin có tên trong danh sách thi đấu 462 lần cho 9 đội bóng. Cộng các mùa lại, hồ sơ ghi 94 bàn và 462 trận có tên trong danh sách thi đấu. Hồ sơ bắt đầu từ mùa 2011 tại IFK Norrköping.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| RSC Anderlecht | 16/17 | VĐQG Bỉ | 19 | 0 | 0 | 0 | — |
| SK Beveren | 17/18 | VĐQG Bỉ | 33 | 0 | 0 | 0 | — |
| RSC Anderlecht | 17/18 | VĐQG Bỉ | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| RSC Anderlecht | 19/20 | VĐQG Bỉ | 19 | 0 | 0 | 0 | — |
| RSC Anderlecht | 21/22 | VĐQG Bỉ | 5 | 140 | 1 | 0 | 6,62 |
| Bordeaux | 15/16 | Cúp C2 Châu Âu | 7 | 90 | 1 | 0 | 6,90 |
| RSC Anderlecht | 16/17 | Cúp C2 Châu Âu | 6 | 333 | 1 | 0 | 6,55 |
| Bayer 04 Leverkusen | 18/19 | Cúp C2 Châu Âu | 7 | 350 | 1 | 0 | 6,78 |
| Malmö FF | 19/20 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 180 | 1 | 0 | 6,90 |
| Malmö FF | 20/21 | Cúp C2 Châu Âu | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Malmö FF | 22/23 | Cúp C2 Châu Âu | 10 | 434 | 1 | 1 | 6,68 |
| Malmö FF | 24/25 | Cúp C2 Châu Âu | 5 | 271 | 0 | 0 | 6,34 |
| Kasımpaşa | 20/21 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 21 | 1710 | 9 | 2 | 7,00 |
| Bordeaux | 2016 | Ligue 1 | 13 | 235 | 2 | 2 | 6,88 |
| Bordeaux | 2015 | Ligue 1 | 12 | 301 | 0 | 0 | 6,47 |
| Bordeaux | 2014 | Ligue 1 | 15 | 1033 | 1 | 2 | — |
| Malmö FF | 25/26 | Cúp C1 Châu Âu | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Malmö FF | 24/25 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 180 | 0 | 0 | 7,00 |
| Malmö FF | 22/23 | Cúp C1 Châu Âu | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Malmö FF | 14/15 | Cúp C1 Châu Âu | 12 | 493 | 2 | 0 | 6,75 |
| IFK Norrköping | 2011 | VĐQG Thuỵ Điển | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| IFK Norrköping | 2012 | VĐQG Thuỵ Điển | 22 | 0 | 0 | 0 | — |
| IFK Norrköping | 2013 | VĐQG Thuỵ Điển | 30 | 0 | 4 | 2 | — |
| Bayer 04 Leverkusen | 18/19 | Bundesliga | 22 | 175 | 0 | 0 | 6,62 |
| IFK Norrköping | 2014 | VĐQG Thuỵ Điển | 12 | 0 | 0 | 1 | — |
| Malmö FF | 2014 | VĐQG Thuỵ Điển | 16 | 0 | 5 | 1 | — |
| SV Ried | 26/27 | VĐQG Áo | 1 | 21 | 1 | 0 | 8,40 |
| Sweden | 2018 | World Cup 2026 | 5 | 37 | 0 | 0 | 6,70 |
| RSC Anderlecht | 21/22 | Cúp C3 Châu Âu | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Malmö FF | 2020 | VĐQG Thuỵ Điển | 25 | 1732 | 14 | 2 | 7,08 |
| Sweden | — | World Cup Qualification UEFA | 8 | 102 | 1 | 0 | 6,68 |
| Sweden | — | World Cup Qualification UEFA | 2 | 21 | 0 | 0 | 6,50 |
| Sweden | 2014 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sweden | 2015 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sweden | 2016 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 1 | 0 | — |
| Sweden | 18/19 | UEFA Nations League | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sweden | 20/21 | UEFA Nations League | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sweden | 2017 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sweden | 2018 | Giao hữu quốc tế | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Malmö FF | 2022 | VĐQG Thuỵ Điển | 24 | 1733 | 12 | 2 | 7,11 |
| Sweden | 2021 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sweden | 2024 | Giao hữu quốc tế | 1 | 77 | 1 | 0 | 7,20 |
| Malmö FF | 2023 | VĐQG Thuỵ Điển | 28 | 2420 | 16 | 1 | 7,13 |
| Bayer 04 Leverkusen | — | DFB Pokal | 3 | 46 | 0 | 0 | 6,60 |
| Malmö FF | 2024 | VĐQG Thuỵ Điển | 27 | 1821 | 15 | 4 | 7,26 |
| Malmö FF | 2025 | VĐQG Thuỵ Điển | 17 | 730 | 3 | 2 | 6,78 |
| Urawa Red Diamonds | 2025 | VĐQG Nhật Bản | 10 | 561 | 2 | 0 | 6,72 |
| Urawa Red Diamonds | 2026 | VĐQG Nhật Bản | 15 | 205 | 2 | 1 | 6,72 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Tiểu sử và thông tin cá nhân Isaac Thelin
Isaac Thelin là tiền đạo mang quốc tịch Thụy Điển và đang thuộc biên chế SV Ried. Dữ liệu thể hình cho biết anh cao 186 cm. Chân thuận của anh là chân phải.
- Vị trí
- Tiền đạo
- Ngày sinh
- 24/6/1992 (34 tuổi)
- Quốc tịch
- Thụy Điển
- Chiều cao
- 186 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 92
- CLB hiện tại
- SV Ried
- Hợp đồng đến
- 30/6/2028
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,8 triệu EUR (ước tính)
Câu lạc bộ và hợp đồng của Isaac Thelin
Thống kê Isaac Thelin mùa 26/27
Isaac Thelin đã chơi 1 trận với 21 phút trên sân mùa 26/27 tại VĐQG Áo. Dữ liệu chấm điểm từng trận cho anh trung bình 8,40. Mỗi trận anh có trung bình 21 phút trên sân.
- 1 Trận
- 21 Phút
- 1 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0,99 xG
- 0,09 xA
- 1 Sút
- 1 Đường chuyền quyết định
- 1 Thẻ vàng
- 8,40 Điểm trung bình
Isaac Thelin từng chuyển tới đâu?
Giá trị chuyển nhượng của Isaac Thelin được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 780 nghìn EUR khi đang ở SV Ried (ước tính, không phải giá giao dịch). Thương vụ có phí cao nhất trong hồ sơ là lượt sang Bordeaux với 3,5 triệu EUR.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/1/2010 | — | Karlslund IF HFK | Không công bố |
| 29/8/2011 | Karlslund IF HFK | IFK Norrköping | Không công bố |
| 30/8/2011 | IFK Norrköping | Karlslund IF HFK | Không công bố |
| 30/11/2011 | Karlslund IF HFK | IFK Norrköping | Không công bố |
| 15/7/2014 | IFK Norrköping | Malmö FF | 110 nghìn EUR |
| 22/1/2015 | Malmö FF | Bordeaux | 3,5 triệu EUR |
| 5/1/2017 | Bordeaux | RSC Anderlecht | Cho mượn |
| 29/8/2017 | RSC Anderlecht | Bordeaux | Trở lại sau cho mượn |
| 30/8/2017 | Bordeaux | RSC Anderlecht | 2,8 triệu EUR |
| 31/8/2017 | RSC Anderlecht | SK Beveren | Cho mượn |
| 30/6/2018 | SK Beveren | RSC Anderlecht | Trở lại sau cho mượn |
| 7/8/2018 | RSC Anderlecht | Bayer 04 Leverkusen | Cho mượn |
| 30/6/2019 | Bayer 04 Leverkusen | RSC Anderlecht | Trở lại sau cho mượn |
| 9/1/2020 | RSC Anderlecht | Malmö FF | Cho mượn |
| 31/12/2020 | Malmö FF | RSC Anderlecht | Trở lại sau cho mượn |
| 6/1/2021 | RSC Anderlecht | Kasımpaşa | Cho mượn |
| 30/6/2021 | Kasımpaşa | RSC Anderlecht | Trở lại sau cho mượn |
| 11/9/2021 | RSC Anderlecht | Baniyas | Không công bố |
| 16/3/2022 | Baniyas | Malmö FF | Tự do |
| 20/8/2025 | Malmö FF | Urawa Red Diamonds | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 20/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Phong độ gần đây của Isaac Thelin
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 20-09 | Wolfsberger AC | 4–1 | 21 | 1/0 | 8,4 |
Câu hỏi thường gặp về Isaac Thelin
- Isaac Thelin bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Isaac Thelin 34 tuổi (sinh ngày 24/06/1992), cao 186 cm.
- Thành tích ghi bàn của Isaac Thelin mùa 26/27 ra sao?
- Isaac Thelin ra sân 1 trận mùa 26/27 tại VĐQG Áo và ghi 1 bàn.
- Isaac Thelin hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Isaac Thelin hiện khoác áo SV Ried, mang áo số 92 và chơi ở vị trí tiền đạo.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Áo · Lịch thi đấu SV Ried
Cập nhật lần cuối: 12:53 · 26/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.