
Jordan Roberts
Tiền đạo cánh phải ·
Stevenage
Câu chuyện sự nghiệp Jordan Roberts
Câu chuyện sự nghiệp của Jordan Roberts trong dữ liệu là chặng đường qua 8 câu lạc bộ, tới Stevenage ở chặng gần nhất. Số liệu theo mùa bắt đầu từ mùa 11/12 tại Hạng Tư Anh cùng Aldershot Town, năm anh bước sang tuổi 17. Mùa đó anh có tên trong danh sách thi đấu 8 lần. Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/07/2012, khi anh gia nhập Aldershot Town, năm anh tròn 18 tuổi. Quãng ở Aldershot Town được ghi bằng 30 trận có tên trong danh sách thi đấu, kèm 1 bàn. Số liệu ở đội này trải từ mùa 11/12 đến mùa 14/15. Ngày 01/07/2016, anh chuyển từ Inverness Caledonian Thistle sang Crawley Town theo dạng chuyển nhượng tự do. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 60 lần có tên trong danh sách thi đấu, kèm 3 bàn trong màu áo Crawley Town.
Gộp 8 câu lạc bộ trong hồ sơ, anh đóng góp 34 bàn và 14 kiến tạo. Số liệu đó đi kèm 383 trận có tên trong danh sách thi đấu. Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 22/23 tại Hạng Tư Anh ở Stevenage là mùa cao nhất trong dữ liệu với 10 bàn và 3 kiến tạo. Khi đó là năm anh bước sang tuổi 28. Giai đoạn đang diễn ra tại Stevenage được ghi nhận ở mùa 26/27 tại Hạng Ba Anh, khi anh ghi 1 bàn sau 6 trận ra sân. Cộng các giải, hồ sơ ghi 196 trận nằm trong danh sách thi đấu, kèm 23 bàn cùng 11 kiến tạo trong màu áo Stevenage. Hồ sơ hiện tại ở Stevenage ghi anh mang áo số 11.
Sự nghiệp Jordan Roberts theo mùa
Mùa xa nhất trong dữ liệu sự nghiệp của Jordan Roberts là 11/12 tại Aldershot Town. Tổng cộng anh ghi 34 bàn qua 383 lần có tên trong danh sách thi đấu. Riêng Stevenage chiếm 51% số lần có tên trong danh sách thi đấu.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Inverness Caledonian Thistle | 15/16 | VĐQG Scotland | 17 | 0 | 2 | 0 | — |
| Motherwell | 21/22 | VĐQG Scotland | 23 | 735 | 2 | 0 | 6,69 |
| Inverness Caledonian Thistle | 15/16 | Cúp C2 Châu Âu | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Motherwell | 20/21 | VĐQG Scotland | 10 | 453 | 1 | 1 | 6,81 |
| Ipswich Town | 18/19 | Hạng Nhất Anh | 15 | 552 | 0 | 1 | 6,60 |
| Aldershot Town | 11/12 | Hạng Tư Anh | 8 | 0 | 0 | 0 | — |
| Aldershot Town | 12/13 | Hạng Tư Anh | 16 | 0 | 0 | 0 | — |
| Crawley Town | 16/17 | Hạng Tư Anh | 22 | 0 | 2 | 0 | — |
| Crawley Town | 17/18 | Hạng Tư Anh | 35 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lincoln City | 18/19 | Hạng Tư Anh | 16 | 0 | 0 | 0 | — |
| Stevenage | 22/23 | Hạng Tư Anh | 42 | 3189 | 10 | 3 | 6,96 |
| Ipswich Town | 19/20 | Hạng Ba Anh | 3 | 1 | 0 | 0 | — |
| Gillingham | 19/20 | Hạng Ba Anh | 11 | 817 | 2 | 1 | 6,95 |
| Stevenage | 23/24 | Hạng Ba Anh | 46 | 3439 | 5 | 5 | 7,03 |
| Stevenage | 24/25 | Hạng Ba Anh | 43 | 3223 | 4 | 1 | 6,95 |
| Stevenage | 25/26 | Hạng Ba Anh | 41 | 2532 | 2 | 1 | 6,72 |
| Stevenage | 26/27 | Hạng Ba Anh | 6 | 323 | 1 | 1 | 6,77 |
| Stevenage | 2026 | Club Friendlies | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Aldershot Town | 12/13 | FA Cup | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Aldershot Town | 14/15 | FA Cup | 4 | 0 | 1 | 0 | — |
| Crawley Town | 16/17 | FA Cup | 1 | 0 | 1 | 0 | — |
| Crawley Town | 17/18 | FA Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Stevenage | 22/23 | FA Cup | 4 | 197 | 0 | 0 | 6,40 |
| Stevenage | 23/24 | FA Cup | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Stevenage | 24/25 | FA Cup | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Stevenage | 25/26 | FA Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Crawley Town | — | Carabao Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Ipswich Town | — | Carabao Cup | 1 | 90 | 0 | 0 | 7,10 |
| Stevenage | — | Carabao Cup | 2 | 112 | 0 | 0 | 6,55 |
| Stevenage | — | Carabao Cup | 2 | 110 | 1 | 0 | 7,40 |
| Stevenage | — | Carabao Cup | 1 | 70 | 0 | 0 | 6,70 |
| Stevenage | 26/27 | Carabao Cup | 2 | 133 | 0 | 0 | 6,30 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Jordan Roberts là ai?
Jordan Roberts thi đấu ở vị trí tiền đạo cánh phải, là cầu thủ người Anh của Stevenage. Hồ sơ ghi chân thuận: trái. Số áo của anh tại Stevenage là 11.
- Vị trí
- Tiền đạo cánh phải
- Ngày sinh
- 5/1/1994 (32 tuổi)
- Quốc tịch
- Anh
- Chiều cao
- 180 cm
- Chân thuận
- Trái
- Số áo
- 11
- CLB hiện tại
- Stevenage
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,2 triệu EUR (ước tính)
Jordan Roberts thuộc biên chế CLB nào?
Jordan Roberts thi đấu cho Stevenage tại Hạng Ba Anh theo dữ liệu mùa gần nhất. Mức định giá ước tính trong hồ sơ là 155 nghìn EUR (không phải giá giao dịch).
- Câu lạc bộ
- Stevenage
- Giải đấu
- Hạng Ba Anh
- Số áo
- 11
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,2 triệu EUR (ước tính)
Thống kê Jordan Roberts mùa 26/27
Jordan Roberts đã chơi 6 trận với 323 phút trên sân mùa 26/27 tại Hạng Ba Anh. Mùa này anh tích luỹ 0,26 bàn thắng kỳ vọng (xG). Anh được chấm trung bình 6,77 điểm mỗi trận.
- 6 Trận
- 323 Phút
- 1 Bàn thắng
- 1 Kiến tạo
- 0,26 xG
- 0,04 xA
- 4 Sút
- 2 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
- 6,77 Điểm trung bình
Phong độ Jordan Roberts các trận vừa qua
Qua 5 lần ra sân gần đây nhất, Jordan Roberts tích luỹ 248 phút thi đấu. Mức điểm trung bình ghi nhận được là 6,88.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 10-09 | Luton Town | 2–1 | 56 | 0/0 | 7,1 |
| 05-09 | Barnsley | 1–5 | 85 | 0/1 | 6,7 |
| 01-09 | Peterborough United | 0–0 | 26 | 0/0 | 6,4 |
| 29-08 | Doncaster Rovers | 2–2 | 71 | 0/0 | 6,7 |
| 22-08 | Oxford United | 1–2 | 10 | 1/0 | 7,5 |
Các thương vụ chuyển nhượng của Jordan Roberts
Jordan Roberts gia nhập Aldershot Town theo dữ liệu chuyển nhượng ghi ngày 01/07/2012. Trước đó, dữ liệu ghi nhận lượt chuyển từ Aldershot Town sang Havant & Waterlooville theo dạng cho mượn ngày 27/09/2012.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2012 | — | Aldershot Town | Không công bố |
| 27/9/2012 | Aldershot Town | Havant & Waterlooville | Cho mượn |
| 27/10/2012 | Havant & Waterlooville | Aldershot Town | Trở lại sau cho mượn |
| 10/1/2013 | Aldershot Town | Tamworth | Cho mượn |
| 9/2/2013 | Tamworth | Aldershot Town | Trở lại sau cho mượn |
| 15/2/2013 | Aldershot Town | Bishop's Stortford | Cho mượn |
| 30/4/2013 | Bishop's Stortford | Aldershot Town | Trở lại sau cho mượn |
| 7/7/2015 | Aldershot Town | Inverness Caledonian Thistle | Tự do |
| 1/7/2016 | Inverness Caledonian Thistle | Crawley Town | Tự do |
| 1/7/2018 | Crawley Town | Ipswich Town | Tự do |
| 23/1/2019 | Ipswich Town | Lincoln City | Cho mượn |
| 31/5/2019 | Lincoln City | Ipswich Town | Trở lại sau cho mượn |
| 9/1/2020 | Ipswich Town | Gillingham | Cho mượn |
| 31/5/2020 | Gillingham | Ipswich Town | Trở lại sau cho mượn |
| 10/8/2020 | Ipswich Town | Heart of Midlothian | Tự do |
| 1/2/2021 | Heart of Midlothian | Motherwell | Cho mượn |
| 17/5/2021 | Motherwell | Heart of Midlothian | Cho mượn |
| 31/8/2021 | Heart of Midlothian | Motherwell | Cho mượn |
| 3/1/2022 | Motherwell | Heart of Midlothian | Cho mượn |
| 14/1/2022 | Heart of Midlothian | Motherwell | Trở lại sau cho mượn |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Jordan Roberts
- Jordan Roberts bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Jordan Roberts 32 tuổi (sinh ngày 05/01/1994), cao 180 cm.
- Jordan Roberts ghi bao nhiêu bàn mùa 26/27?
- Jordan Roberts ra sân 6 trận mùa 26/27 tại Hạng Ba Anh và ghi 1 bàn và có 1 kiến tạo.
- Jordan Roberts đang khoác áo đội bóng nào?
- Stevenage là CLB hiện tại của Jordan Roberts, mang áo số 11 và chơi ở vị trí tiền đạo.
Xem thêm: Bảng xếp hạng Hạng Ba Anh · Lịch thi đấu Stevenage
Cập nhật lần cuối: 07:25 · 24/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.