
Lucas Piazón
Tiền vệ ·
Wieczysta Kraków
Lucas Piazón đang khoác áo đội nào?
Tại Wieczysta Kraków, Lucas Piazón mang áo số 12, hợp đồng ghi nhận đến 30/06/2027. Anh cập bến Wieczysta Kraków từ 20/08/2025. Mức định giá ước tính trong hồ sơ là 240 nghìn EUR (không phải giá giao dịch).
- Câu lạc bộ
- Wieczysta Kraków
- Giải đấu
- VĐQG Ba Lan
- Số áo
- 12
- Gia nhập
- 20/08/2025
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,2 triệu EUR (ước tính)
Thống kê Lucas Piazón mùa 26/27
8 trận mùa 26/27 tại VĐQG Ba Lan mang về cho Lucas Piazón 2 bàn sau 683 phút. Số thẻ trong mùa: 3 thẻ vàng. Điểm số trung bình mỗi trận là 7,05.
- 8 Trận
- 683 Phút
- 2 Bàn thắng
- 1 Kiến tạo
- 1,51 xG
- 0,84 xA
- 12 Sút
- 14 Đường chuyền quyết định
- 3 Thẻ vàng
- 7,05 Điểm trung bình
Lucas Piazón: tiểu sử, chiều cao, quốc tịch
Lucas Piazón là tiền vệ người Brazil 32 tuổi, hiện khoác áo Wieczysta Kraków. Lucas Piazón chào đời 20/01/1994 và nay 32 tuổi. Số đo ghi nhận: cao 182 cm.
- Vị trí
- Tiền vệ
- Ngày sinh
- 20/1/1994 (32 tuổi)
- Quốc tịch
- Brazil
- Chiều cao
- 182 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 12
- CLB hiện tại
- Wieczysta Kraków
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,2 triệu EUR (ước tính)
Lucas Piazón qua những trận gần nhất
Lucas Piazón có 413 phút thi đấu ở 5 trận ra sân gần nhất, đóng góp 1 bàn. Mỗi trận anh ở trên sân trung bình 83 phút.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 18-09 | Widzew Łódź | 2–2 | 90 | 1/0 | 8,0 |
| 13-09 | Pogoń Szczecin | 2–0 | 68 | 0/0 | 6,5 |
| 07-09 | Zagłębie Lubin | 1–1 | 85 | 0/0 | 6,8 |
| 29-08 | Wisła Kraków | 2–0 | 80 | 0/0 | 6,7 |
| 21-08 | KS Cracovia | 3–2 | 90 | 0/0 | 7,1 |
Hành trình sự nghiệp của Lucas Piazón
Các đội Lucas Piazón từng khoác áo theo dữ liệu gồm Botafogo, Rio Ave, Sporting Braga và 9 đội khác. Mùa được ghi nhận sớm nhất là 11/12 cùng Chelsea. Dữ liệu bao gồm 12 đội bóng khác nhau.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Botafogo | — | Copa do Brasil | 2 | 135 | 1 | 0 | 7,00 |
| Botafogo | — | Copa do Brasil | 2 | 114 | 0 | 2 | 7,35 |
| Rio Ave | 20/21 | Cúp C2 Châu Âu | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sporting Braga | 20/21 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 88 | 0 | 0 | 6,30 |
| Sporting Braga | 21/22 | Cúp C2 Châu Âu | 6 | 182 | 0 | 0 | 6,72 |
| Vitesse | 13/14 | VĐQG Hà Lan | 32 | 104 | 0 | 0 | — |
| Fulham | 16/17 | Hạng Nhất Anh | 36 | 1692 | 5 | 4 | 6,78 |
| Fulham | 17/18 | Hạng Nhất Anh | 28 | 1184 | 5 | 4 | 6,91 |
| Chievo Verona | 18/19 | Serie A | 16 | 81 | 0 | 0 | 6,43 |
| Botafogo | 2022 | VĐQG Brazil | 33 | 755 | 0 | 0 | 6,69 |
| Chelsea | 12/13 | Ngoại Hạng Anh | 6 | 16 | 0 | 0 | — |
| Chelsea | 11/12 | Ngoại Hạng Anh | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Botafogo | 2023 | VĐQG Brazil | 2 | 19 | 0 | 0 | 6,50 |
| AVS - Futebol SAD | 24/25 | VĐQG Bồ Đào Nha | 32 | 2554 | 0 | 3 | 7,02 |
| Sporting Braga | 21/22 | VĐQG Bồ Đào Nha | 13 | 372 | 0 | 0 | 6,51 |
| Rio Ave | 20/21 | VĐQG Bồ Đào Nha | 9 | 443 | 2 | 0 | 6,76 |
| Sporting Braga | 20/21 | VĐQG Bồ Đào Nha | 21 | 925 | 4 | 4 | 6,92 |
| Rio Ave | 19/20 | VĐQG Bồ Đào Nha | 23 | 1271 | 2 | 1 | 6,77 |
| Málaga CF | 12/13 | La Liga | 14 | 449 | 0 | 0 | — |
| Chelsea | 12/13 | Cúp C1 Châu Âu | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Málaga CF | 12/13 | Cúp C1 Châu Âu | 3 | 24 | 0 | 0 | 6,40 |
| Reading | 15/16 | Hạng Nhất Anh | 34 | 1347 | 3 | 2 | 6,64 |
| Eintracht Frankfurt | 14/15 | Bundesliga | 32 | 1052 | 2 | 0 | — |
| Rio Ave | — | Taça da Liga | 3 | 0 | 1 | 0 | — |
| Sporting Braga | — | Taça da Liga | 2 | 11 | 0 | 0 | 6,40 |
| Sporting Braga | — | Taça da Liga | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Rio Ave | 19/20 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 1 | 0 | 1 | 0 | — |
| Sporting Braga | 20/21 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 4 | 244 | 2 | 1 | 7,43 |
| Sporting Braga | 21/22 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Wieczysta Kraków | 2026 | Club Friendlies | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Wieczysta Kraków | 26/27 | Cúp Quốc gia Ba Lan | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Reading | 15/16 | FA Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Fulham | 16/17 | FA Cup | 3 | 180 | 0 | 0 | 6,90 |
| Fulham | 17/18 | FA Cup | 1 | 90 | 0 | 0 | 6,50 |
| Wieczysta Kraków | 26/27 | VĐQG Ba Lan | 7 | 593 | 1 | 1 | 6,91 |
| Eintracht Frankfurt | — | DFB Pokal | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Botafogo | — | Copa Sudamericana | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chelsea | — | Carabao Cup | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Fulham | — | Carabao Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chelsea | — | Carabao Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu chuyện sự nghiệp Lucas Piazón
Mốc sớm nhất trong hồ sơ chuyển nhượng của Lucas Piazón là ngày 20/01/2012, khi anh rời São Paulo sang Chelsea với mức phí 7,5 triệu EUR — năm anh bước sang tuổi 18. Anh đến Wieczysta Kraków ngày 20/08/2025 từ AVS - Futebol SAD dưới dạng tự do. Dữ liệu mùa 26/27 tại VĐQG Ba Lan ghi nhận anh có 8 lần ra sân, ghi 2 bàn. Trong đội hình Wieczysta Kraków, anh mang áo số 12, có hợp đồng được ghi nhận đến 30/06/2027.
Trong bảng số liệu theo mùa, mùa sớm nhất là 11/12 ở Chelsea tại Ngoại Hạng Anh, nơi anh có tên trong danh sách thi đấu 3 lần. Mùa ấy rơi vào năm anh bước sang tuổi 17. Hồ sơ ghi cho anh 13 trận nằm trong danh sách thi đấu trong màu áo Chelsea. Anh cập bến Fulham ngày 31/08/2016 từ Chelsea. Cộng mọi giải, anh có 69 lần có tên trong danh sách thi đấu, kèm 10 bàn cùng 8 kiến tạo tại đây. Tính trên 12 câu lạc bộ, dữ liệu cấp CLB ghi cho anh 29 bàn cùng 22 kiến tạo. Cùng quãng đó là 386 trận nằm trong danh sách thi đấu. Đỉnh số liệu của hồ sơ rơi vào mùa 16/17 tại Hạng Nhất Anh trong màu áo Fulham, khi anh có 5 bàn cùng 4 kiến tạo. Mùa ấy là năm anh tròn 22 tuổi.
Lucas Piazón chuyển nhượng qua những CLB nào?
Theo hồ sơ chuyển nhượng, Lucas Piazón rời São Paulo để tới Chelsea (20/01/2012). Hồ sơ ghi nhận tất cả 20 lượt di chuyển.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 20/1/2012 | São Paulo | Chelsea | 7,5 triệu EUR |
| 16/1/2013 | Chelsea | Málaga CF | Cho mượn |
| 30/6/2013 | Málaga CF | Chelsea | Trở lại sau cho mượn |
| 9/8/2013 | Chelsea | Vitesse | Cho mượn |
| 7/5/2014 | Vitesse | Chelsea | Trở lại sau cho mượn |
| 25/7/2014 | Chelsea | Eintracht Frankfurt | Cho mượn |
| 30/6/2015 | Eintracht Frankfurt | Chelsea | Trở lại sau cho mượn |
| 31/8/2015 | Chelsea | Reading | Cho mượn |
| 29/4/2016 | Reading | Chelsea | Trở lại sau cho mượn |
| 31/8/2016 | Chelsea | Fulham | Không công bố |
| 31/5/2018 | Fulham | Chelsea | Không công bố |
| 31/1/2019 | Chelsea | Chievo Verona | Cho mượn |
| 30/6/2019 | Chievo Verona | Chelsea | Trở lại sau cho mượn |
| 1/9/2019 | Chelsea | Rio Ave | Không công bố |
| 14/1/2021 | Rio Ave | Chelsea | Không công bố |
| 15/1/2021 | Chelsea | Sporting Braga | Tự do |
| 8/4/2022 | Sporting Braga | Botafogo | Không công bố |
| 30/6/2023 | Botafogo | Sporting Braga | Không công bố |
| 25/7/2024 | Sporting Braga | AVS - Futebol SAD | Tự do |
| 20/8/2025 | AVS - Futebol SAD | Wieczysta Kraków | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 13/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Lucas Piazón
- Thành tích ghi bàn của Lucas Piazón mùa 26/27 ra sao?
- Dữ liệu mùa 26/27 tại VĐQG Ba Lan ghi nhận Lucas Piazón có 2 bàn qua 8 trận và có 1 kiến tạo.
- Lucas Piazón hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Lucas Piazón đang thuộc biên chế Wieczysta Kraków, mang áo số 12 và chơi ở vị trí tiền vệ.
- Lucas Piazón bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Lucas Piazón 32 tuổi (sinh ngày 20/01/1994), cao 182 cm.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan · Lịch thi đấu Wieczysta Kraków
Cập nhật lần cuối: 15:01 · 24/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.