Nordin Amrabat — Tiền vệ, FC Utrecht

Nordin Amrabat

Tiền vệ · FC Utrecht

Nordin Amrabat — FC Utrecht

Chuyển nhượng và giá trị của Nordin Amrabat

Giá trị chuyển nhượng của Nordin Amrabat được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 110 nghìn EUR khi đang ở FC Utrecht (ước tính, không phải giá giao dịch). Lượt đắt nhất được ghi nhận là chuyến tới Galatasaray, 8,6 triệu EUR.

NgàyTừĐếnPhí
1/7/1999——Tự do
1/1/2006—SV HuizenKhông công bố
1/7/2006SV HuizenAlmere City FCTự do
1/7/2007Almere City FCVVV-Venlo75 nghìn EUR
1/7/2008VVV-VenloPSV Eindhoven2,3 triệu EUR
5/1/2011PSV EindhovenKayserispor1,1 triệu EUR
21/7/2012KayserisporGalatasaray8,6 triệu EUR
30/1/2014GalatasarayMálaga CFCho mượn
30/6/2014Málaga CFGalatasarayCho mượn
1/9/2014GalatasarayMálaga CFCho mượn
30/6/2015Málaga CFGalatasarayTrở lại sau cho mượn
5/8/2015GalatasarayMálaga CF3,5 triệu EUR
18/1/2016Málaga CFWatford8,4 triệu EUR
1/9/2017WatfordLeganésCho mượn
30/6/2018LeganésWatfordTrở lại sau cho mượn
16/7/2018WatfordAl-Nassr8,5 triệu EUR
16/8/2021Al-NassrAEK AthensTự do
17/1/2025AEK AthensHull CityTự do
1/6/2025Hull CityWydad CasablancaTự do
6/7/2026Wydad CasablancaNo teamKhông công bố

Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 13/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.

Chặng đường sự nghiệp Nordin Amrabat

Nordin Amrabat sinh ngày 31/03/1987, mang quốc tịch Morocco; hồ sơ sự nghiệp của anh có số liệu ở 10 câu lạc bộ. Dữ liệu xếp anh trong biên chế FC Utrecht ở chặng gần nhất. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 2 trận có tên trong danh sách thi đấu cho FC Utrecht. Tại FC Utrecht, anh mang áo số 39.

Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/01/2006, khi anh gia nhập SV Huizen, năm anh tròn 19 tuổi. Anh cập bến Kayserispor ngày 05/01/2011 từ PSV Eindhoven theo mức phí 1,1 triệu EUR. Cộng mọi giải, anh có 19 trận nằm trong danh sách thi đấu tại đây. Ngày 21/07/2012, anh chuyển từ Kayserispor sang Galatasaray, phí 8,6 triệu EUR. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 1 bàn cùng 4 kiến tạo sau 50 trận nằm trong danh sách thi đấu trong màu áo Galatasaray. Ngày 16/08/2021, anh chuyển từ Al-Nassr sang AEK Athens theo dạng chuyển nhượng tự do. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 14 bàn cùng 13 kiến tạo qua 109 trận có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo AEK Athens. Gộp 10 câu lạc bộ trong hồ sơ, anh đóng góp 43 bàn và 59 kiến tạo. Tổng cộng anh có 457 trận nằm trong danh sách thi đấu. Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 19/20 tại VĐQG Ả Rập Xê Út ở Al-Nassr là mùa cao nhất trong dữ liệu với 4 bàn và 11 kiến tạo. Khi đó là năm anh tròn 32 tuổi. Bàn thắng sớm nhất trong số liệu theo mùa thuộc về mùa 12/13 tại VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ cùng Galatasaray, khi anh ghi 1 bàn, năm anh tròn 25 tuổi.

Câu lạc bộ và hợp đồng của Nordin Amrabat

Tại FC Utrecht, Nordin Amrabat mang áo số 39. Giải đấu được ghi nhận cho CLB hiện tại là VĐQG Hà Lan.

Câu lạc bộ
FC Utrecht
Giải đấu
VĐQG Hà Lan
Số áo
39
Giá trị chuyển nhượng
≈ 0,1 triệu EUR (ước tính)

Tiểu sử và thông tin cá nhân Nordin Amrabat

Cao 178 cm, Nordin Amrabat là tiền vệ người Morocco của FC Utrecht. Ở FC Utrecht, anh khoác áo số 39.

Vị trí
Tiền vệ
Ngày sinh
31/3/1987 (39 tuổi)
Quốc tịch
Morocco
Chiều cao
178 cm
Chân thuận
Phải
Số áo
39
CLB hiện tại
FC Utrecht
Giá trị ước tính
≈ 0,1 triệu EUR (ước tính)

Sự nghiệp Nordin Amrabat theo mùa

Hồ sơ sự nghiệp của Nordin Amrabat trải qua ít nhất 16 mùa có số liệu. Hồ sơ trải qua 10 đội bóng.

Câu lạc bộMùaGiảiCó tênPhútBànKiến tạoĐiểm
Kayserispor11/12VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ19000—
Galatasaray12/13VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ31010—
Galatasaray13/14VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ4000—
Morocco—Africa Cup of Nations 20233000—
AEK Athens2021VĐQG Hy Lạp29000—
AEK Athens22/23VĐQG Hy Lạp311673747,10
Al-Nassr18/19VĐQG Ả Rập Xê Út262130597,05
Al-Nassr19/20VĐQG Ả Rập Xê Út2924474117,37
Al-Nassr20/21VĐQG Ả Rập Xê Út251892626,94
Morocco—Africa Cup of Nations 20233000—
AEK Athens23/24Cúp C2 Châu Âu6464016,62
Morocco—Africa Cup of Nations 20234350017,32
AEK Athens24/25VĐQG Hy Lạp6262117,03
AEK Athens23/24VĐQG Hy Lạp291230677,06
Watford17/18Ngoại Hạng Anh3200006,70
Watford16/17Ngoại Hạng Anh292101036,65
Watford15/16Ngoại Hạng Anh16501006,40
Leganés17/18La Liga301620246,51
Málaga CF15/16La Liga131010016,49
Málaga CF14/15La Liga31208365—
Málaga CF13/14La Liga151310247,80
AEK Athens23/24Cúp C1 Châu Âu4159007,40
Galatasaray13/14Cúp C1 Châu Âu5157016,35
Galatasaray12/13Cúp C1 Châu Âu10455036,90
Hull City24/25Hạng Nhất Anh18295016,63
Morocco2018World Cup 20263256006,53
AEK Athens24/25Cúp C3 Châu Âu4000—
Morocco—World Cup Qualification CAF4335037,13
Morocco2017Giao hữu quốc tế1000—
Morocco2018Giao hữu quốc tế6000—
Morocco2019Giao hữu quốc tế2000—
Watford15/16FA Cup2000—
FC Utrecht26/27VĐQG Hà Lan2000—
Málaga CF14/15Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha4000—
Málaga CF15/16Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha1000—
Leganés17/18Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha6296106,66
Watford—Carabao Cup145006,30
Wydad Casablanca2025VĐQG Maroc281485227,02

"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.

Thống kê Nordin Amrabat mùa 26/27

  • 0 Trận
  • 0 Phút
  • 0 Bàn thắng
  • 0 Kiến tạo
  • 0 Sút
  • 0 Đường chuyền quyết định
  • 0 Thẻ vàng

Phong độ gần đây của Nordin Amrabat

NgàyĐối thủTỷ sốPhútBàn/Kiến tạo
20-09Feyenoord5–0Không vào sân—
13-09Excelsior1–2Không vào sân—
08-09Go Ahead Eagles3–3Không vào sân—

Câu hỏi thường gặp về Nordin Amrabat

Nordin Amrabat bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
Hồ sơ ghi nhận Nordin Amrabat 39 tuổi (sinh ngày 31/03/1987), cao 178 cm.
Nordin Amrabat mang quốc tịch nào?
Hồ sơ ghi nhận quốc tịch của Nordin Amrabat là Morocco.
Nordin Amrabat đang chơi cho câu lạc bộ nào?
Theo dữ liệu hồ sơ, Nordin Amrabat đang thuộc biên chế FC Utrecht, mang áo số 39 và chơi ở vị trí tiền vệ.

Cập nhật lần cuối: 15:55 · 24/09/2026 (giờ VN)

Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.

Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.