
Silvère Ganvoula
Tiền đạo cắm ·
Wydad Casablanca
Lịch sử chuyển nhượng Silvère Ganvoula
Dữ liệu chuyển nhượng của Silvère Ganvoula gồm 18 lượt di chuyển được ghi nhận. Mức giá ước tính đang ghi nhận là 825 nghìn EUR, không phải giá giao dịch thật.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 17/9/2014 | — | Raja Club Athletic | 40 nghìn EUR |
| 25/7/2015 | Raja Club Athletic | Elazığspor | Không công bố |
| 25/7/2016 | Elazığspor | KVC Westerlo | Tự do |
| 31/1/2017 | KVC Westerlo | RSC Anderlecht | 1,2 triệu EUR |
| 1/2/2017 | RSC Anderlecht | KVC Westerlo | Cho mượn |
| 30/6/2017 | KVC Westerlo | RSC Anderlecht | Trở lại sau cho mượn |
| 30/8/2017 | RSC Anderlecht | KV Mechelen | Cho mượn |
| 5/1/2018 | KV Mechelen | RSC Anderlecht | Trở lại sau cho mượn |
| 20/7/2018 | RSC Anderlecht | VfL Bochum 1848 | Cho mượn |
| 30/6/2019 | VfL Bochum 1848 | RSC Anderlecht | Trở lại sau cho mượn |
| 5/7/2019 | RSC Anderlecht | VfL Bochum 1848 | 400 nghìn EUR |
| 25/1/2022 | VfL Bochum 1848 | Cercle Brugge | Cho mượn |
| 30/6/2022 | Cercle Brugge | VfL Bochum 1848 | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2023 | VfL Bochum 1848 | BSC Young Boys | Tự do |
| 2/2/2025 | BSC Young Boys | Monza | 1,8 triệu EUR |
| 25/8/2025 | Monza | Al-Fayha | Không công bố |
| 23/9/2026 | Al-Fayha | Wydad Casablanca | Tự do |
| 8/9/2026 | Al-Fayha | No team | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 26/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu chuyện sự nghiệp Silvère Ganvoula qua từng mùa
Silvère Ganvoula sinh ngày 29/06/1996, mang quốc tịch Cộng hòa Congo; hồ sơ sự nghiệp của anh có số liệu ở 8 câu lạc bộ. Chặng hiện tại bắt đầu ngày 23/09/2026, khi anh chuyển từ Al-Fayha sang Wydad Casablanca dưới dạng chuyển nhượng tự do. Hồ sơ hiện tại ở Wydad Casablanca ghi anh có hợp đồng được ghi nhận đến 30/06/2027.
Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 17/09/2014, khi anh đầu quân cho Raja Club Athletic, năm anh tròn 18 tuổi. Ngày 25/07/2016, anh rời Elazığspor sang KVC Westerlo theo dạng chuyển nhượng tự do. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 9 bàn và 1 kiến tạo qua 26 trận nằm trong danh sách thi đấu trong màu áo KVC Westerlo. Anh cập bến BSC Young Boys ngày 01/07/2023 từ VfL Bochum 1848 theo dạng chuyển nhượng tự do. Cộng mọi giải, anh có 16 bàn cùng 3 kiến tạo qua 77 trận nằm trong danh sách thi đấu tại đây. Monza đón anh ngày 02/02/2025 từ BSC Young Boys với phí 1,8 triệu EUR. Ở đội này, hồ sơ ghi 11 trận có tên trong danh sách thi đấu trên mọi giải. Bên cạnh các CLB, anh có 12 trận cho Congo Republic, kèm 1 bàn, ở các giải được dữ liệu theo dõi. Mùa có nhiều bàn thắng và kiến tạo nhất ở một giải trong dữ liệu là 23/24 tại VĐQG Thuỵ Sĩ cùng BSC Young Boys, với 9 bàn cùng 2 kiến tạo. Đó là năm anh tròn 27 tuổi. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 32 bàn và 4 kiến tạo qua 8 đội bóng. Ở các CLB đó, anh có 232 trận có tên trong danh sách thi đấu.
Silvère Ganvoula đang chơi cho câu lạc bộ nào?
Silvère Ganvoula thuộc biên chế Wydad Casablanca, giá trị chuyển nhượng được ước tính khoảng 825 nghìn EUR (ước tính). Dữ liệu ghi nhận anh đến Wydad Casablanca ngày 23/09/2026.
- Câu lạc bộ
- Wydad Casablanca
- Gia nhập
- 23/09/2026
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,8 triệu EUR (ước tính)
Hồ sơ cầu thủ Silvère Ganvoula
Ở tuổi 30, Silvère Ganvoula đang là tiền đạo trong đội hình Wydad Casablanca. Số đo ghi nhận: cao 191 cm.
- Vị trí
- Tiền đạo cắm
- Ngày sinh
- 29/6/1996 (30 tuổi)
- Quốc tịch
- Cộng hòa Congo
- Chiều cao
- 191 cm
- Chân thuận
- Cả hai
- CLB hiện tại
- Wydad Casablanca
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,8 triệu EUR (ước tính)
Sự nghiệp Silvère Ganvoula theo mùa
Silvère Ganvoula có tên trong danh sách thi đấu của BSC Young Boys nhiều nhất, 77 lần theo dữ liệu từng mùa. Riêng BSC Young Boys chiếm 33% số lần có tên trong danh sách thi đấu.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| KVC Westerlo | 16/17 | VĐQG Bỉ | 26 | 0 | 9 | 1 | — |
| RSC Anderlecht | 17/18 | VĐQG Bỉ | 20 | 0 | 0 | 0 | — |
| KV Mechelen | 17/18 | VĐQG Bỉ | 14 | 0 | 0 | 0 | — |
| Cercle Brugge | 21/22 | VĐQG Bỉ | 8 | 79 | 0 | 0 | 6,58 |
| BSC Young Boys | 23/24 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 58 | 1 | 0 | 6,85 |
| BSC Young Boys | 24/25 | VĐQG Thuỵ Sĩ | 20 | 934 | 5 | 0 | 6,96 |
| BSC Young Boys | 23/24 | VĐQG Thuỵ Sĩ | 37 | 1519 | 9 | 2 | 7,00 |
| Monza | 24/25 | Serie A | 10 | 325 | 0 | 0 | 6,56 |
| Al-Fayha | 25/26 | VĐQG Ả Rập Xê Út | 30 | 1215 | 4 | 0 | 6,62 |
| BSC Young Boys | 24/25 | Cúp C1 Châu Âu | 10 | 640 | 1 | 1 | 6,67 |
| BSC Young Boys | 23/24 | Cúp C1 Châu Âu | 8 | 131 | 0 | 0 | 6,63 |
| VfL Bochum 1848 | 22/23 | Bundesliga | 20 | 252 | 0 | 0 | 6,62 |
| VfL Bochum 1848 | 21/22 | Bundesliga | 12 | 148 | 0 | 0 | 6,41 |
| Al-Fayha | 26/27 | VĐQG Ả Rập Xê Út | 5 | 122 | 0 | 0 | 6,53 |
| Al-Fayha | 2026 | Club Friendlies | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| VfL Bochum 1848 | — | DFB Pokal | 1 | 90 | 0 | 0 | 7,00 |
| VfL Bochum 1848 | — | DFB Pokal | 2 | 180 | 3 | 0 | 8,00 |
| VfL Bochum 1848 | — | DFB Pokal | 3 | 216 | 0 | 0 | 6,93 |
| VfL Bochum 1848 | — | DFB Pokal | 1 | 47 | 0 | 0 | 6,70 |
| VfL Bochum 1848 | — | DFB Pokal | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Monza | — | Coppa Italia | 1 | 35 | 0 | 0 | 6,50 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Sự nghiệp quốc tế của Silvère Ganvoula
Silvère Ganvoula ghi 1 bàn sau 12 trận cho Congo Republic, tính trên các giải đấu có trong dữ liệu.
Congo Republic 12 trận 1 bàn Lần gần nhất: 11/6/2024
Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.
Câu hỏi thường gặp về Silvère Ganvoula
- Silvère Ganvoula mang quốc tịch nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Silvère Ganvoula mang quốc tịch Cộng hòa Congo và từng khoác áo Congo Republic.
- Silvère Ganvoula đang khoác áo đội bóng nào?
- Silvère Ganvoula hiện khoác áo Wydad Casablanca, chơi ở vị trí tiền đạo.
- Silvère Ganvoula bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Silvère Ganvoula 30 tuổi (sinh ngày 29/06/1996), cao 191 cm.
Cập nhật lần cuối: 12:13 · 26/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.