
Donervon Daniels
Hậu vệ ·
Oldham Athletic
CLB hiện tại của Donervon Daniels
Donervon Daniels thuộc biên chế Oldham Athletic, giá trị chuyển nhượng được ước tính khoảng 73 nghìn EUR (ước tính). Thời hạn hợp đồng trong dữ liệu là 30/06/2027. Giải đấu được ghi nhận cho CLB hiện tại là Hạng Tư Anh.
- Câu lạc bộ
- Oldham Athletic
- Giải đấu
- Hạng Tư Anh
- Số áo
- 5
- Gia nhập
- 01/07/2025
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,1 triệu EUR (ước tính)
Donervon Daniels thi đấu ra sao mùa 26/27?
Sau 7 trận mùa 26/27 tại Hạng Tư Anh, Donervon Daniels đóng góp 0 bàn. Điểm trung bình theo dữ liệu chấm điểm từng trận là 6,57. Mỗi trận anh có trung bình 83 phút trên sân.
- 7 Trận
- 584 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 4 Sút
- 1 Đường chuyền quyết định
- 1 Thẻ vàng
- 6,57 Điểm trung bình
Thông tin tiểu sử Donervon Daniels
Cao 186 cm, Donervon Daniels là hậu vệ người Montserrat của Oldham Athletic. Theo dữ liệu, bản hợp đồng hiện tại có hạn tới 30/06/2027. Ngày sinh trong hồ sơ là 24/11/1993 — năm nay 32 tuổi.
- Vị trí
- Hậu vệ
- Ngày sinh
- 24/11/1993 (32 tuổi)
- Quốc tịch
- Montserrat
- Chiều cao
- 186 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 5
- CLB hiện tại
- Oldham Athletic
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,1 triệu EUR (ước tính)
Donervon Daniels thi đấu thế nào gần đây?
Qua 5 lần ra sân gần đây nhất, Donervon Daniels tích luỹ 404 phút thi đấu. Mức điểm trung bình ghi nhận được là 6,58.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 19-09 | Rochdale | 2–0 | 66 | 0/0 | 6,2 |
| 12-09 | Chesterfield | 1–2 | 90 | 0/0 | 6,4 |
| 05-09 | Tranmere Rovers | 2–0 | 90 | 0/0 | 6,3 |
| 01-09 | Fleetwood Town | 1–1 | 90 | 0/0 | 7,1 |
| 29-08 | Swindon Town | 3–0 | 68 | 0/0 | 6,9 |
Sự nghiệp thi đấu của Donervon Daniels qua các mùa
Các đội Donervon Daniels từng khoác áo theo dữ liệu gồm Aberdeen, Wigan Athletic, West Bromwich Albion và 9 đội khác. 33% số lần có tên trong danh sách thi đấu thuộc về quãng ở Walsall. Dữ liệu bao gồm 12 đội bóng khác nhau.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Aberdeen | 14/15 | VĐQG Scotland | 14 | 0 | 0 | 1 | — |
| Wigan Athletic | 16/17 | Hạng Nhất Anh | 1 | 13 | 0 | 0 | 5,20 |
| West Bromwich Albion | 13/14 | Ngoại Hạng Anh | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| West Bromwich Albion | 12/13 | Ngoại Hạng Anh | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Luton Town | 19/20 | Hạng Nhất Anh | 5 | 193 | 1 | 0 | 6,67 |
| Blackpool | 14/15 | Hạng Nhất Anh | 19 | 0 | 1 | 0 | — |
| Walsall | 21/22 | Hạng Tư Anh | 19 | 1496 | 1 | 0 | 6,90 |
| Walsall | 22/23 | Hạng Tư Anh | 39 | 3293 | 2 | 0 | 6,84 |
| Walsall | 23/24 | Hạng Tư Anh | 38 | 3107 | 1 | 2 | 6,97 |
| Walsall | 24/25 | Hạng Tư Anh | 27 | 392 | 0 | 0 | 6,61 |
| Oldham Athletic | 25/26 | Hạng Tư Anh | 40 | 3412 | 1 | 0 | 6,86 |
| Oldham Athletic | 26/27 | Hạng Tư Anh | 7 | 584 | 0 | 0 | 6,57 |
| Tranmere Rovers | 12/13 | Hạng Ba Anh | 19 | 0 | 1 | 0 | — |
| Gillingham | 13/14 | Hạng Ba Anh | 8 | 0 | 1 | 0 | — |
| Wigan Athletic | 15/16 | Hạng Ba Anh | 44 | 0 | 3 | 0 | — |
| Rochdale | 17/18 | Hạng Ba Anh | 22 | 0 | 0 | 0 | — |
| Wigan Athletic | 17/18 | Hạng Ba Anh | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Blackpool | 18/19 | Hạng Ba Anh | 27 | 0 | 0 | 0 | — |
| Doncaster Rovers | 19/20 | Hạng Ba Anh | 16 | 710 | 0 | 1 | 6,77 |
| Crewe Alexandra | 20/21 | Hạng Ba Anh | 17 | 899 | 0 | 0 | 6,51 |
| Crewe Alexandra | 21/22 | Hạng Ba Anh | 18 | 990 | 0 | 0 | 6,84 |
| Oldham Athletic | 2026 | Club Friendlies | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Montserrat | — | World Cup Qualification CONCACAF | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Montserrat | 2025 | World Cup Qualification CONCACAF | 2 | 180 | 0 | 0 | 6,25 |
| Tranmere Rovers | 12/13 | FA Cup | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Wigan Athletic | 15/16 | FA Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Rochdale | 17/18 | FA Cup | 4 | 90 | 0 | 0 | 7,70 |
| Blackpool | 18/19 | FA Cup | 3 | 300 | 0 | 0 | 7,03 |
| Doncaster Rovers | 19/20 | FA Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Luton Town | 19/20 | FA Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Crewe Alexandra | 21/22 | FA Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Walsall | 22/23 | FA Cup | 4 | 90 | 0 | 0 | 6,90 |
| Walsall | 23/24 | FA Cup | 4 | 180 | 0 | 1 | 7,55 |
| Walsall | 24/25 | FA Cup | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Oldham Athletic | 25/26 | FA Cup | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Montserrat | 23/24 | CONCACAF Nations League | 2 | 180 | 1 | 0 | 7,20 |
| Montserrat | 24/25 | CONCACAF Nations League | 3 | 270 | 0 | 1 | 7,27 |
| Wigan Athletic | — | Carabao Cup | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Blackpool | — | Carabao Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Crewe Alexandra | — | Carabao Cup | 2 | 75 | 0 | 0 | 6,70 |
| Walsall | — | Carabao Cup | 2 | 180 | 0 | 0 | 7,35 |
| Walsall | — | Carabao Cup | 1 | 90 | 0 | 0 | 6,10 |
| Walsall | — | Carabao Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Oldham Athletic | 26/27 | Carabao Cup | 1 | 74 | 0 | 0 | 6,30 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu chuyện thi đấu của Donervon Daniels, từ CLB đầu tiên tới hiện tại
Ngoài Oldham Athletic, CLB hiện tại, hồ sơ của Donervon Daniels còn ghi số liệu ở 11 câu lạc bộ khác. Chặng hiện tại gắn với Oldham Athletic, nơi anh đến ngày 01/07/2025 từ Walsall dưới dạng tự do. Ở mùa 26/27 tại Hạng Tư Anh, anh có 7 lần ra sân. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 50 trận nằm trong danh sách thi đấu, kèm 1 bàn cho Oldham Athletic. Trong đội hình Oldham Athletic, anh khoác áo số 5, có hợp đồng được ghi nhận đến 30/06/2027.
Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 22/11/2012, khi anh rời West Bromwich Albion U21 sang Tranmere Rovers, năm anh tròn 19 tuổi. Quãng ở West Bromwich Albion được ghi bằng 2 trận có tên trong danh sách thi đấu. Số liệu ở đội này trải từ mùa 12/13 đến mùa 13/14. Trong bảng số liệu theo mùa, mùa sớm nhất là 12/13 ở West Bromwich Albion tại Ngoại Hạng Anh, nơi anh có tên trong danh sách thi đấu 1 lần. Mùa ấy rơi vào năm anh tròn 19 tuổi. Ngày 24/01/2022, anh rời Crewe Alexandra sang Walsall. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 4 bàn và 3 kiến tạo qua 137 lần có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Walsall. Bàn thắng sớm nhất trong số liệu theo mùa thuộc về mùa 12/13 tại Hạng Ba Anh cùng Tranmere Rovers, khi anh ghi 1 bàn, năm anh bước sang tuổi 19. Gộp 12 câu lạc bộ trong hồ sơ, anh đóng góp 12 bàn và 5 kiến tạo. Số liệu đó đi kèm 418 lần có tên trong danh sách thi đấu. Đỉnh số liệu của hồ sơ rơi vào mùa 15/16 tại Hạng Ba Anh trong màu áo Wigan Athletic, khi anh có 3 bàn. Mùa ấy là năm anh tròn 22 tuổi.
Lịch sử chuyển nhượng Donervon Daniels
Hồ sơ ghi nhận 15 lần chuyển nhượng của Donervon Daniels, gần nhất là từ West Bromwich Albion U21 sang Tranmere Rovers ngày 22/11/2012, phí không được công bố. Trước đó, dữ liệu ghi nhận lượt chuyển từ West Bromwich Albion U21 sang Gillingham ngày 26/11/2013, phí không được công bố.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 22/11/2012 | West Bromwich Albion U21 | Tranmere Rovers | Không công bố |
| 26/11/2013 | West Bromwich Albion U21 | Gillingham | Không công bố |
| 1/8/2014 | West Bromwich Albion U21 | Blackpool | Không công bố |
| 27/1/2015 | West Bromwich Albion U21 | Aberdeen | Không công bố |
| 1/7/2015 | West Bromwich Albion U21 | Wigan Athletic | Tự do |
| 31/8/2017 | Wigan Athletic | Rochdale | Cho mượn |
| 31/1/2018 | Rochdale | Wigan Athletic | Trở lại sau cho mượn |
| 9/8/2018 | Wigan Athletic | Blackpool | Tự do |
| 1/7/2019 | Blackpool | No team | Không công bố |
| 2/9/2019 | No team | Luton Town | Không công bố |
| 3/9/2019 | Luton Town | Doncaster Rovers | Cho mượn |
| 1/1/2020 | Doncaster Rovers | Luton Town | Trở lại sau cho mượn |
| 27/8/2020 | Luton Town | Crewe Alexandra | Tự do |
| 24/1/2022 | Crewe Alexandra | Walsall | Không công bố |
| 1/7/2025 | Walsall | Oldham Athletic | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Donervon Daniels
- Donervon Daniels đang khoác áo đội bóng nào?
- Oldham Athletic là CLB hiện tại của Donervon Daniels, mang áo số 5 và chơi ở vị trí hậu vệ.
- Donervon Daniels bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Donervon Daniels 32 tuổi (sinh ngày 24/11/1993), cao 186 cm.
- Donervon Daniels ghi bao nhiêu bàn mùa 26/27?
- Dữ liệu mùa 26/27 tại Hạng Tư Anh ghi nhận Donervon Daniels có 0 bàn qua 7 trận.
Xem thêm: Bảng xếp hạng Hạng Tư Anh · Lịch thi đấu Oldham Athletic
Cập nhật lần cuối: 01:40 · 27/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.