
Gonçalo Paciência
Tiền đạo cắm ·
Santa Clara
Lịch sử chuyển nhượng Gonçalo Paciência
Hồ sơ ghi nhận 19 lần chuyển nhượng của Gonçalo Paciência, gần nhất là từ FC Porto U19 sang FC Porto B ngày 01/07/2013, phí không được công bố. Hồ sơ ghi nhận tất cả 19 lượt di chuyển.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2013 | FC Porto U19 | FC Porto B | Không công bố |
| 28/7/2015 | FC Porto B | Académica Coimbra | Cho mượn |
| 30/6/2016 | Académica Coimbra | FC Porto B | Trở lại sau cho mượn |
| 30/8/2016 | FC Porto B | FC Porto | Không công bố |
| 31/8/2016 | FC Porto | Olympiacos FC | Cho mượn |
| 31/12/2016 | Olympiacos FC | FC Porto | Trở lại sau cho mượn |
| 1/1/2017 | FC Porto | Rio Ave | Cho mượn |
| 30/6/2017 | Rio Ave | FC Porto | Trở lại sau cho mượn |
| 20/7/2017 | FC Porto | Vitória de Setúbal | Cho mượn |
| 30/1/2018 | Vitória de Setúbal | FC Porto | Trở lại sau cho mượn |
| 12/7/2018 | FC Porto | Eintracht Frankfurt | 3,0 triệu EUR |
| 15/9/2020 | Eintracht Frankfurt | FC Schalke 04 | Cho mượn |
| 30/6/2021 | FC Schalke 04 | Eintracht Frankfurt | Trở lại sau cho mượn |
| 6/8/2022 | Eintracht Frankfurt | Celta Vigo | 790 nghìn EUR |
| 1/9/2023 | Celta Vigo | VfL Bochum 1848 | Cho mượn |
| 30/6/2024 | VfL Bochum 1848 | Celta Vigo | Trở lại sau cho mượn |
| 2/9/2024 | Celta Vigo | Sanfrecce Hiroshima | Tự do |
| 8/1/2025 | Sanfrecce Hiroshima | Sport Recife | Tự do |
| 27/1/2026 | Sport Recife | Santa Clara | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 13/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Chặng đường sự nghiệp Gonçalo Paciência
Mốc sớm nhất trong hồ sơ chuyển nhượng của Gonçalo Paciência là ngày 01/07/2013, khi anh chuyển từ FC Porto U19 sang FC Porto B — năm anh bước sang tuổi 19. Chặng hiện tại gắn với Santa Clara, nơi anh đến ngày 27/01/2026 từ Sport Recife theo dạng chuyển nhượng tự do. Ở mùa 26/27 tại VĐQG Bồ Đào Nha, anh có 7 lần ra sân, ghi 5 bàn. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 6 bàn và 1 kiến tạo qua 18 trận có tên trong danh sách thi đấu cho Santa Clara. Trong đội hình Santa Clara, anh khoác áo số 9, có hợp đồng được ghi nhận đến 30/06/2028.
Quãng ở FC Porto B được ghi bằng 2 bàn qua 3 trận có tên trong danh sách thi đấu. Toàn bộ số liệu đó thuộc mùa 14/15. Trong bảng số liệu theo mùa, mùa sớm nhất là 14/15 ở FC Porto tại VĐQG Bồ Đào Nha, nơi anh có tên trong danh sách thi đấu 6 lần. Mùa ấy rơi vào năm anh bước sang tuổi 20. Ngày 12/07/2018, anh từ FC Porto chuyển tới Eintracht Frankfurt với mức phí 3,0 triệu EUR. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 17 bàn cùng 5 kiến tạo qua 111 lần có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Eintracht Frankfurt. Tính trên 13 câu lạc bộ, dữ liệu cấp CLB ghi cho anh 45 bàn và 14 kiến tạo. Anh có 337 trận có tên trong danh sách thi đấu ở các CLB ấy. Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 19/20 tại Bundesliga ở Eintracht Frankfurt là mùa cao nhất trong dữ liệu với 7 bàn cùng 3 kiến tạo. Khi đó là năm anh tròn 25 tuổi.
Câu lạc bộ và hợp đồng của Gonçalo Paciência
Theo dữ liệu chuyển nhượng, Gonçalo Paciência gia nhập Santa Clara ngày 27/01/2026. Thời hạn hợp đồng trong dữ liệu là 30/06/2028.
- Câu lạc bộ
- Santa Clara
- Giải đấu
- VĐQG Bồ Đào Nha
- Số áo
- 9
- Gia nhập
- 27/01/2026
- Hợp đồng đến
- 30/6/2028
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,7 triệu EUR (ước tính)
Tiểu sử Gonçalo Paciência
Gonçalo Paciência thi đấu ở vị trí tiền đạo cắm, là cầu thủ người Bồ Đào Nha của Santa Clara. Chân thuận của anh là chân phải.
- Vị trí
- Tiền đạo cắm
- Ngày sinh
- 1/8/1994 (32 tuổi)
- Quốc tịch
- Bồ Đào Nha
- Chiều cao
- 184 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 9
- CLB hiện tại
- Santa Clara
- Hợp đồng đến
- 30/6/2028
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,7 triệu EUR (ước tính)
Gonçalo Paciência thi đấu ra sao mùa 26/27?
Mùa 26/27 tại VĐQG Bồ Đào Nha, Gonçalo Paciência góp mặt 7 trận trong màu áo Santa Clara. Thời lượng trung bình mỗi trận là 74 phút.
- 7 Trận
- 518 Phút
- 5 Bàn thắng
- 1 Kiến tạo
- 3,29 xG
- 0,63 xA
- 22 Sút
- 5 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
- 6,87 Điểm trung bình
Phong độ Gonçalo Paciência các trận vừa qua
Qua 5 lần ra sân gần đây nhất, Gonçalo Paciência tích luỹ 365 phút thi đấu. Điểm trung bình của quãng này là 6,60.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 20-09 | Sporting Braga | 0–0 | 71 | 0/0 | 6,0 |
| 13-09 | FC Arouca | 1–2 | 73 | 1/0 | 7,2 |
| 06-09 | Rio Ave | 4–0 | 76 | 0/1 | 6,0 |
| 29-08 | FC Alverca | 1–1 | 71 | 0/0 | 6,3 |
| 23-08 | Famalicão | 1–0 | 74 | 1/0 | 7,5 |
Sự nghiệp Gonçalo Paciência theo mùa
Hồ sơ sự nghiệp của Gonçalo Paciência trải qua ít nhất 13 mùa có số liệu. Hồ sơ trải qua 13 đội bóng.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Sport Recife | — | Copa do Brasil | 1 | 31 | 0 | 0 | — |
| Olympiacos FC | 16/17 | VĐQG Hy Lạp | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Porto | 14/15 | VĐQG Bồ Đào Nha | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Académica Coimbra | 15/16 | VĐQG Bồ Đào Nha | 30 | 1231 | 3 | 1 | 6,67 |
| Rio Ave | 16/17 | VĐQG Bồ Đào Nha | 16 | 558 | 1 | 0 | 6,70 |
| Vitória de Setúbal | 17/18 | VĐQG Bồ Đào Nha | 18 | 1373 | 5 | 3 | 7,01 |
| FC Porto | 17/18 | VĐQG Bồ Đào Nha | 13 | 219 | 0 | 1 | 6,73 |
| Eintracht Frankfurt | 18/19 | Cúp C2 Châu Âu | 8 | 73 | 1 | 0 | 6,76 |
| Eintracht Frankfurt | 19/20 | Cúp C2 Châu Âu | 16 | 542 | 0 | 0 | 6,60 |
| Eintracht Frankfurt | 21/22 | Cúp C2 Châu Âu | 11 | 180 | 2 | 0 | 6,90 |
| Santa Clara | 25/26 | VĐQG Bồ Đào Nha | 13 | 428 | 2 | 0 | 6,66 |
| Sport Recife | 2025 | VĐQG Brazil | 16 | 205 | 0 | 0 | 6,60 |
| Celta Vigo | 23/24 | La Liga | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Celta Vigo | 22/23 | La Liga | 34 | 683 | 2 | 0 | 6,65 |
| FC Porto | 17/18 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 26 | 0 | 0 | 6,50 |
| FC Porto | 14/15 | Cúp C1 Châu Âu | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| VfL Bochum 1848 | 23/24 | Bundesliga | 29 | 706 | 3 | 1 | 6,81 |
| Eintracht Frankfurt | 21/22 | Bundesliga | 26 | 525 | 3 | 0 | 6,78 |
| FC Schalke 04 | 20/21 | Bundesliga | 16 | 753 | 1 | 1 | 6,67 |
| Eintracht Frankfurt | 19/20 | Bundesliga | 24 | 1282 | 7 | 3 | 6,93 |
| Eintracht Frankfurt | 18/19 | Bundesliga | 19 | 386 | 3 | 1 | 7,05 |
| Rio Ave | — | Taça da Liga | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vitória de Setúbal | — | Taça da Liga | 3 | 0 | 2 | 1 | — |
| Vitória de Setúbal | 17/18 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Porto | 17/18 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Porto B | 14/15 | Hạng Hai Bồ Đào Nha | 3 | 0 | 2 | 0 | — |
| Portugal | 2017 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Santa Clara | 26/27 | VĐQG Bồ Đào Nha | 5 | 374 | 4 | 1 | 6,98 |
| Sanfrecce Hiroshima | — | Emperor Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Eintracht Frankfurt | — | DFB Pokal | 1 | 7 | 1 | 0 | 7,60 |
| Eintracht Frankfurt | — | DFB Pokal | 4 | 53 | 0 | 1 | 6,90 |
| Eintracht Frankfurt | — | DFB Pokal | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Schalke 04 | — | DFB Pokal | 1 | 27 | 0 | 0 | 6,60 |
| Eintracht Frankfurt | — | DFB Pokal | 1 | 22 | 0 | 0 | 6,70 |
| Celta Vigo | 22/23 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 3 | 186 | 1 | 0 | 6,90 |
| Sanfrecce Hiroshima | 2024 | VĐQG Nhật Bản | 9 | 368 | 2 | 0 | 6,98 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu hỏi thường gặp về Gonçalo Paciência
- Gonçalo Paciência có bao nhiêu bàn thắng mùa 26/27?
- Dữ liệu mùa 26/27 tại VĐQG Bồ Đào Nha ghi nhận Gonçalo Paciência có 5 bàn qua 7 trận và có 1 kiến tạo.
- Gonçalo Paciência hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Santa Clara là CLB hiện tại của Gonçalo Paciência, mang áo số 9 và chơi ở vị trí tiền đạo.
- Gonçalo Paciência bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Gonçalo Paciência 32 tuổi (sinh ngày 01/08/1994), cao 184 cm.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Bồ Đào Nha · Lịch thi đấu Santa Clara
Cập nhật lần cuối: 09:41 · 24/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.