
Patrick
Tiền vệ trung tâm ·
Remo
Patrick từng chuyển tới đâu?
Theo hồ sơ chuyển nhượng, Patrick rời Operário-PR U20 để tới Operário-PR (01/01/2012). Thương vụ có phí cao nhất trong hồ sơ là lượt sang Atlético Mineiro với 1,5 triệu EUR.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/1/2012 | Operário-PR U20 | Operário-PR | Không công bố |
| 1/6/2013 | Operário-PR | CN Marcílio Dias | Không công bố |
| 1/9/2013 | CN Marcílio Dias | Caxias | Không công bố |
| 1/7/2014 | Comercial-SP U23 | Gaziantepspor | Không công bố |
| 1/1/2015 | Gaziantepspor | Caxias | Không công bố |
| 15/4/2015 | Caxias | Goiás | Không công bố |
| 5/6/2017 | Goiás | Sport Recife | Không công bố |
| 1/1/2018 | Sport Recife | Internacional | Tự do |
| 7/1/2022 | Internacional | São Paulo | 500 nghìn EUR |
| 8/1/2022 | Internacional | São Paulo | 500 nghìn EUR |
| 20/1/2023 | São Paulo | Atlético Mineiro | 1,5 triệu EUR |
| 19/4/2024 | Atlético Mineiro | Santos | 940 nghìn EUR |
| 12/2/2025 | Santos | Athletico | Cho mượn |
| 31/12/2025 | Athletico | Santos | Trở lại sau cho mượn |
| 6/1/2026 | Santos | Remo | Cho mượn |
| 31/12/2026 | Remo | Santos | Trở lại sau cho mượn |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 13/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu chuyện sự nghiệp Patrick qua từng mùa
Ở chặng gần nhất trong dữ liệu, Patrick thuộc biên chế Remo, và hồ sơ còn có số liệu của anh ở 7 câu lạc bộ khác. Anh đến Remo ngày 06/01/2026 từ Santos theo dạng cho mượn. Dữ liệu mùa 2026 tại VĐQG Brazil ghi nhận anh ra sân 23 trận. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 1 bàn qua 25 trận có tên trong danh sách thi đấu cho Remo. Tại Remo, anh khoác áo số 8 và có hợp đồng tới 31/12/2026.
Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/01/2012, khi anh từ Operário-PR U20 chuyển tới Operário-PR, năm anh tròn 20 tuổi. Ngày 15/04/2015, anh chuyển từ Caxias sang Goiás. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 33 lần có tên trong danh sách thi đấu, kèm 1 kiến tạo trong màu áo Goiás. Số liệu theo mùa bắt đầu từ mùa 2015 tại VĐQG Brazil cùng Goiás, năm anh bước sang tuổi 23. Mùa đó anh đóng góp 1 kiến tạo. Anh cập bến Internacional ngày 01/01/2018 từ Sport Recife theo dạng chuyển nhượng tự do. Cộng mọi giải, anh có 21 bàn cùng 13 kiến tạo sau 169 lần có tên trong danh sách thi đấu tại đây. Atlético Mineiro đón anh ngày 20/01/2023 từ São Paulo, phí 1,5 triệu EUR. Ở đội này, hồ sơ ghi 1 kiến tạo qua 54 trận có tên trong danh sách thi đấu trên mọi giải. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 34 bàn và 25 kiến tạo qua 8 đội bóng. Ở các CLB đó, anh có 449 lần có tên trong danh sách thi đấu. Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 20/21 tại VĐQG Brazil ở Internacional là mùa cao nhất trong dữ liệu với 6 bàn cùng 4 kiến tạo. Khi đó là năm anh tròn 28 tuổi.
Patrick đang chơi cho câu lạc bộ nào?
Ở tuổi 34, Patrick là tiền vệ trong danh sách đăng ký của Remo. Giá trị chuyển nhượng ước tính trong dữ liệu là 620 nghìn EUR (ước tính, không phải giá giao dịch).
- Câu lạc bộ
- Remo
- Giải đấu
- VĐQG Brazil
- Số áo
- 8
- Gia nhập
- 06/01/2026
- Hợp đồng đến
- 31/12/2026
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,6 triệu EUR (ước tính)
Thông tin tiểu sử Patrick
Cao 176 cm, Patrick là tiền vệ người Brazil của Remo. Số đo ghi nhận: cao 176 cm.
- Vị trí
- Tiền vệ trung tâm
- Ngày sinh
- 29/7/1992 (34 tuổi)
- Quốc tịch
- Brazil
- Chiều cao
- 176 cm
- Chân thuận
- Trái
- Số áo
- 8
- CLB hiện tại
- Remo
- Hợp đồng đến
- 31/12/2026
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,6 triệu EUR (ước tính)
Chỉ số mùa 2026 của Patrick
23 trận mùa 2026 tại VĐQG Brazil mang về cho Patrick 0 bàn sau 1445 phút. Mùa này anh tích luỹ 0,79 bàn thắng kỳ vọng (xG).
- 23 Trận
- 1445 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0,79 xG
- 1,23 xA
- 17 Sút
- 16 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
- 6,88 Điểm trung bình
Phong độ gần đây của Patrick
Qua 4 lần ra sân gần đây nhất, Patrick tích luỹ 208 phút thi đấu. Điểm trung bình của quãng này là 7,00.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 14-09 | Bahia | 2–1 | 97 | 0/0 | 6,9 |
| 06-09 | Flamengo | 0–1 | 84 | 0/0 | 7,1 |
| 31-08 | Coritiba | 2–3 | Không vào sân | — | — |
| 22-08 | Fluminense | 2–1 | 1 | 0/0 | — |
| 17-08 | Internacional | 1–1 | 26 | 0/0 | 7,0 |
Sự nghiệp Patrick theo mùa
Hồ sơ sự nghiệp của Patrick trải qua ít nhất 11 mùa có số liệu. Hồ sơ trải qua 8 đội bóng.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Atlético Mineiro | — | Copa Libertadores | 11 | 562 | 0 | 1 | 6,90 |
| Atlético Mineiro | — | Copa Libertadores | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Goiás | — | Copa do Brasil | 1 | 90 | 0 | 0 | 7,60 |
| Internacional | — | Copa do Brasil | 6 | 453 | 2 | 1 | 7,37 |
| Internacional | — | Copa do Brasil | 6 | 495 | 1 | 0 | 6,75 |
| Internacional | — | Copa do Brasil | 3 | 139 | 0 | 0 | 6,43 |
| Internacional | — | Copa do Brasil | 2 | 151 | 0 | 0 | 6,50 |
| São Paulo | — | Copa do Brasil | 8 | 389 | 1 | 1 | 6,79 |
| Atlético Mineiro | — | Copa do Brasil | 4 | 220 | 0 | 0 | 6,75 |
| Athletico | — | Copa do Brasil | 8 | 433 | 0 | 0 | 6,92 |
| Remo | 2026 | Copa do Brasil | 2 | 180 | 1 | 0 | 7,10 |
| Santos | 2024 | Hạng Hai Brazil | 33 | 280 | 0 | 1 | 6,70 |
| Athletico | 2025 | Hạng Hai Brazil | 35 | 1893 | 0 | 2 | 6,93 |
| Goiás | 2015 | VĐQG Brazil | 31 | 1376 | 0 | 1 | 6,92 |
| Sport Recife | 2017 | VĐQG Brazil | 32 | 2696 | 3 | 0 | 7,02 |
| Internacional | 2018 | VĐQG Brazil | 36 | 3074 | 5 | 3 | 6,89 |
| Internacional | 2019 | VĐQG Brazil | 26 | 1743 | 2 | 1 | 6,78 |
| Internacional | 2021 | VĐQG Brazil | 34 | 2510 | 3 | 4 | 6,74 |
| São Paulo | 2022 | VĐQG Brazil | 35 | 1976 | 5 | 4 | 6,86 |
| Atlético Mineiro | 2023 | VĐQG Brazil | 38 | 566 | 0 | 0 | 6,57 |
| Remo | 2026 | VĐQG Brazil | 23 | 1348 | 0 | 0 | 6,88 |
| Internacional | 20/21 | VĐQG Brazil | 33 | 2623 | 6 | 4 | 6,84 |
| Goiás | — | Copa Sudamericana | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sport Recife | — | Copa Sudamericana | 6 | 371 | 0 | 0 | 6,70 |
| São Paulo | — | Copa Sudamericana | 11 | 556 | 3 | 2 | 7,21 |
| Internacional | — | Copa Libertadores | 10 | 728 | 1 | 0 | 6,84 |
| Internacional | — | Copa Libertadores | 9 | 447 | 0 | 0 | 6,82 |
| Internacional | — | Copa Libertadores | 4 | 186 | 1 | 0 | 6,77 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu hỏi thường gặp về Patrick
- Patrick đang khoác áo đội bóng nào?
- Patrick hiện khoác áo Remo, mang áo số 8 và chơi ở vị trí tiền vệ.
- Patrick bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Patrick 34 tuổi (sinh ngày 29/07/1992), cao 176 cm.
- Patrick có bao nhiêu bàn thắng mùa 2026?
- Dữ liệu mùa 2026 tại VĐQG Brazil ghi nhận Patrick có 0 bàn qua 23 trận.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Brazil · Lịch thi đấu Remo
Cập nhật lần cuối: 12:30 · 24/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.