
Kayke Rodrigues
Tiền đạo cắm ·
Uberlândia EC
Câu chuyện thi đấu của Kayke Rodrigues, từ CLB đầu tiên tới hiện tại
Mốc sớm nhất trong hồ sơ chuyển nhượng của Kayke Rodrigues là ngày 01/04/2008, khi anh chuyển từ Flamengo U20 sang Brasiliense — năm anh tròn 20 tuổi. Ngày 01/01/2009, anh từ Flamengo U20 chuyển tới Flamengo. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 21 trận nằm trong danh sách thi đấu, kèm 6 bàn và 2 kiến tạo trong màu áo Flamengo. Số liệu theo mùa bắt đầu từ mùa 11/12 tại VĐQG Đan Mạch cùng AaB, năm anh bước sang tuổi 23. Mùa đó anh có tên trong danh sách thi đấu 21 lần. Yokohama F. Marinos đón anh ngày 08/03/2016 từ Flamengo, phí 1,8 triệu EUR. Ở đội này, hồ sơ ghi 4 bàn và 2 kiến tạo sau 24 trận nằm trong danh sách thi đấu trên mọi giải. Ngày 12/01/2017, anh rời Yokohama F. Marinos sang Santos. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 6 bàn và 1 kiến tạo sau 49 trận nằm trong danh sách thi đấu trong màu áo Santos.
Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 2019 tại VĐQG Brazil ở Goiás là mùa cao nhất trong dữ liệu với 6 bàn và 3 kiến tạo. Khi đó là năm anh bước sang tuổi 31. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 31 bàn cùng 12 kiến tạo qua 12 đội bóng. Cộng dồn, hồ sơ ghi 239 lần có tên trong danh sách thi đấu. Dữ liệu xếp anh trong biên chế Uberlândia EC ở chặng gần nhất. Hồ sơ hiện tại ở Uberlândia EC ghi anh khoác áo số 99.
Thống kê sự nghiệp Kayke Rodrigues
Dữ liệu sự nghiệp ghi nhận Kayke Rodrigues có tên trong danh sách thi đấu 239 lần cho 12 đội bóng. Số liệu từng mùa cộng dồn: 31 bàn, 239 lần có tên trong danh sách. Hồ sơ bắt đầu từ mùa 11/12 tại AaB.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Santos | — | Copa do Brasil | 3 | 70 | 1 | 0 | 7,15 |
| Bahia | — | Copa do Brasil | 1 | 6 | 0 | 0 | 6,50 |
| Sport Recife | — | Copa do Brasil | 4 | 1 | 0 | 0 | — |
| São Bernardo | — | Copa do Brasil | 2 | 45 | 0 | 0 | 6,60 |
| CD Nacional | 13/14 | VĐQG Bồ Đào Nha | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sport Recife | 2022 | Hạng Hai Brazil | 25 | 1350 | 5 | 1 | 6,76 |
| Chapecoense | 2023 | Hạng Hai Brazil | 19 | 1233 | 3 | 3 | 6,85 |
| Sport Recife | 2023 | Hạng Hai Brazil | 13 | 59 | 0 | 0 | 6,53 |
| Flamengo | 2015 | VĐQG Brazil | 21 | 889 | 6 | 2 | 7,12 |
| Santos | 2017 | VĐQG Brazil | 36 | 1327 | 3 | 1 | 6,75 |
| Bahia | 2018 | VĐQG Brazil | 6 | 164 | 0 | 0 | 6,67 |
| Fluminense | 2018 | VĐQG Brazil | 15 | 452 | 0 | 0 | 6,49 |
| Goiás | 2019 | VĐQG Brazil | 19 | 1495 | 6 | 3 | 7,03 |
| AaB | 11/12 | VĐQG Đan Mạch | 21 | 0 | 0 | 0 | — |
| AaB | 12/13 | VĐQG Đan Mạch | 16 | 0 | 1 | 0 | — |
| V-Varen Nagasaki | — | Emperor Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Bahia | — | Copa Sudamericana | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Yokohama F. Marinos | 2016 | VĐQG Nhật Bản | 24 | 0 | 4 | 2 | — |
| Santos | — | Copa Libertadores | 10 | 135 | 2 | 0 | 7,07 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Hồ sơ cầu thủ Kayke Rodrigues
Kayke Rodrigues là tiền đạo người Brazil 38 tuổi, hiện khoác áo Uberlândia EC. Hồ sơ ghi Kayke Rodrigues chào đời ngày 01/04/1988, tức 38 tuổi. Dữ liệu thể hình cho biết anh cao 182 cm.
- Vị trí
- Tiền đạo cắm
- Ngày sinh
- 1/4/1988 (38 tuổi)
- Quốc tịch
- Brazil
- Chiều cao
- 182 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 99
- CLB hiện tại
- Uberlândia EC
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,2 triệu EUR (ước tính)
Kayke Rodrigues thuộc biên chế CLB nào?
Kayke Rodrigues đang khoác áo Uberlândia EC ở vị trí tiền đạo. Dữ liệu định giá anh khoảng 160 nghìn EUR — con số ước tính, không phải giá giao dịch. Trong đội, anh nhận áo số 99.
- Câu lạc bộ
- Uberlândia EC
- Số áo
- 99
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,2 triệu EUR (ước tính)
Kayke Rodrigues từng chuyển tới đâu?
Theo hồ sơ chuyển nhượng, Kayke Rodrigues rời Flamengo U20 để tới Brasiliense (01/04/2008). Thương vụ có phí cao nhất trong hồ sơ là lượt sang Yokohama F. Marinos với 1,8 triệu EUR.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/4/2008 | Flamengo U20 | Brasiliense | Không công bố |
| 1/1/2009 | Flamengo U20 | Flamengo | Không công bố |
| 1/3/2009 | Flamengo | Macaé | Cho mượn |
| 1/6/2009 | Macaé | Flamengo | Trở lại sau cho mượn |
| 1/9/2009 | Flamengo | Vila Nova FC | Tự do |
| 1/1/2010 | Vila Nova FC | — | Tự do |
| 1/2/2010 | — | BK Häcken | Không công bố |
| 1/6/2010 | BK Häcken | — | Không công bố |
| 1/8/2010 | — | Tromsø IL | Không công bố |
| 1/12/2010 | Tromsø IL | — | Không công bố |
| 1/1/2011 | — | AaB | Không công bố |
| 30/6/2011 | AaB | — | Không công bố |
| 1/9/2011 | — | AaB | Tự do |
| 1/7/2013 | AaB | Paraná Clube | Tự do |
| 9/1/2014 | Paraná Clube | CD Nacional | Tự do |
| 5/8/2014 | CD Nacional | Atlético Goianiense | Tự do |
| 17/1/2015 | Atlético Goianiense | ABC | Tự do |
| 10/8/2015 | ABC | Flamengo | 180 nghìn EUR |
| 8/3/2016 | Flamengo | Yokohama F. Marinos | 1,8 triệu EUR |
| 12/1/2017 | Yokohama F. Marinos | Santos | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 26/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Kayke Rodrigues
- Kayke Rodrigues là người nước nào?
- Hồ sơ ghi nhận quốc tịch của Kayke Rodrigues là Brazil.
- Kayke Rodrigues hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Kayke Rodrigues hiện khoác áo Uberlândia EC, mang áo số 99 và chơi ở vị trí tiền đạo.
- Kayke Rodrigues bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Kayke Rodrigues 38 tuổi (sinh ngày 01/04/1988), cao 182 cm.
Cập nhật lần cuối: 12:32 · 26/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.